200+ Từ Vựng Tiếng Trung Trong Ngành May Mặc Thông Dụng Nhất

Từ vựng tiếng Trung trong ngành may mặc

May mặc là một trong những ngành công nghiệp quan trọng và phát triển mạnh mẽ ở nhiều quốc gia trên thế giới, bao gồm cả Trung Quốc. Việc nắm vững các từ vựng tiếng Trung trong ngành may mặc là một yếu tố quan trọng giúp bạn giao tiếp hiệu quả và làm việc chuyên nghiệp hơn trong lĩnh vực này. Hãy cùng Đông Phương khám phá từ điển tiếng Trung chuyên ngành may mặc trong bài viết này nhé.

Cách học từ vựng tiếng trung trong ngành may mặc hiệu quả

Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành may mặc không chỉ giúp bạn giao tiếp tốt hơn trong công việc mà còn nâng cao cơ hội phát triển nghề nghiệp. Dưới đây là một số phương pháp giúp bạn học từ vựng tiếng Trung trong ngành may mặc hiệu quả:

1. Xây dựng danh sách từ vựng theo chủ đề

Hãy chia từ vựng thành các nhóm chủ đề liên quan, ví dụ:

  • Nguyên liệu: 棉花 (miánhua – bông), 丝绸 (sīchóu – lụa).
  • Dụng cụ may: 缝纫机 (féngrènjī – máy may), 剪刀 (jiǎndāo – kéo).
  • Kỹ thuật may: 缝线 (féngxiàn – đường may), 打样 (dǎyàng – cắt mẫu).
    Việc học theo chủ đề sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách logic và có hệ thống hơn.
Hãy chia từ vựng thành các nhóm chủ đề liên quan

2. Sử dụng hình ảnh và ví dụ thực tế

Kết hợp từ vựng với hình ảnh minh họa hoặc vật dụng thực tế sẽ giúp bạn dễ dàng ghi nhớ. Ví dụ, khi học từ “拉链” (lāliàn – khóa kéo), hãy nhìn vào một chiếc áo có khóa kéo để liên kết từ ngữ với hình ảnh.

3. Thực hành giao tiếp và viết câu

Áp dụng từ vựng vào các tình huống thực tế như mô tả sản phẩm, quy trình may mặc, hoặc giao tiếp với đồng nghiệp. Ví dụ: 这条裤子的拉链有问题 (Zhè tiáo kùzi de lāliàn yǒu wèntí – Khóa kéo của chiếc quần này có vấn đề).

4. Sử dụng ứng dụng học từ vựng và flashcard

Các ứng dụng như Pleco hoặc Quizlet cho phép bạn tạo flashcard và học mọi lúc mọi nơi.

5. Tham gia các khóa học hoặc nhóm chuyên ngành

Tham gia các lớp học tiếng Trung chuyên ngành hoặc cộng đồng những người làm việc trong ngành may mặc sẽ giúp bạn học hỏi từ vựng qua thực tế.

Kiên trì và thực hành thường xuyên sẽ giúp bạn làm chủ từ vựng tiếng Trung trong ngành may mặc nhanh chóng và hiệu quả

>>Xem thêm:

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung trong ngành may mặc

Tương tự với các lĩnh vực khác, từ vựng tiếng Trung ngành may mặc cũng cực kỳ đa dạng và phong phú. Dưới đây là tổng hợp các từ vựng tiếng Trung trong may mặc mà các bạn tự học tiếng Trung nên lưu lại.

Từ vựng tiếng Trung về các loại máy móc may mặc

tiếng trung trong ngành may mặc về các loại máy
Tên gọi các loại máy móc may mặc trong tiếng Trung

>>Xem thêm:

Xem thêm:  Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Tiền Lương Và Mẫu Câu Giao Tiếp Thông Dụng

Máy móc là một thành phần không thể thiếu trong quy trình sản xuất các loại quần áo, túi xách, giày dép,… Mỗi loại thiết bị máy móc trong may mặc sẽ có những chức năng khác nhau. Cùng xem cách viết và phiên âm của các loại máy móc may mặc tiếng Trung là gì trong bảng sau đây nhé.

STTTừ vựng tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1缝纫机Féng rènjīMáy may
2锁眼机Suǒ yǎn jīMáy thùa khuy
3圆头锁眼机Yuán tóu suǒ yǎn jīMáy thùa khuy đầu tròn
4平头锁眼机Píng tóu suǒ yǎn jīMáy thùa khuy đầu bằng
5电子花样机Diànzǐ huā yàng jīMáy may điện tử lập trình tự động
6套结机Tào jié jīMáy đính bọ
7钉扣机Dīng kòu jīMáy đính cúc
8麦夹机Mài jiā jīMáy cuốn ống
9包缝机Bāo fèng jīMáy vắt sổ
10绷缝机Běng fèng jīMáy trần đè
11断带机Duàn dài jīMáy cắt nhám (cắt dây đai)
12曲折缝系列Qū zhé fèng xìlièMáy zigzag
13带刀平缝机Dài dāo píng fèng jīMáy 1 kim xén
14盲逢机Máng féng jīMáy vắt gấu
15双针机Shuāng zhēn jīMáy 2 kim
16上袖机Shàng xiù jīMáy tra tay
17开袋机Kāi dài jīMáy bổ túi
18橡筋机Xiàng jīn jīMáy căn sai
19压衬机Yā chèn jīMáy ép mếch
20验布机Yàn bù jīMáy kiểm vải
21分线机Fēn xiàn jīMáy phân chỉ
22洞洞机Dòng dòng jīMáy trần viền
23狗牙车Gǒu yá chēMáy đánh bông
24切捆条机Qiè kǔn tiáo jīMáy cắt băng viền bán tự động
25圆形取样机Yuán xíng qǔyàng jīMáy cắt vải mẫu tròn
26段布机、自动裁床机Duàn bù jī, zìdòng cái chuáng jīMáy cắt vải
27卷布机Juǎn bù jīMáy cuộn vải
28粘合机Nián hé jīMáy ép keo
29压平机Yā píng jīMáy ép nhiệt phẳng
30压烫机Yā tàng jīMáy ép nhiệt
31印刷机Yìnshuā jīMáy in
32拉布机Lā bù jīMáy trải vải
33检针机Jiǎn zhēn jīMáy kiểm kim
34红外线锅炉机Hóngwàixiàn guōlú jīMáy sấy UV
35台面锅炉机Táimiàn guōlú jīMáy sấy chạy bàn
36烤网机Kǎo wǎng jīMáy sấy khung in
37空气压缩机Kōngqì yāsuō jīMáy nén khí
38绣花机Xiùhuā jīMáy thêu

Từ vựng tiếng Trung trong ngành may mặc về các loại dụng cụ may mặc

Dụng cụ may mặc trong tiếng hoa
Cách gọi dụng cụ may mặc trong tiếng Trung

Để biết thêm về các dụng cụ phổ biến được dùng để sản xuất các sản phẩm may mặc và tên gọi của chúng trong tiếng Trung là gì, mời các bạn theo dõi trong bảng dưới đây.

STTTừ vựng tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1缝纫机零件Féng rènjī língjiànLinh kiện máy may
2针板Zhēn bǎnMặt nguyệt
3押脚Yā jiǎoChân vịt
4台板Tái bǎnBàn
5脚架Jiǎo jiàChân bàn
6线夹Xiàn jiāKẹp chỉ
7针位组Zhēn wèi zǔBộ cự ly
8皮带PídàiDây curoa
9皮带轮Pí dài lúnPoly
10钩针Gōu zhēnMóc (chỉ, kim)
11线架Xiàn jiàGiá chỉ
12线油Xiàn yóuDầu chỉ
13锁壳Suǒ kéSuốt
14锁芯Suǒ xīnThuyền
15喇叭LǎbāCử
16大釜DàfǔỔ chao
17折边Zhé biānViền
18口袋Kǒu dàiTúi áo, quần
19插袋Chā dàiTúi phụ
20胸袋Xiōng dàiTúi ngực
21暗袋Àn dàiTúi chìm
22有盖口袋Yǒu gài kǒudàiTúi có nắp
23垫肩Diàn jiānLót vải
24抽湿烫床Chōu shī tàng chuángBàn hút
25电烫斗Diàntàng dǒuBàn là điện
26蒸汽烫斗Zhēngqì tàng dǒuBàn ủi hơi nước
27蒸汽锅炉Qì guōlúzhēngLò hơi
Xem thêm:  Từ Vựng Tiếng Trung Về Thời Tiết Và Mẫu Câu Giao Tiếp Phổ Biến

Từ vựng ngành may mặc tiếng Trung về các loại vải

tiếng trung ngành may mặc về các loại vải
Các chất liệu vải trong tiếng Trung

Vải là một trong những nguyên liệu quan trọng nhất trong ngành may mặc. Sau đây là tổng hợp từ vựng tiếng Trung trong ngành may mặc về các loại vải mà bạn nên biết.

STTTừ vựng tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1原棉yuánmiánBông thô
2丝绵sīmiánBông tơ
3花岗纹呢huāgāng wénníDạ có họa tiết
4人字呢rénzì níDạ hoa văn ziczac
5麦尔登呢màiěrdēng níDạ melton
6薄呢bóníDạ mỏng
7花形点子huāxíng diǎnziĐốm hoa
8织锦zhījǐnGấm
9英国优质呢绒yīngguó yōuzhì níróngLen nhung anh cao cấp
10羽纱yǔshāLen pha cotton vải lạc đà
11彩格呢cǎigé níLen sọc vuông
12原毛yuánmáoLen sống
13劣等羊毛lièděng yángmáoLông cừu loại xấu
14绉纱zhòushāLụa kếp
15双绉shuāngzhòuLụa kếp trung quốc
16斜纹绸xiéwén chóuLụa sợi chéo
17花格绸huāgé chóuLụa thêm kim tuyến
18茧绸jiǎnchóuLụa tơ tằm
19蚕丝细薄绸cánsī xìbó chóuLụa tơ tằm mỏng
20金丝透明绸jīnsī tòumíng chóuLụa tơ vàng mỏng
21灯心绒dēngxīnróngNhung kẻ
22鸭绒yāróngNhung lông vịt
23平绒píngróngNhung mịn
24丝绒sīróngNhung tơ
25尼龙nílóngNi lông
26织锦缎zhī jǐnduànSatin gấm
27毛的确良máo díquèliángSợi len tổng hợp
28人造纤维rénzào xiānwéiSợi nhân tạo
29醋酯人造丝cùzhǐ rénzào sīTơ axetat
30丝绸sīchóuTơ lụa
31人造丝rénzào sīTơ nhân tạo
32布料bùliàoVải
33三层织物sāncéng zhīwùVải ba lớp sợi
34帆布fānbùVải bố
35仿丝薄棉布fǎngsībó miánbùVải bông ánh lụa
36硬挺织物yìngtǐng zhīwùVải bông cứng
37印花棉布yìnhuā miánbùVải bông in hoa
38格子布gézǐ bùVải caro
39开士米kāishì mǐVải cashmere
40网眼文织物wǎngyǎn wén zhīwùVải có vân mắt lưới
41棉布miánbùVải cotton
42厚棉麻平纹布hòumián má píngwén bùVải bông dày
43厚重织物hòuzhòng zhīwùVải dày
44法兰绒fǎlán róngVải flanen
45华达呢huádáníVải gabardine
46粗斜纹棉布cū xiéwén miánbùVải jean
47卡其布kǎqí bùVải kaki
48条子布tiáozǐ bùVải kẻ sọc
49双幅布shuāngfú bùVải khổ đúp
50狭幅布xiáfú bùVải khổ hẹp
51宽幅布kuānfú bùVải khổ rộng
52亚麻织物yàmá zhīwùVải lanh
53原色哔叽yuánsè bìjīVải len mộc
54疵布cībùVải lỗi
55网眼织物wǎngyǎn zhīwùVải mắt lưới
56质地细的织物zhídì xì de zhīwùVải mịn
57平纹细布píngwén xìbùVải muslin
58绒布róngbùVải nhung
59花边纱huābiān shāVải ren
60雪纺绸xuěfǎng chóuVải sa
61薄缎bóduànVải satin
62鸳鸯条子织物yuānyāng tiáozi zhīwùVải sọc bóng
63泡泡纱pàopaoshāVải sọc nhăn
64硬挺塔夫绸yìngtǐng tǎ fū chóuVải taffeta cứng
65质地粗的织物zhídì cū de zhīwùVải thô
66汗布hànbùVải thun
67纯棉汗布chúnmián hàn bùVải thun cotton 100%
68云斑织物yúnbān zhīwùVải vân mây

Từ vựng tiếng Trung trong ngành may mặc về các kiểu quần áo

Các loại quần áo trong tiếng hoa
Các kiểu quần áo trong tiếng Trung

Các kiểu quần áo cũng là một yếu tố được nhiều bạn trẻ quan tâm khi tìm hiểu về các từ vựng tiếng Trung trong ngành may mặc. Sau đây là bảng tổng hợp các kiểu quần áo phổ biến trong tiếng Trung mà các bạn có thể tham khảo.

STTTừ vựng tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1毛皮衣服Máopí yīfuQuần áo da
2有袖衣服Yǒu xiù yīfuÁo có tay
3毛皮外衣Máopí wàiyīÁo khoác da lông
4垫肩Diàn jiānLót vai, cầu vai
5袖子XiùziỐng tay áo
6秋季女装Qiū jì nǚ zhuāngThời trang nữ thu đông
7连衣裙Lián yī qúnVáy liền
8女式T恤Nǚ shì T xùÁo phông nữ
9女式针织衫Nǚ shì zhēn zhī shānÁo len nữ
10女式衬衫Nǚ shì chènshānSơ mi nữ
11女式卫衣、绒衫Nǚ shì wèi yī, róng shānÁo nỉ nữ
12女式外套Nǚ shì wàitàoÁo khoác nữ
13打底裤Dǎ dǐ kùQuần legging
14女式休闲裤Nǚ shì xiū xián kùQuần vải mặc nhà nữ
15女式牛仔裤Nǚ shì niúzǎikùQuần jean nữ
16新款Xīn kuǎnKiểu dáng mới
17半身裙Bànshēn qúnChân váy
18大码Dà mǎĐồ size to
19牛仔裙Niúzǎi qúnVáy Jean
20韩版HánbǎnKiểu Hàn Quốc
21日系RìxìKiểu Nhật Bản
22欧美ŌuměiKiểu Âu Mỹ
23通勤TōngqínHàng công sở nữ
24波西米亚Bō xi mǐ yàKiểu Bohemia
25民族MínzúKiểu dân tộc
26衬衫ChènshānÁo sơ mi
27新款XīnkuǎnKiểu dáng mới
28中长款Zhōng cháng kuǎnDáng dài và vừa
Xem thêm:  Mách Bạn Cách Giới Thiệu Bản Thân Bằng Tiếng Trung Vô Cùng Ấn Tượng

Một số thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành may mặc khác

Ngoài những từ vựng tiếng Trung trong ngành may mặc thông dụng mà Đông Phương đã chia sẻ ở trên, bạn cũng nên bỏ túi một vài từ ngữ chuyên ngành may mặc tiếng Trung trong bảng sau.

STTTừ vựng tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1织物样本zhīwù yàngběnBản mẫu hàng dệt
2珠罗纱花边zhūluōshā huābiānĐăng ten lưới
3线缝xiàn fèngĐường may
4亚麻织品零售店yàmá zhīpǐn língshòu diànDoanh nghiệp bán lẻ hàng dệt may
5针织品zhēnzhīpǐnHàng dệt kim
6宽幅织物gōuzhēn zhīpǐnHàng dệt kim móc
7毛织物máo zhīwùHàng dệt len
8丝织物sī zhīwù hàngDệt tơ
9布商bùshāngNgười buôn vải
10毛料, 呢子máoliào, ní ziHàng len dạ
11单幅dānfúHổ vải
12花缎刺绣huā duàn cìxiùHàng thêu kim tuyến
13涤纶dílún TerylenSợi tổng hợp

Một số mẫu hội thoại phổ biến về may mặc trong tiếng Trung

Để nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung, ngoài chuẩn trang bị cho mình từ vựng tiếng Trung giao tiếp thì bạn cũng cần trang bị thêm từ vựng trong ngành may mặc, dưới đây là một số mẫu hội thoại phổ biến về may mặc trong tiếng Trung mà bạn có thể sử dụng.

Hội thoại tiếng trung trong ngành may mặc
Các câu đối thoại về ngành may mặc trong tiếng Trung
STTMẫu câuPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1您好,请问您这里有哪些面料?Nín hǎo, qǐngwèn nín zhèli yǒu nǎxiē miànliào?Xin chào, xin hỏi ở đây có những loại vải nào?
2我想买一件毛衣,请问您这里有哪些款式?Wǒ xiǎng mǎi yī jiān máoyī, qǐngwèn nín zhèli yǒu nǎxiē kuǎnshì?Tôi muốn mua một chiếc áo len, ở đây có những kiểu dáng nào?
3你更喜欢哪种面料Nǐ gèng xǐhuān nǎ zhǒng miànliàoBạn thích loại vải nào hơn?
4我想买那件衬衫Wǒ xiǎng mǎi nà jiàn chènshānTôi muốn mua chiếc áo kia
5您想订购自己的设计吗?您有什么特殊要求吗?Nín xiǎng dìnggòu zìjǐ de shèjì ma? Nín yǒu shé me tèshū yāoqiú ma?Bạn muốn đặt thiết kế riêng sao? Có yêu cầu gì đặc biệt không?

Tham gia học tiếng Trung tại trung tâm Đông Phương

Ngày nay, nhiều người cũng quan tâm đến việc học tiếng Trung – một ngôn ngữ phổ biến và hấp dẫn. Tại Hoa Ngữ Đông Phương, chúng tôi cung cấp nhiều loại khóa học tiếng Trung, bao gồm giao tiếp, phát âm, khóa học tiếng Trung cấp tốc, và nhiều khóa học khác ở các cấp độ khác nhau để bạn có nhiều sự lựa chọn. Khi đăng ký học tại đây, bạn sẽ được trang bị đầy đủ kỹ năng để tự tin giao tiếp với người bản xứ và đọc hiểu một cách tự nhiên nhất.

Chúng tôi cam kết mang đến cho học viên những buổi học chất lượng nhất, với giáo án được thiết kế một cách tỉ mỉ để đáp ứng nhu cầu của từng học viên, đặc biệt là trong khóa học tiếng Trung online. Đội ngũ giáo viên của chúng tôi đa dạng và giàu kinh nghiệm, bao gồm cả giáo viên bản xứ, đảm bảo mang đến những phương pháp giảng dạy hiệu quả và thú vị. Điều này giúp học viên yên tâm với lộ trình học tập mà trung tâm đã đề ra.

Học tiếng trung tại Đông Phương
Trung tâm đào tạo tiếng hoa uy tín tai hoa ngữ Đông Phương

Trên đây là tổng hợp những từ vựng tiếng Trung trong ngành may mặc vô cùng phổ biến hiện nay mà Đông Phương muốn chia sẻ đến các bạn đọc. Nếu bạn muốn cải thiện vốn từ vựng tiếng Trung một cách hiệu quả, hãy đăng ký khóa học tiếng Trung tại Đông Phương. Chúng tôi cam kết mang đến cho bạn những kỹ năng ngôn ngữ cần thiết để thành công trong quá trình chinh phục tiếng Trung.

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG – HOA NGỮ ĐÔNG PHƯƠNG

    • Website: https://tiengtrungcaptoc.vn/
    • Chi nhánh 1: Số 956, Tỉnh Lộ 43, Bình Chiểu, Thủ Đức, Hồ Chí Minh
    • Chi nhánh 2: Số 270/7 Hoàng Hoa Thám, phường 5, Hồ Chí Minh
    • Chi nhánh 3: Làng đại học, Phường Đông Hoà, Dĩ An, Bình Dương
    • Hotline: 0976 953 674

Để lại một bình luận