Từ vựng tiếng trung về hóa học mới cập nhật

Hóa học là một ngành khoa học vô cùng quan trọng, không chỉ trong lĩnh vực nghiên cứu mà còn trong cuộc sống hàng ngày. Việc hiểu và sử dụng từ vựng tiếng Trung liên quan đến hóa học sẽ giúp bạn giao tiếp hiệu quả hơn trong các tình huống học thuật hoặc nghề nghiệp. Trong bài viết này của Giáo Dục Đông Phương, chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn một bộ từ vựng tiếng Trung về hóa học cùng với cách sử dụng chúng trong giao tiếp. Bạn sẽ không chỉ học được từ vựng mà còn hiểu rõ cách áp dụng vào các tình huống cụ thể.

Tầm quan trọng của từ vựng tiếng trung về hóa học

Trong thế giới ngày nay, các quốc gia trong đó có Trung Quốc, đang dẫn đầu trong việc nghiên cứu và phát triển khoa học, đặc biệt là lĩnh vực hóa học. Do đó, việc biết và hiểu được từ vựng chuyên ngành hóa học bằng tiếng Trung là một lợi thế không thể thiếu, đặc biệt đối với những ai đang học tập hoặc làm việc trong các lĩnh vực nghiên cứu, sản xuất, hoặc kinh doanh liên quan đến hóa chất.

Bên cạnh đó, với sự phát triển của các công ty Trung Quốc trong ngành công nghiệp hóa học, nhu cầu giao tiếp bằng tiếng Trung trong môi trường làm việc cũng ngày càng trở nên quan trọng. Việc nắm vững các thuật ngữ hóa học sẽ giúp bạn tự tin hơn khi làm việc với đối tác, khách hàng hoặc đồng nghiệp Trung Quốc.

Xem thêm:  Từ vựng tiếng Trung chủ đề Nghề Nghiệp - 99 ngành nghề
Tầm quan trọng của từ vựng tiếng trung về hóa học
Tầm quan trọng của từ vựng tiếng trung về hóa học

Từ vựng tiếng Trung về hóa học thường dùng

Dưới đây là bảng từ vựng tiếng Trung liên quan đến hóa học. Bạn sẽ thấy các từ vựng được chia thành ba cột: Tiếng Trung, Phiên âm và Tiếng Việt để dễ dàng tham khảo và học hỏi.

STTTiếng TrungPhiên âmDịch nghĩa
1ānA-mô-ni-ắc; NH3 (khí không màu, mùi hăng khó chịu, dùng làm hỗn hợp sinh hàn cho tủ lạnh và để làm chất nổ)
2塑料篷布sùliào péngbùBạt nhựa
3二氧化碳èryǎnghuàtànCác-bon-đi ô-xít(CO2)
4防老剂fánglǎo jìChất chống oxy hóa
5泡沫塑料pàomò sùliàoChất dẻo xốp có thể cách âm, cách nhiệt)
6增塑剂zēngsù jìChất hóa dẻo
7添加剂tiānjiā jìChất phụ gia
8偶联剂ǒulián jìChất tạo liên kết
9促进剂cùjìn jìChất xúc tác
10活性氯huóxìng lǜClo hoạt tính
11挤塑加工jǐsù jiāgōngGia công đùn nhựa
12注塑加工zhùsù jiāgōngGia công ép nhựa
13吸塑加工xīsù jiāgōngGia công hút nhựa
14滚塑加工gǔnsù jiāgōngGia công lăn nhựa
15塑料加工sùliào jiāgōngGia công nhựa
16吹塑加工chuīsù jiāgōngGia công thổi nhựa
17加成化合物jiāchéng huàhé wùHợp chất phụ gia
18可吸附性kěxīfù xìngKhả năng hấp phụ
19塑料薄膜sùliào bómóMàng nhựa
20油墨yóumòMực
21橡胶油墨xiàngjiāo yóumòMực in cao su
22防伪油墨fángwěi yóumòMực in chống hàng giả
23印纸油墨yìnzhǐ yóumòMực in giấy
24陶瓷油墨táocí yóumòMực in gốm
25玻璃油墨bōli yóumòMực in kính
26塑料油墨sùliào yóumòMực in nhựa
27UV油墨UV yóumòMực UV
28塑料sùliàoNhựa, chất dẻo cao phân tử
29改性塑料gǎixìng sùliàoNhựa dẻo
30塑料板sùliào bǎnNhựa tấm
31农业化学nóng yè huà xuéHóa học nông nghiệp
32杀虫剂shā chóng jìThuốc trừ sâu
33除草剂chú cǎo jìThuốc diệt cỏ
34化肥huà féiPhân bón
35肥料fēi liàoPhân bón hữu cơ
36农药nóng yàoThuốc bảo vệ thực vật
37生长调节剂shēng zhǎng tiáo jié jìChất điều tiết sinh trưởng
38土壤改良剂tǔ rǎng gǎi liáng jìChất cải tạo đất
39植物保护剂zhí wù bǎo hù jìChất bảo vệ cây trồng
40生物杀虫剂shēng wù shā chóng jìThuốc trừ sâu sinh học
41家庭化学jiā tíng huà xuéHóa học gia đình
42清洁剂qīng jié jìChất tẩy rửa
43洗涤剂xǐ dí jìChất giặt tẩy
44香水xiāng shuǐNước hoa
45洗发水xǐ fà shuǐDầu gội
46润肤露rùn fū lùSữa dưỡng thể
47漂白剂piǎo bái jìChất tẩy trắng
48牙膏yá gāoKem đánh răng
49化妆品huà zhuāng pǐnMỹ phẩm
50软化剂ruǎn huà jìChất làm mềm
51qīngHydro (H)
52hàiHeli (He)
53Liti (Li)
54Beryli (Be)
55péngBo (B)
56tànCarbon (C)
57dànNitơ (N)
58yǎngOxy (O)
59Fluor (F)
60nǎiNeon (Ne)
Xem thêm:  100+ Mẫu Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Gia Đình Thông Dụng

Lợi ích khi nắm vững từ vựng tiếng trung về hóa học

Tiếp cận tài liệu khoa học

Việc nắm vững từ vựng hóa học tiếng Trung giúp bạn dễ dàng tiếp cận các tài liệu khoa học mới nhất từ Trung Quốc. Đây là một nguồn tài liệu quý giá, vì Trung Quốc không chỉ có nhiều công trình nghiên cứu đột phá mà còn thường xuyên công bố các phát minh, công nghệ mới trong ngành hóa học.

Tăng cơ hội hợp tác quốc tế

Các công ty và tổ chức quốc tế trong ngành hóa học thường xuyên hợp tác với các đối tác Trung Quốc. Biết tiếng Trung và hiểu về từ vựng hóa học có thể giúp bạn giao tiếp hiệu quả với các đối tác Trung Quốc, tham gia vào các dự án nghiên cứu, hoặc thậm chí tham gia vào các hội nghị quốc tế.

Lợi ích khi nắm vững từ vựng tiếng trung về hóa học 
Lợi ích khi nắm vững từ vựng tiếng trung về hóa học 

Cơ hội nghề nghiệp hấp dẫn

Nhu cầu về nhân lực có kiến thức chuyên sâu về hóa học và tiếng Trung ngày càng tăng cao, đặc biệt trong các lĩnh vực nghiên cứu và sản xuất. Với sự phát triển của ngành công nghiệp hóa chất tại Trung Quốc và các công ty Trung Quốc mở rộng ra toàn cầu, việc biết từ vựng hóa học tiếng Trung sẽ giúp bạn trở thành ứng viên tiềm năng cho các công ty quốc tế và các viện nghiên cứu.

Xem thêm:  Từ vựng và mẫu câu nói về sở thích bằng tiếng Trung dễ ứng dụng

Việc học từ vựng tiếng Trung về hóa học không chỉ giúp bạn hiểu biết sâu sắc hơn về ngành này mà còn mở ra cơ hội giao tiếp và nghiên cứu hiệu quả trong môi trường quốc tế. Bằng cách nắm vững các từ vựng và thuật ngữ cơ bản, bạn sẽ có nền tảng vững chắc để học thêm các kiến thức chuyên sâu và ứng dụng hóa học vào công việc hoặc nghiên cứu của mình. Hãy bắt đầu học và khám phá thế giới hóa học thú vị qua tiếng Trung ngay nhé!

>> Xem thêm: