600+ Từ Vựng Tiếng Trung Xuất Nhập Khẩu Cơ Bản Cho Người Mới

tiếng trung xuất nhập khẩu

Từ vựng tiếng Trung chủ đề xuất nhập khẩu khá hàn lâm và đa dạng. Đây cũng là chủ đề rất cần thiết cho những bạn nào có nhu cầu làm việc trong lĩnh vực này hoặc muốn học ngôn ngữ này sâu hơn. Do đó, để tích lũy thêm vốn từ tiếng Trung xuất nhập khẩu, bài viết dưới đây Hoa Ngữ Đông Phương sẽ bật mí cho bạn bộ từ vựng mới nhất.

Cách học từ vựng tiếng trung xuất nhập khẩu dễ nhất

Tiếng Trung là ngôn ngữ quan trọng trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, đặc biệt khi giao thương với các đối tác Trung Quốc và nhu cầu học tiếng Trung xuất khẩu lao động ngày càng phổ biến. Để học từ vựng chủ đề này hiệu quả, bạn có thể áp dụng các phương pháp dưới đây:

1. Học từ vựng theo danh mục

Chia từ vựng thành các nhóm nhỏ liên quan như:

  • Sản phẩm và hàng hóa: “商品” (shāngpǐn – hàng hóa), “货物” (huòwù – hàng hóa).
  • Vận chuyển: “运输” (yùnshū – vận chuyển), “装卸” (zhuāngxiè – bốc dỡ hàng).
  • Giấy tờ: “合同” (hétóng – hợp đồng), “发票” (fāpiào – hóa đơn).
    Học theo từng nhóm sẽ giúp bạn dễ ghi nhớ hơn.

2. Sử dụng tình huống thực tế

Tạo các câu giao tiếp giả định liên quan đến xuất nhập khẩu. Ví dụ: “这批货物什么时候可以发出?” (Zhè pī huòwù shénme shíhòu kěyǐ fāchū? – Lô hàng này khi nào có thể giao đi?). Điều này giúp bạn làm quen với việc sử dụng từ vựng trong thực tế.

3. Dùng flashcard hoặc app học tiếng Trung

Viết từ vựng một mặt, nghĩa và cách dùng ở mặt còn lại. Ngoài ra, các ứng dụng như Anki, Pleco hoặc Quizlet đều hỗ trợ học từ vựng nhanh và tiện lợi.

4. Xem tài liệu chuyên ngành bằng tiếng Trung

Đọc hợp đồng, hóa đơn mẫu hoặc các bài viết liên quan đến xuất nhập khẩu để làm quen với từ vựng. Việc tiếp xúc nhiều sẽ giúp bạn nhớ từ lâu hơn.

5. Luyện tập qua giao tiếp thực tế

Nếu có cơ hội, hãy thực hành với đồng nghiệp hoặc đối tác Trung Quốc. Giao tiếp thực tế là cách học hiệu quả và ghi nhớ nhanh nhất.

Có phương pháp phù hợp bạn sẽ nhanh chóng làm chủ từ vựng tiếng Trung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu

>>Xem thêm:

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu đầy đủ và chi tiết nhất

Tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu tương đối rộng và khó, đặc biệt là những người mới tiếp xúc. Vậy xuất nhập khẩu tiếng Trung là gì? 进出口 /jìn chū kǒu/ có nghĩa là xuất nhập khẩu – một ngành nghề liên quan đến kinh tế, thương mại và vận chuyển nói chung. Hiện nay, xuất nhập khẩu là một ngành nghề xu hướng, thu hút người học tiếng Trung bởi nhu cầu nhân lực dồi dào và mức lương hấp dẫn. 

Để có thể làm việc và giao tiếp thành thạo với các đối tác người bản xứ trong lĩnh vực này, song song với việc đến trung tâm dạy tiếng Trung thì bạn cũng nên tự tích lũy cho bản thân từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Logistics được tổng hợp dưới đây.

Từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu về kho vận, quản lý kho

tiếng trung xuất nhập khẩu về kho vận
Từ vựng tiếng Trung liên quan đến kho vận

Kho vận và quản lý kho là một lĩnh vực quan trọng trong xuất nhập khẩu. Do đó, để hiểu và làm tốt công việc này, bạn cần “bỏ túi” danh sách các từ vựng tiếng Trung về xuất nhập khẩu liên quan đến quản lý kho vận được tổng hợp dưới đây.

Xem thêm:  99+ Từ Vựng Tiếng Trung Giao Tiếp Thông Dụng Thường Ngày
Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
仓库 cāng kùKho
入库单 rù kù dānPhiếu nhập kho
出库 chū kùXuất kho
出厂单 chū chǎng dānPhiếu xuất xưởng
领料单 lǐng liào dānPhiếu lĩnh vật liệu
成品入库数量明细表 chéng pǐn rù kù shù liàng míng xì biǎoBản chi tiết số lượng nhập kho thành phẩm
物料收支月报表 wù liào shōu zhī yuè bào biǎoBảng báo cáo tháng thu chi vật liệu
下料数量明细表 xià liào shù liàng míng xì biǎoBảng đầy đủ số lượng nguyên liệu được dùng
物料管制周表 wù liào guǎn  zhì zhōu biǎoBảng quản lý vật liệu hàng tuần
生管日报表 shēng guǎn rì bàobiǎoBảng quản lý sx hàng ngày
生产进度表 shēng chǎn jìn dù biǎoBảng tiến độ sx
库存量 tí gōng kù cún liàngLượng tồn kho
料品出厂单 liào pǐn chū chǎng dāHóa đơn xuất hàng
数量清点 shù liàng qīng diǎnKiểm tra số lượng
接单 jiē dānNhận đơn
按时出货 àn shí chū huòXuất hàng đúng thời gian
入库作帐 rù kù zuò zhàngVào sổ nhập kho
包装 bāo zhuāngĐóng gói
装箱单 zhuāng xiāng dānPhiếu đóng hàng
信用 状 xìn yòng zhuàngThư tín dụng
货物清单 huò wù qīng dānTờ khai hàng hóa
舱单 cāng dānBảng kê khai hàng hóa
保险单 bǎo xiǎn dānChứng nhận bảo hiểm
出口保险 chūkǒu bǎoxiǎnBảo hiểm xuất khẩu
品质证明书 pǐn zhí zhèng míng shūChứng nhận chất lượng
包装清单 bāo zhuāng qīng dānDanh sách đóng bao bì sản phẩm
土产品 tǔ chǎn pǐnThổ sản

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu về các loại thủ tục hải quan

Những năm gần đây, lĩnh vực Logistics phát triển mạnh mẽ, nhanh chóng và thu hút nhiều người quan tâm. Tuy nhiên để có thể làm tốt trong môi trường này, bạn cần biết tiếng Trung xuất nhập khẩu để có thể trao đổi thông tin với người bản xứ và từ vựng tiếng Trung văn phòng để giao tiếp với đồng nghiệp một cách thuận lợi. Do đó, hãy trau dồi vốn từ vựng về các thủ tục hải quan sau đây:

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
埠头 bù tóuBến cảng
海关手续 hǎi guān shǒuxùThủ tục hải quan
海关总署 hǎi guān zǒng shǔTổng cục hải quan
海关人员 hǎi guān rén yuánNhân viên hải quan
海关报关 hǎi guān bào guānKhai báo hải quan
海关登记 hǎi guān dēng jìĐăng ký hải quan
海关放行 hǎi guān fàng xíngGiấy phép thông quan
海关结关 hǎi guān jié guānGiấy phép hải quan
海关验关 hǎi guān yàn guānKiểm tra hải quan
海关税则 hǎi guān shuì zéQuy định thuế hải quan
海关通行证 hǎi guān tōng xíng zhèngGiấy thông hành hải quan
海关证明书 hǎi guān zhèng míng shūGiấy xác nhận hải quan
海关申报表 hǎi guān shēn bào biǎoTờ khai hải quan
边防检查站 biān fáng jiǎn chá zhànTrạm kiểm tra biên phòng
出入境管理 chū rù jìng guǎn lǐQuản lý xuất nhập cảnh
入境手续 rù jìng shǒu xùThủ tục nhập cảnh
入境签证 rù jìng qiān zhèngVisa (thị thực)
再入境签证 zài rù jìng qiān zhèngVisa tái nhập cảnh
过境签证 guò jìng qiān zhèngVisa quá cảnh
出境签证 chū jìng qiān zhèngVisa xuất cảnh
登记签证 dēng jì qiān zhèngVisa đã đăng ký
访问签证 fǎng wèn qiān zhèngVisa khách đến thăm
签证延期 qiān zhèng yán qíKéo dài thời hạn visa
护照 hù zhàoHộ chiếu
外交护照 wài jiāo hù zhàoHộ chiếu ngoại giao
官员护照 guān yuán hù zhàoHộ chiếu công chức
公事护照 gōng shì hù zhàoHộ chiếu công vụ
外币申报表 wài bì shēn bào biǎoTờ khai (báo) ngoại tệ
行李申报表 xíng lǐ shēn bào biǎoTờ khai hành lý
国籍 guó jíQuốc tịch
检验标本 jiǎn yàn biāoběnTiêu bản kiểm nghiệm
检验人 jiǎn yàn rénNgười kiểm nghiệm
兹证明 zī zhèng míngXác nhận
入境旅客物品申报表 rù jìng lǚ kè wù pǐn shēn bào biǎoTờ khai vật dụng mang theo của người nhập cảnh

>>Xem thêm:

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Logistics thuộc lĩnh vực thương mại

tiếng trung chuyên ngành logistics
Bộ từ vựng lĩnh vực Logistics thương mại

Liên quan đến thương mại xuất nhập khẩu, có rất nhiều từ vựng hay dành cho bạn với nhiều khía cạnh khác nhau, chẳng hạn như các kiểu thị trường hay các hình thức thương mại. Bạn cần biết cách học tiếng Trung để có thể tiếp thu kiến thức nhanh nhất và vận dụng vào công việc, dưới đây là một số từ vựng bạn cần tham khảo.

Xem thêm:  120 Từ vựng và mẫu câu về màu sắc trong tiếng Trung phổ biến
Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
市场 shì chǎngThị trường
期货市场 qí huò shì chǎngThị trường hàng hoá kỳ hạn
外汇 wài huìThị trường hoán đổi ngoại tệ
海外市场 hǎi wài shì chǎngThị trường ngoài nước
进口市场 jìn kǒu shì chǎngThị trường nhập khẩu
出口市场 chū kǒu shì chǎngThị trường xuất khẩu
国际市场 guó jì shì chǎngThị trường quốc tế
世界市场 Shì jiè shì chǎngThị trường thế giới
现货市场 xiàn huò shì chǎngThị trường tiền mặt
资本市场 zī běn shì chǎngThị trường vốn
牛市, 多头市场 niú shì,  duō tóu shì chǎngThị trường theo chiều giá lên
熊市,  空头市场 xióng shì,  kōng tóu shì chǎngThị trường theo chiều giá xuống
商业发票 shāng yè fā piàoHóa đơn thương mại
商业欺诈, 走私 shāng yè qī zhà,  zǒu sīBuôn lậu và gian lận thương mại
贸易中心 mào yì zhōng xīnTrung tâm thương mại
边境贸易 biān jìng mào yìThương mại biên giới
补偿贸易 bǔ cháng mào yìThương mại bù trừ
转口贸易 zhuǎn kǒu mào yìThương mại chuyển khẩu
多边贸易 duō biān mào yìThương mại đa phương
海运贸易 hǎi yùn mào yìThương mại đường biển
易货贸易 yì huò mào yìThương mại hàng đổi hàng
有形贸易 yǒu xíng mào yìThương mại hữu hình
进口贸易 jìn kǒu mào yìThương mại nhập khẩu
过境贸易 guò jìng mào yìThương mại quá cảnh
中介贸易 zhōng jiè mào yìThương mại qua trung gian
国际贸易 guó jì mào yìThương mại quốc tế
双边贸易 shuāng biān mào yìThương mại song phương
自由贸易 zì yóu mào yìThương mại tự do
互惠贸易 hù huì mào yìThương mại tương hỗ, buôn bán đối lưu mậu dịch hàng đổi hàng
无形贸易 wú xíng mào yìThương mại vô hình
出口贸易 chū kǒu mào yìThương mại xuất khẩu

Từ vựng liên quan đến xe container

tiếng trung xuất nhập khẩu về xe container
Từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu liên quan đến xe container

Xe container được biết đến là lại xe vận chuyển hàng hóa xuất nhập khẩu với số lượng lớn. Một số từ vựng tiếng Trung phổ biến liên quan đến loại xe này được tổng hợp trong bảng sau:

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
货柜车 huò guì chēXe container
货柜港口 huò guì gǎng kǒuCảng container
卡车 kǎ chēXe ô tô tải
集装箱货运 jí zhuāng xiāng huò yùnVận chuyển hàng hóa bằng Container
用集装箱装运 (货物), 使 (处) 集装箱化 yòng jí zhuāng xiāng zhuāng yùn (huò wù);  shǐ (mǒu chù) jí zhuāng xiāng huàCho hàng vào công-ten-nơ
货柜码头 huò guì mǎ tóuCảng cho hàng vào container
容器, 箱, 匣, 集装箱, 货柜 róng qì,  xiāng,  xiá,  jí zhuāng xiāng,  huò guìThùng đựng hàng lớn (Container – thường có 2 loại cont 20 và 40)

Tiếng Trung chuyên ngành Logistics về hãng tàu

Đối với ngành xuất nhập khẩu biển, tàu sẽ đóng vai trò chuyên vận chuyển hàng hóa trên biển nhờ vào sức chứa lớn. Chính vì vậy, từ vựng xuất nhập khẩu tiếng Trung có liên quan đến loại phương tiện này cũng vô cùng hữu ích cho bạn.

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
(启运港) 船边交货(qǐ yùn gǎng)  chuán biān jiāo huòGiao dọc mạn tàu
船上交货 chuán shàng jiāo huòGiao hàng trên tàu
运货代理商 yùn huò dài lǐ shāngĐại lý tàu biển
停泊处 tíng bó chùKhu vực sát bến cảng
航运公司 háng yùn gōng sīCông ty vận chuyển
海运公司 hǎi yùn gōng sīĐơn vị vận chuyển

Từ vựng tiếng Trung chủ đề xuất nhập khẩu liên quan đến chi phí

học tiếng trung xuất nhập khẩu về các chi phí
Từ vựng tiếng Trung về các chi phí trong xuất nhập khẩu

Bên cạnh những từ vựng tiếng Trung liên quan đến hàng hải, hình thức vận chuyển,… vấn đề liên quan đến các chi phí xuất nhập khẩu cũng chiếm phần lớn trong lĩnh vực Logistics. Chính vì vậy, biết nhiều các từ vựng về chi phí bằng tiếng Trung và từ vựng tiếng Trung giao tiếp sẽ giúp bạn trao đổi và giao dịch thuận lợi hơn. Tham khảo bảng từ vựng dưới đây để cập nhật các phí xuất nhập khẩu doanh nghiệp phổ biến nhất.

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
关税 guānshuìThuế quan
进口税 jìnkǒu shuìThuế nhập khẩu
价格谈判 jià gé tán pànĐàm phán giá cả
支付方式 zhī fù fāng shìPhương thức chi trả
现金支付 xiàn jīn zhī fùChi trả bằng tiền mặt
信用支付 xìn yòng zhī fùChi trả bằng tín dụng
易货支付 yì huò zhī fùChi trả bằng đổi hàng
支付货币 zhī fù huò bìTiền đã chi trả, chi phí đã trả
临时发票 lín shí fā piàoHóa đơn tạm
确定发票 què dìng fā piàoHóa đơn quyết định
最终发票 zuì zhōng fā piàoHóa đơn chính thức
形式发票 xíng shì fǎ piàoHóa đơn chiếu lệ
假定发票 jiǎ dìng fāpiàoHóa đơn chiếu lệ
领事发票 lǐng shì fāpiàoHóa đơn lãnh sự
汇票 huì piàoHối phiếu
索赔 suǒ péiĐòi bồi thường
索赔期 suǒ péi qíKỳ hạn đòi bồi thường
索赔清单 suǒ péi qīng dānPhiếu đòi bồi thường, phí tổn thất trách nhiệm
赔偿 péi chángBồi thường
结算 jié suànKết toán
结算方式 jié suàn fāng shìPhương thức kết toán
现金结算 xiàn jīn jié suànKết toán tiền mặt
双边结算 shuāng biān jié suànKết toán hai bên
多边结算 duō biān jié suànKết toán đa phương
国际结算 guó jì jié suànKết toán quốc tế
远期汇票 yuǎn qí huì piàoHối phiếu có kỳ hạn
光票 guāng piàoHối phiếu trơn
跟单汇票 gēn dān huì piàoHối phiếu kèm chứng từ
执票人汇票; 执票人票据 zhí piào rén huì piào,  zhí piào rén piào jùHối phiếu trả cho người cầm phiếu
承兑, 接受 chéng duì,  jiē shòuChấp nhận hối phiếu
背书, 批单 bèi shū,  pī dānKý hậu hối phiếu
空白背书 kòng bái bèi shūKý hậu để trắng
限制性背书 xiàn zhì xìng bèi shūKý hậu hạn chế
船边交货 chuán biān jiāo huòChi phí vận chuyển đến cảng
抵押贷款 dǐ yā dài kuǎnCho vay cầm cố
仓库的保险 căng kù de bǎo xiǎnCho vay cầm hàng, lưu kho
有息贷款, 息债 yǒu xī dài kuǎn,  xí zhàiCho vay có lãi
无担保保险 wú dān bǎo bǎo xiǎnCho vay không bảo đảm,  cho vay không thế chấp
贷款资金 dài kuǎn zī jīnCho vay tiền, sự cho mượn
借款 jiè kuǎnTiền cho vay
短期贷款 duǎnqí dàikuǎnVay ngắn hạn
长期贷款 chángqí dàikuǎnVay dài hạn
借方帐目 jiè fāng zhàng mùGhi nợ, món nợ, khoản nợ, bên nợ
亏欠, 债务 kuī qiàn,  zhài wùMắc nợ, công nợ, số tiền nợ
债券发行 zhài quàn fā xíngPhát hành trái khoán
实物支付 shí wù zhī fùTrả tiền lương
资金 zī jīnVốn
资产 zī chǎnVốn
股本 gǔ běnVốn cổ phần
资本, 资本金 zī běn,  zī běn jīnVốn đầu tư
大盘 dà pánVốn lớn, vốn hoá lớn
营运资金 yíng yùn zī jīnVốn lưu động
营运资金周转率 yíng yùn zī jīn zhōu zhuǎn lǜXoay vòng vốn lưu động
结算货币 jié suàn huò bìTiền đã kết toán
存单, 存款证 cún dān,  cún kuǎn zhèngTiền gửi tiến kiệm
存款 cún kuǎnTiền gửi, deposit
现金 xiàn jīnTiền mặt
货币 huò bìTiền tệ
实载货吨位 shí zài huò dùn wèiCước chuyên chở hàng hóa
Xem thêm:  130 Từ Vựng Chủ Đề Bộ Phận Cơ Thể Người Tiếng Trung Phổ Biến

Một số mẫu câu thông dụng áp dụng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu

Giao tiếp tiếng trung xuất nhập khẩu
Những câu hội thoại tiếng Trung dùng giao tiếp trong ngành Logistics

Ngoài việc bổ sung từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu, hãy củng cố thêm một số mẫu câu hội thoại tiếng Trung chuyên ngành Logistics thông dụng để nâng cao vốn từ của bản thân cũng như áp dụng thành thạo trong các cuộc hội thoại, giao tiếp. Bảng bên dưới là một số câu quen thuộc được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực Logistics.

Mẫu câuNghĩaPhiên âm
工厂经理正在做介绍。Giám đốc nhà máy đang giới thiệu.Gōngchǎng jīnglǐ zhèngzài zuò jièshào
请审查并签合同。Vui lòng kiểm tra và ký hợp đồng.Qǐng shěnchá bìng qiān hétóng
发展贸易能够促进商品流通Sự phát triển của thương mại có thể thúc đầy sự luân chuyển của hàng hóa.Fāzhǎn màoyì nénggòu cùjìn shāngpǐn liútōng
新建的贸易大厦吸引了五湖四海的客商。Tòa nhà thương mại mới được xây dựng đã thu hút các thương gia từ khắp nơi trên thế giới.Xīnjiàn de màoyì dàshà xīyǐnle wǔhúsìhǎi de kèshāng
现在让我们来讨论一下货运与包装问题Bây giờ hãy cùng thảo luận một chút về việc vận chuyển và đóng gói.Xiànzài ràng wǒmen lái tǎolùn yīxià huòyùn yǔ bāozhuāng wèntí.
你们通常采用何种货运方式?Thường thì các anh/các bạn sẽ chọn phương thức vận chuyển nào?Nǐmen tōngcháng cǎiyòng hé zhǒng huòyùn fāngshì?
我们能答应的最早时间是月6初Thời gian sớm nhất chúng tôi có thể đáp ứng được là tháng 6.Wǒmen néng dāyìng de zuìzǎo shíjiān shì 6 yuèchū.
我们将按你方的要求装运。Chúng tôi sẽ vận chuyển theo yêu cầu của bên anh.Wǒmen jiāng àn nǐ fāng de yāoqiú zhuāngyùn.
空运较快但运费较高Vận chuyển đường hàng không rất nhanh nhưng phí vận chuyển khá cao.Kōngyùn jiào kuài dàn yùnfèi jiào gāo.
我们将按你方的要求进行包装Chúng tôi sẽ đóng gói theo yêu cầu của bên bạn.Wǒmen jiāng àn nǐ fāng de yāoqiú jìnxíng bāozhuāng.

Hy vọng với bài viết tổng hợp các từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu được Hoa Ngữ Đông Phương chia sẻ trên đây sẽ giúp bạn tích lũy thêm vốn từ tiếng Trung chuyên ngành, tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động giao tiếp cũng như khi làm việc trong lĩnh vực này. Nếu bạn có nhu cầu tham gia khóa học tiếng Trung cấp tốc, tại Hoa Ngữ Đông Phương, chúng tôi có các khóa học tiếng Trung ở mọi trình độ khác nhau với nhiều ưu đãi hấp dẫn cho khóa học. Liên hệ Hoa Ngữ Đông Phương để được hỗ trợ đăng ký khóa học sớm và nhanh nhất nhé!

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG – HOA NGỮ ĐÔNG PHƯƠNG

    • Website: https://tiengtrungcaptoc.vn/
    • Chi nhánh 1: Số 956, Tỉnh Lộ 43, Bình Chiểu, Thủ Đức, Hồ Chí Minh
    • Chi nhánh 2: Số 270/7 Hoàng Hoa Thám, phường 5, Hồ Chí Minh
    • Chi nhánh 3: Làng đại học, Phường Đông Hoà, Dĩ An, Bình Dương
    • Hotline: 0976 953 674

Để lại một bình luận