99+ Từ Vựng Tiếng Trung Giao Tiếp Thông Dụng Thường Ngày

Từ vựng giao tiếp hàng ngày tiếng Trung

Ngày nay, tiếng Trung đang trở thành ngôn ngữ được yêu thích và sử dụng rất phổ biến tại Việt Nam bởi nhu cầu du học, hợp tác, làm việc với các doanh nghiệp lớn của Trung Quốc. Khi bắt đầu học ngôn ngữ mới hay đã học từ lâu, việc bổ sung vốn từ vựng mỗi ngày là điều cần thiết giúp bạn diễn đạt ý hay và phong phú hơn. Chính vì vậy, học từ vựng tiếng Trung giao tiếp hàng ngày rất quan trọng giúp nâng cao trình độ ngoại ngữ. Trung tâm Tiếng Hoa Đông Phương chia sẻ đến bạn kho từ vựng giao tiếp tiếng Hoa thông dụng cùng với mẹo học từ vựng hiệu quả.

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung giao tiếp hàng ngày thông dụng

Khi tự học Tiếng Trung cho người mới bắt đầu thì không thể bỏ qua từ vựng về chủ đề này. Việc bổ sung từ vựng giao tiếp tiếng Hoa mỗi ngày vô cùng hữu ích để bạn diễn đạt câu hay, ý nghĩa và trôi chảy hơn. Ngoài ra, điều này cũng giúp bạn dễ dàng tạo được ấn tượng tốt khi trò chuyện với người bản xứ. Vì vậy, hình thành thói quen học từ vựng giao tiếp tiếng Trung hàng ngày sẽ hỗ trợ cải thiện kỹ năng nghe, nói hiệu quả. Dưới đây là tổng hợp các từ vựng giao tiếp tiếng Trung chia theo chủ đề, tiện lợi cho người học dễ dàng hệ thống lại từ vựng sau mỗi lần học và ghi nhớ lâu hơn.

Từ vựng tiếng Trung giao tiếp
99+ từ vựng tiếng Hoa giao tiếp hàng ngày không thể bỏ qua

Từ vựng tiếng Trung giao tiếp hàng ngày chủ đề: Chào hỏi

Chào hỏi là quy tắc cơ bản trong giao tiếp thể hiện sự tôn trọng với đối phương và dễ dẫn dắt vào chủ đề chính của cuộc trò chuyện. Nếu bạn vô tình bắt gặp một người Trung Quốc cần trao đổi, giao tiếp với nhau thì nói lời chào bằng ngôn ngữ của họ sẽ tạo được thiện cảm và hào hứng cho buổi trò chuyện.

Từ vựng Pinyin Ý nghĩa
你好! /nǐhǎo/ Xin chào!
您好 /nínhǎo/ Xin chào! (dùng cho trường hợp trịnh trọng)
大家好 /dàjiā hǎo/ Xin chào mọi người
你们好 /nǐmen hǎo/ Xin chào mọi người
介绍 / jièshào/ Giới thiệu
自己 /zìjǐ/ Bản thân
老师好 /lǎoshī hǎo/ Chào thầy (cô)
早上好! /zǎoshang hǎo/ Chào buổi sáng!
早安! /zǎo ān/ Buổi sáng tốt lành!
中午好! /zhōngwǔ hǎo/ Chào buổi trưa!
下午好! /xiàwǔ hǎo/ Chào buổi chiều!
晚上好! /wǎnshàng hǎo/ Chào buổi tối!
晚安! /wǎnān/ Ngủ ngon!
最近 /zuìjìn/ Dạo gần đây
身体 /shēntǐ/ Cơ thể, sức khỏe
健康 /jiànkāng/ Khỏe mạnh
工作 /gōngzuò/ Công việc
顺利 /shùnlì/ Thuận lợi
/máng/ Bận rộn

Từ vựng giao tiếp tiếng Trung hàng ngày chủ đề: Giới thiệu bản thân

Việc giới thiệu bản thân luôn được yêu cầu khi bắt đầu buổi học đầu tiên, lần đầu gặp mặt hay trong một buổi phỏng vấn xin việc. Dưới đây là những từ vựng giao tiếp tiếng Hoa về giới thiệu bản thân thường dùng.

Từ vựng Pinyin Ý nghĩa
/jiào/ Gọi là, tên là
/xìng/ Họ (tên)
名字 /míngzi/ Tên
贵姓 /guìxìng/ Quý danh
/jiù/ Ngay tức thì
/shì/
认识 /rènshi/ Quen biết
高兴 /gāoxìng/ Vui mừng
学生 /xuésheng/ Học sinh
大学生 /dà xuéshēng/ Sinh viên đại học
毕业 /bìyè/ Tốt nghiệp
知识 /zhīshì/ Tri thức, kiến thức
/suì/ Tuổi
年龄 /niánlíng/ Tuổi tác (dùng cho người lớn tuổi, thể hiện sự tôn trọng)
今年 /jīnnián/ Năm nay
已经 /yǐjīng/ Đã (quá khứ)
生日 /shēngrì/ Sinh nhật
农村 /nóngcūn/ Nông thôn
小城 /xiǎochéng/ Thị trấn
城市/ /chéngshì/ Thành phố
家乡 /jiāxiāng/ Quê hương
住在 /zhùzài/ Sống tại/trú ở
国籍 /guójí/ Quốc tịch
国家 /guójiā/ Quốc gia, nước nhà

Từ vựng tiếng Hoa chủ đề: Giới thiệu gia đình, bạn bè

Từ vựng tiếng Hoa chủ đề gia đình
Từ vựng giao tiếp tiếng Trung hàng ngày chủ đề gia đình

Cách xưng hô người thân trong gia đình bằng tiếng Trung cũng như nhũng nước khác phần nào thể hiện cho văn hóa đặc trưng của một quốc gia. Do đó, chủ đề gia đình, bạn bè luôn tạo được hứng thú khi học từ vựng tiếng Trung cũng như giúp người học hiểu nhiều hơn về văn hóa nước bạn.

Từ vựng Pinyin Ý nghĩa
家庭 /jiātíng/ Gia đình
口人 /kǒurén/ Nhân khẩu
独生儿子/独生女儿 /dúshēng érzi/

/dúshēng nǚ’ér/

Con trai đầu

Con gái đầu

父母 /fùmǔ/ Ba mẹ
母亲/妈妈 /mǔqīn/

/māma/

Mẹ
父亲/爸爸 /fùqīn/

/bàba/

Bố
夫妻 qīzi Vợ, bà xã
丈夫 zhàngfu Chồng, ông xã
爷爷/奶奶 /yéye/

/nǎinai/

Ông nội

Bà nội

外公/外婆 /wàigōng/

/wàipó/

Ông ngoại

Bà ngoại

兄弟 /xiōngdì/ Anh em
姐妹 /jiěmèi/ Chị em
朋友 /péngyou/ Bạn bè
好朋友 /hǎopéngyou/ Bạn thân, bạn tốt
闺蜜 /guīmì/ Bạn thân (mức độ thân thiết cao, thường dùng cho nữ)
善良 /shānliáng/ Lương thiện, tốt bụng
漂亮 /piàoliang/ Xinh đẹp
老朋友 /lǎo péngyǒu/ Bạn lâu năm, bạn cũ
好姐妹/好兄弟 /hǎo jiěmèi/

/hǎo xiōngdì/

Chị em tốt

Anh em tốt

网友 /wǎngyǒu/ Bạn quen trên mạng
旧友 /jiùyǒu/ Bạn cũ
知己 /zhījǐ/ Tri kỷ

Từ vựng tiếng Trung giao tiếp hàng ngày chủ đề: Thời gian, giờ giấc

Các quy ước thời gian của Trung Quốc và Việt Nam có nhiều điểm tương đồng với nhau, do đó từ vựng về chủ đề này khá dễ nhớ. Dưới đây là bảng liệt kê một số từ vựng chỉ thời gian dùng phổ biến trong giao tiếp tiếng Hoa.

Từ vựng Pinyin Ý nghĩa
时间 /shíjiān/ Thời gian
秒钟/分钟 /miǎo fēn/ Giây/phút
小时 /xiǎo shí/ Giờ, tiếng
/kè/ Khắc, 15 phút
/diǎn/ Số giờ
/chà/ Giờ kém
/bàn/ Nửa tiếng, 30 phút
凌晨 /língchén/ Rạng sáng
早晨 /zǎochén/ Sáng sớm
半夜/午夜 /bànyè/

/wǔ yè/

Nửa đêm
年/月/日/星期 /nián/ /yuè/ /rì/ /xīng qī/ Năm/tháng/ngày/thứ
周末 /zhōu mò/ Cuối tuần
上周 /shàng zhōu/ Tuần trước
下周 /xià zhōu/ Tuần sau
月初 /yuè chū/ Đầu tháng
月底/月末 /yuè dǐ/

/yuè mò/

Cuối thàng
年初/年底 /nián chū/

/nián dǐ/

Đầu năm/cuối năm
去年/明年 /qù nián/

/míng nián/

Năm trước/năm sau
上个月/下个月 /shàng gè yuè/

/xià gè yuè/

Tháng trước/tháng sau
今天/昨天/明天 /jīntiān/

/zuótiān/

/míngtiān/

Hôm nay/hôm qua/ngày mai
过去/未来 /guò qù/

/wèi lái/

Quá khứ/tương lai
平时 /píngshí/ Ngày thường

>> Xem thêm: Cách Nói Thời Gian Trong Tiếng Trung: Thứ, Ngày, Tháng, Năm

Từ vựng giao tiếp tiếng Trung hàng ngày chủ đề: Hoạt động thường nhật

Một buổi trò chuyện sôi nổi và vui vẻ đôi khi chỉ đến từ những chia sẻ cá nhân về các hoạt động thường ngày như: xem phim, đọc sách, nấu ăn,… Chính vì vậy, việc sưu tầm các từ vựng về hoạt động thường ngày là điều bạn không thể bỏ qua khi học giao tiếp tiếng Trung cơ bản.

Từ vựng Pinyin Ý nghĩa
回家 /huí jiā/ Về nhà
脱衣服/穿衣服 /tuō yīfú/

/chuān yīfú/

Cởi, thay đồ/mặc đồ
换鞋 /huàn xié/ Đổi giày, thay giày
上厕所 /shàng cèsuǒ/ Đi vệ sinh
洗手 /xǐshǒu/ Rửa tay
洗澡 /xǐzǎo/ Tắm
吃饭 /chī fàn/ Ăn cơm
休息 /xiūxi/ Nghỉ ngơi
看电视 /kàn diànshì/ Xem phim
听音乐 /tīng yīnyuè/ Nghe nhạc
玩游戏 /wán yóuxì/ Chơi game
上床 /shàngchuáng/ Lên giường
睡觉 /shuìjiào/ Đi ngủ
关灯/开灯 /guān dēng/

/kāi dēng/

Đóng/tắt đèn
起床 /qǐchuáng/ Thức dậy
刷牙 /shuāyá/ Đánh răng
梳头 /shūtóu/ Chải tóc
化妆/打扮 /huàzhuāng/dǎbàn/ Trang điểm
出门 /chūmén/ Ra ngoài
开车/走路 /kāichē/

/zǒulù/

Lái xe/đi bộ
上班/下班 /shàngbān/

/xiàbān/

Đi làm/tan làm
上课/下课 /shàngkè/

/xiàkè/

Đi học/tan học
锻炼身体 /duànliàn shēntǐ/ Tập thể dục
自照 /zìzhào/ Chụp hình tự sướng

Từ vựng tiếng Hoa chủ đề: Thói quen, sở thích

Khi du học Trung Quốc, chủ đề chia sẻ về những sở thích cá nhân cũng sẽ giúp bạn dễ dàng kết nối với những người bạn mới. Hoặc trong phỏng vấn làm việc cho doanh nghiệp của người Trung, giới thiệu đôi chút về sở thích bản thân cũng sẽ giúp cho nhà tuyển dụng có thể nhận thấy tiềm năng của bạn. Dưới đây là những từ vựng tiếng trung giao tiếp hàng ngày về chủ đề thói quen, sở thích thông dụng nhất.

Từ vựng Pinyin Ý nghĩa
爱好 /ài hào/ Sở thích
兴趣 /xìngqù/ Hứng thú, thích thú
养花 /yǎng huā/ Trồng hoa
打篮球 /dǎlánqiú/ Chơi bóng rổ
打羽毛球 /dǎ yǔmáo qiú/ Đánh cầu lông
踢足球 /tīzúqiú/ Đá bóng
象棋 /xiàng qí/ Cờ vua
慢跑 /mànpǎo/ Chạy bộ
弹吉他 /tán jí tā/ Chơi đàn ghi-ta
摄影 /shèyǐng/ Nhiếp ảnh/chụp ảnh
散步 /sànbù/ Tản bộ
滑雪 /huáxuě/ Trượt tuyết
游泳 /yóu yǒng/ Bơi lội
学外语 /xué wàiyǔ/ Học ngoại ngữ
画画 / /huà huà/ Vẽ
看书 /kàn shū/ Đọc sách
逛街 /guàng jiē Đi dạo phố
跑步 /pǎo bù/ Chạy bộ

Từ vựng tiếng Hoa giao tiếp cơ bản về lời cảm ơn, xin lỗi

Những lời cảm ơn, xin lỗi là chủ đề xuất hiện thường xuyên trong đời sống hằng ngày khi bạn được giúp đỡ hay vô ý làm phiền người khác. Do đó, khi học giao tiếp tiếng Trung cơ bản, học các từ vựng về chủ đề cảm ơn và xin lỗi là kiến thức quan trọng.

Từ vựng Pinyin Ý nghĩa
谢谢 /xièxie/ Cảm ơn
多谢 /duōxiè/ Cảm ơn nhiều
感谢 /gǎnxiè/ Rất cảm ơn
麻烦你了 /máfan nǐle/ Làm phiền bạn rồi
打扰了 /dǎ rǎo le/ Làm phiền rồi
不好意思 /bùhǎo yìsi/ Thật ngại quá
谢谢大家 /xièxiě dàjiā/ Cảm ơn mọi người
对不起 /duìbùqǐ/ Xin lỗi
抱歉 /bàoqiàn/ Thành thật xin lỗi

Từ vựng tiếng trung giao tiếp hàng ngày chủ đề: Phương tiện giao thông

Từ vựng tiếng Trung chủ đề giao thông
Chủ đề về phương tiện giao thông được sử dụng nhiều khi giao tiếp tiếng Trung

Tổng hợp từ vựng tiếng Hoa về phương tiện giao thông cũng là chủ đề không thể bỏ qua trong quá trình bắt đầu học ngôn ngữ này. Dưới đây là một số từ vựng tiếng Trung về các phương tiện giao thông được sử dụng phổ biến.

Từ vựng Pinyin Ý nghĩa
自行车 /zìxíngchē/ Xe đạp
汽车 /qìchē/ Xe ô tô
公共汽车/ 公交车 /gōnggòng qìchē/

/gōngjiāo chē/

Xe buýt
电动车 /diàndòng chē/ Xe đạp điện
摩托车 /mótuō chē/ Xe máy
大巴 /dàbā/ Xe khách
卡车 /kǎchē/ Xe tải
火车 /huǒchē/ Tàu lửa
地铁 /dìtiě/ Tàu điện ngầm
飞机 /fēijī/ Máy bay
高速列车 /gāosù lièchē/ Tàu cao tốc
/chuán/ Tàu thủy, thuyền

Từ vựng tiếng Hoa giao tiếp chủ đề: Hỏi, chỉ đường

Khi du học hay du lịch đến Trung Quốc, hệ thống giao thông phức tạp nơi đây khiến bạn dễ bị lạc đường hay mất phương hướng. Việc “bỏ túi” sẵn những từ vựng về liên quan đến hỏi đáp, chỉ đường sẽ giúp ích rất nhiều cho bạn trong việc nhờ sự trợ giúp từ người lạ để hướng dẫn đường đi chính xác.

Từ vựng Pinyin Ý nghĩa
/dōng/ Hướng đông
西 /xī/ Hướng tây
/nán/ Hướng nam
/běi/ Hướng bắc
右(边) /yòu(biān)/ Bên phải
左(边) /zuǒ(biān)/ Bên trái
前边/前面 /qiánbian/

/qiánmiàn/

Phía trước
后边/ 后面 /hòubian/

/hòumiàn/

Phía sau
中间 /zhōngjiān/ Ở chính giữa
旁边 /pángbiān/ Phía bên cạnh
里面 /lǐmiàn/ Bên trong
对面 /duì miàn/ Phía đối diện
附近 /fùjìn/ Xung quanh, gần đây
上面/下面 /shàngmiàn/

/xiàmiàn/

Bên trên/bên dưới
邮局 /yóujú/ Bưu điện
学校 /xuéxiào/ Trường học
银行 /yínháng/ Ngân hàng
机场 /jīchǎng/ Sân bay
车站 /chēzhàn/ Trạm xe
停车场 /tíngchē chǎng/ Bãi đậu xe
医院 /yīyuàn/ Bệnh viện
市场 /shìchǎng/ Chợ
超市 /chāoshì/ Siêu thị
酒店 /jiǔdiàn/ Khách sạn

Từ vựng tiếng Trung giao tiếp hàng ngày chủ đề: Mua sắm

Mua sắm là hoạt động trao đổi hàng hóa diễn ra mỗi ngày trong cuộc sống như: đi chợ mua thức ăn hay mua quần áo tại trung tâm thương mại,… Đồng thời, đây cũng là hoạt động giải trí, sở thích cá nhân giúp giải tỏa áp lực cuộc sống của con người. Do đó, từ vựng về chủ đề mua sắm đặc biệt cần thiết trong giao tiếp tiếng Hoa hàng ngày.

Từ vựng Pinyin Ý nghĩa
现金 /xiànjīn/ Tiền mặt, hiện kim
扫码 /sǎo mǎ/ Quét mã
刷卡 /shuākǎ/ Quẹt thẻ
银行转账 /yínháng zhuǎnzhàng/ Chuyển khoản banking
网购 /wǎnggòu/ Mua sắm online
电子支付 /diànzǐ zhīfù/ Thanh toán điện tử
买/ 购买 /mǎi/

/gòumǎi/

Mua
买人 /mǎi rén/ Người mua
/mài/ Bán
卖人 /mài rén/ Người bán
产品/物品 /chǎnpǐn/

/wùpǐn/

Sản phẩm, mặt hàng
东西 /dōngxī/ Đồ vật, đồ đạc
样式 /yàngshì/ Kiểu dáng
账单/发票 /zhàngdān/

/fāpiào/

Hóa đơn
衣服 /yīfu/ Quần áo
号码 /hàomǎ/ Size, kích cỡ
工具 /gōngjù/ Dụng cụ
电子 /diànzǐ/ Đồ điện tử
一共 /yīgòng/ Tổng cộng
质量 /zhìliàng/ Chất lượng
价格 /jiàgé/ Giá cả

Từ vựng tiếng Hoa giao tiếp chủ đề: Khám bệnh

Trong thời gian du học hay du lịch tại Trung Quốc, bạn có thể rơi vào tình huống bị đau bệnh và cần đến bệnh viện thăm khám. Việc có một vốn từ vựng đủ tốt về chủ đề khám bệnh sẽ giúp bạn dễ dàng biểu đạt các triệu chứng bệnh chính xác cho bác sĩ để chẩn đoán đúng bệnh.

Từ vựng Pinyin Ý nghĩa
医院 /yī yuàn/ Bệnh viện
医生 /yī shēng/ Bác sĩ
护士 /hù shì/ Y tá
诊所 /zhěn suǒ/ Phòng khám
病人 /bìng rén/ Bệnh nhân
住院 /zhù yuàn/ Nhập viện
复诊 /fù zhěn/ Tái khám
初诊 /chū zhěn/ Lần khám đầu
保险 /bǎo xiǎn/ Bảo hiểm
感冒 /gǎn mào/ Cảm mạo
发烧 /fāshāo/ Phát sốt
过敏 /guò mǐn/ Dị ứng
骨折 /gǔ zhé/ Gãy xương
烧伤 /shāo shāng/ Vết bỏng
食物中毒 /shí wù zhòng dú/ Ngộ độc thực phẩm
体温 /tǐ wēn/ Nhiệt độ cơ thể
咳嗽 /ké sòu/ Ho
鼻涕 /bí tì/ Chảy nước mũi
头晕 /tóu yūn/ Chóng mặt
打针 /dǎ zhēn/ Tiêm
手术 /shǒu shù/ Phẫu thuật
输液 /shū yè/ Truyền nước
处方 /chǔ fāng/ Đơn thuốc
/yào/ Thuốc
吃药 /chī yào/ Uống thuốc
牙科 /yá kē/ Nha khoa
挂号 /guà hào/ Đăng ký khám bệnh

Từ vựng tiếng Trung giao tiếp chủ đề: Gọi điện thoại

Trao đổi thông tin hay thăm hỏi qua điện thoại là hoạt động gần gũi diễn ra thường xuyên trong đời sống. Vì vậy, các từ vựng liên quan đến liên lạc, gọi điện là chủ đề không thể thiếu khi học tiếng Trung.

Từ vựng Pinyin Ý nghĩa
电话 /diànhuà/ Điện thoại
打电话 /dǎ diànhuà/ Gọi điện thoại
接电话 /jiē diànhuà/ Nhận điện thoại
告诉 /gàosù/ Nói
转告 /zhuǎngào/ Chuyển lời
/tīng/ Nghe
清楚 /qīngchǔ/ Rõ ràng
麻烦 /máfan/ Làm phiền
联系 /liánxì/ Liên lạc
帮忙 /bāngmáng/ Giúp đỡ
打通 /dǎtōng/ Gọi được
打不通 /dǎ bùtōng/ Gọi không được
关机 /guānjī/ Cúp máy
/zhǎo/ Tìm
电话号码 /diànhuà hàomǎ/ Số điện thoại
信号 /xìnhào/ Tín hiệu
有空 /yǒu kòng/ Có thời gian rảnh, rảnh rỗi

Phương pháp học từ vựng tiếng Hoa giao tiếp hàng ngày hiệu quả

Khi có vốn từ vựng tiếng Trung giao tiếp hàng ngày phong phú, bạn sẽ thuận lợi trong việc truyền đạt đúng ý muốn cho người nghe. Dù bạn dùng câu chưa đúng ngữ pháp, nhưng người nghe vẫn có thể hiểu điều bạn muốn nói qua các từ vựng được sử dụng. Điều này cho thấy tầm quan trọng của việc xây dựng vốn từ vựng tiếng Hoa mỗi ngày. Tuy nhiên, bên cạnh đó, bạn cũng cần có cách học từ vựng khoa học và phù hợp để đạt hiệu quả tốt nhất. Dưới đây là một số điều cần lưu ý khi học từ vựng giao tiếp cơ bản, rất hữu ích cho bạn tham khảo.

Phương pháp học tập hiệu quả
Việc áp dụng phương pháp học tập đúng đắn giúp bạn học từ vựng tiếng Hoa giao tiếp hàng ngày hiệu quả hơn
  • Học từ vựng tiếng Trung qua hình ảnh: Với những hình ảnh minh họa sinh động và thu hút, bạn sẽ nhanh chóng ghi nhớ từ mới hơn so với việc chỉ quan sát bằng chữ gây nhàm chán. Thông thường, những từ vựng tiếng Hoa giao tiếp cơ bản rất đơn giản và gần gũi với cuộc sống đời thường. Vì vậy, bạn có thể dùng giấy ghi nhớ viết từ vựng và dán lên đồ vật, vật dụng tương ứng như: tủ lạnh, bàn ăn, tủ lạnh,… để gây ấn tượng thị giác và gợi nhớ nhiều hơn qua những lần sử dụng vật dụng trong nhà. Phương pháp này giúp bạn nhớ lâu và phản xạ nhanh hơn khi nhắc đến các từ vựng đã học.
  • Đặt câu ví dụ: Lý thuyết luôn cần đi đôi với thực hành. Do đó, mỗi một từ mới được học, bạn cần ứng dụng ngay vào thực tế bằng cách tự đặt câu hoặc tạo tình huống có sử dụng từ đã học. Cách này sẽ làm cho bạn dễ ghi nhớ ý nghĩa và cách dùng phù hợp của từng từ. Ngoài ra, bạn cần phải học phát âm tiếng Trung để câu từ của mình nói ra được chuẩn hơn, từ đó quá trình giao tiếp được thuận lợi.
  • Học thêm chủ đề: Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề giao tiếp hàng ngày dễ dàng giúp bạn liên tưởng đến các từ liên quan và ghi nhớ tốt hơn. Ví dụ: Khi nhắc đến chủ đề mua sắm, bạn sẽ nghĩ ngay đến các từ vựng về mua bán, tiền tệ hay kiểu dáng, chất lượng sản phẩm,…
  • Học từ vựng qua Flashcard: Theo nghiên cứu của Đại học Washington, việc sử dụng flashcard sẽ cải thiện 50% khả năng ghi nhớ từ vựng. Bên cạnh đó, Flashcard nhỏ gọn rất tiện lợi cho bạn bỏ túi và mang theo học ở mọi địa điểm, thời gian.
  • Học từ qua sách, báo, xem phim,…: Nội dung phim với những lời thoại hay, tình cờ phát hiện một câu văn ý nghĩa trong một cuốn sách,… sẽ giúp bạn nhớ tốt, nhớ lâu hơn từ vựng cũng như mặt chữ và cách dùng đúng của chúng.
  • Đặt mục tiêu: Việc đặt mục tiêu rõ ràng số lượng từ cần học và phù hợp với trình độ hiện tại nhằm tạo động lực, thói quen học từ mới cũng như kiểm soát được lượng từ đã học. Khi bắt đầu, bạn có thể đặt mục tiêu mỗi ngày với số ít từ để làm quen và tăng dần theo thời gian. Ví dụ, mỗi ngày bạn học 5 từ mới, sau một tháng đã có 150 từ và duy trì hết 1 năm đã “thu hoạch” được 1.800 từ.

Bài viết trên đây đã tổng hợp kho từ vựng tiếng Trung giao tiếp hàng ngày theo chủ đề cũng như chia sẻ về cách học từ vựng hiệu quả, hy vọng thông tin sẽ hữu ích đến những bạn yêu thích ngôn ngữ này. Hoa ngữ Đông Phương hiện đang cung cấp nhiều khóa học tiếng Trung giao tiếp với đa dạng trình độ như người mới bắt đầu, học sinh, sinh viên, người đi làm,… Với đội ngũ giảng viên chuyên môn cao, giàu kinh nghiệm và phương pháp giảng dạy chuyên biệt, chúng tôi cam kết mang đến những buổi học thú vị và đạt kết quả cao cho các học viên.

Tiếng Trung giao tiếp Tp HCM
Khoá tiếng Trung giao tiếp

Nếu bạn đang cần tìm khóa học tiếng Trung bài bản và uy tín, hãy liên hệ ngay đến Hoa ngữ Đông Phương để được tư vấn chi tiết.

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG – HOA NGỮ ĐÔNG PHƯƠNG

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *