200 Từ vựng tiếng Trung ngành kinh tế cốt lõi nhất

Từ vựng tiếng Trung ngành kinh tế rất quan trọng cho những ai làm việc trong lĩnh vực này. Việc nắm vững các thuật ngữ giúp bạn hiểu rõ hơn về các khái niệm kinh tế và giao tiếp hiệu quả trong môi trường công việc. Dưới đây là danh sách từ vựng quan trọng mà bạn cần biết.

120 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG NGÀNH KINH TẾ (经济学)

I. Kinh Tế Vĩ Mô & Lý Thuyết (宏观经济与理论)

STTTiếng ViệtTiếng Trung (Hán tự)Phiên âm (Pinyin)
1Chính sách tài khóa财政政策cáizhèng zhèngcè
2Chính sách tiền tệ货币政策huòbì zhèngcè
3Ngân hàng Trung ương中央银行zhōngyāng yínháng
4Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)国内生产总值guónèi shēngchǎn zǒngzhí
5Tỷ lệ thất nghiệp失业率shīyè lǜ
6Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)消费者物价指数xiāofèi zhě wùjià zhǐshù
7Thâm hụt ngân sách预算赤字yùsuàn chìzì
8Nợ công公共债务gōnggòng zhàiwù
9Đường cong Phillips菲利普斯曲线fēilìpǔsī qūxiàn
10Cung và cầu供求关系gōngqiú guānxì
11Kinh tế học vi mô微观经济学wēiguān jīngjì xué
12Kinh tế học vĩ mô宏观经济学hóngguān jīngjì xué
13Phân bổ nguồn lực资源配置zīyuán pèizhì
14Tăng trưởng bền vững可持续增长kě chíxù zēngzhǎng
15Bảo hộ mậu dịch贸易保护主义màoyì bǎohù zhǔyì
16Tự do hóa kinh tế经济自由化jīngjì zìyóu huà
17Toàn cầu hóa全球化quánqiú huà
18Cán cân thanh toán国际收支平衡guójì shōuzhī pínghéng
19Chỉ số phát triển con người (HDI)人类发展指数rénlèi fāzhǎn zhǐshù
20Lợi thế so sánh比较优势bǐjiào yōushì

II. Tài Chính & Thị Trường (金融与市场)

STTTiếng ViệtTiếng Trung (Hán tự)Phiên âm (Pinyin)
21Thị trường vốn资本市场zīběn shìchǎng
22Thị trường tiền tệ货币市场huòbì shìchǎng
23Cổ phiếu ưu đãi优先股yōuxiān gǔ
24Cổ phiếu thường普通股pǔtōng gǔ
25Trái phiếu doanh nghiệp公司债券gōngsī zhàiquàn
26Cổ tức股息gǔxī
27Mệnh giá面值miànzhí
28Vốn hóa thị trường市值shìzhí
29Lãi suất chiết khấu贴现率tiēxiàn lǜ
30Tỷ lệ dự trữ bắt buộc法定存款准备金率fǎdìng cúnkuǎn zhǔnbèi jīn lǜ
31Quỹ đầu tư投资基金tóuzī jījīn
32Quỹ phòng hộ (Hedge Fund)对冲基金duìchōng jījīn
33Phái sinh tài chính金融衍生品jīnróng yǎnshēng pǐn
34Giao dịch nội gián内幕交易nèimù jiāoyì
35Bong bóng kinh tế经济泡沫jīngjì pàomò
36Tín dụng信用xìnyòng
37Thanh khoản流动性liúdòng xìng
38Rủi ro hệ thống系统性风险xìtǒng xìng fēngxiǎn
39Vòng quay vốn资本周转率zīběn zhōuzhuǎn lǜ
40Đầu tư mạo hiểm (Venture Capital)风险投资fēngxiǎn tóuzī

III. Quản Trị & Kế Toán Nâng Cao (管理与高级会计)

STTTiếng ViệtTiếng Trung (Hán tự)Phiên âm (Pinyin)
41Nghiên cứu thị trường市场调研shìchǎng diàoyán
42Phân tích SWOTSWOT分析SWOT fēnxī
43Đổi mới (Innovation)创新chuàngxīn
44Văn hóa doanh nghiệp企业文化qǐyè wénhuà
45Trách nhiệm xã hội (CSR)企业社会责任qǐyè shèhuì zérèn
46Quản lý chuỗi cung ứng供应链管理gōngyīng liàn guǎnlǐ
47Định vị thương hiệu品牌定位pǐnpái dìngwèi
48Phân khúc thị trường市场细分shìchǎng xìfēn
49Sáp nhập và mua lại (M&A)兼并与收购jiānbìng yǔ shōugòu
50Cơ cấu quản trị公司治理结构gōngsī zhìlǐ jiégòu
51Lợi nhuận gộp毛利润máolìrùn
52Lợi nhuận ròng净利润jìnglìrùn
53Dòng tiền现金流xiànjīn liú
54Báo cáo lưu chuyển tiền tệ现金流量表xiànjīn liúliàng biǎo
55Tài sản cố định固定资产gùdìng zīchǎn
56Vốn lưu động流动资本liúdòng zīběn
57Chi phí khấu hao折旧费用zhéjiù fèiyòng
58Vốn chủ sở hữu所有者权益suǒyǒu zhě quán yì
59Tỷ suất sinh lời盈利能力比率yínglì nénglì bǐlǜ
60Thuế suất税率shuìlǜ

IV. Thương Mại Quốc Tế & Đầu Tư (国际贸易与投资)

STTTiếng ViệtTiếng Trung (Hán tự)Phiên âm (Pinyin)
61Hiệp định thương mại贸易协定màoyì xiédìng
62Hàng rào thuế quan关税壁垒guānshuì bìlěi
63Hạn ngạch配额pèi’é
64Phá giá (tiền tệ)货币贬值huòbì biǎnzhí
65Tái định giá (tiền tệ)货币重估huòbì chónggū
66Tỷ giá thả nổi浮动汇率fúdòng huìlǜ
67Tỷ giá cố định固定汇率gùdìng huìlǜ
68Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)外国直接投资wàiguó zhíjiē tóuzī
69Đầu tư gián tiếp nước ngoài外国间接投资wàiguó jiànjiē tóuzī
70Khu vực mậu dịch tự do自由贸易区zìyóu màoyì qū
71Tổ chức thương mại thế giới (WTO)世界贸易组织shìjiè màoyì zǔzhī
72Đồng tiền dự trữ储备货币chǔbèi huòbì
73Hối phiếu汇票huìpiào
74Thư tín dụng (L/C)信用证xìnyòng zhèng
75Bảo lãnh ngân hàng银行保函yínháng bǎohán
76Sự cạnh tranh khốc liệt激烈竞争jīliè jìngzhēng
77Chuyển giao công nghệ技术转让jìshù zhuǎnràng
78Bản quyền sở hữu trí tuệ知识产权zhīshì chǎnquán
79Hàng hóa xa xỉ奢侈品shēchǐ pǐn
80Kinh tế chia sẻ共享经济gòngxiǎng jīngjì

V. Thuật Ngữ Về Biến Động Thị Trường & Chu Kỳ (市场波动与周期)

STTTiếng ViệtTiếng Trung (Hán tự)Phiên âm (Pinyin)
81Chu kỳ kinh tế经济周期jīngjì zhōuqī
82Suy thoái kinh tế经济衰退jīngjì shuāituì
83Khủng hoảng tài chính金融危机jīnróng wēijī
84Hồi phục kinh tế经济复苏jīngjì fùsū
85Lạm phát đình trệ (Stagflation)滞胀zhìzhàng
86Kinh tế quá nóng经济过热jīngjì guòrè
87Thị trường giá lên (Bull Market)牛市niúshì
88Thị trường giá xuống (Bear Market)熊市xióngshì
89Biến động thị trường市场波动shìchǎng bōdòng
90Đầu cơ投机tóujī
91Phòng ngừa rủi ro (Hedging)套期保值tàoqī bǎozhí
92Đa dạng hóa danh mục分散投资fēnsàn tóuzī
93Cơ hội thị trường市场机会shìchǎng jīhuì
94Tính minh bạch透明度tòumíng dù
95Quy tắc vàng黄金法则huángjīn fǎzé
96Chỉ số Dow Jones道琼斯指数Dàoqióngsī zhǐshù
97Chỉ số NASDAQ纳斯达克指数Nàsīdákè zhǐshù
98Giao dịch điện tử电子交易diànzǐ jiāoyì
99Quản lý tài sản资产管理zīchǎn guǎnlǐ
100Tái cơ cấu nợ债务重组zhàiwù chóngzǔ

VI. Kinh Tế Số & Thuật Ngữ Hiện Đại (数字经济与现代术语)

STTTiếng ViệtTiếng Trung (Hán tự)Phiên âm (Pinyin)
101Kinh tế số数字经济shùzì jīngjì
102Thanh toán di động移动支付yídòng zhīfù
103Tài sản kỹ thuật số数字资产shùzì zīchǎn
104Blockchain区块链qūkuài liàn
105Tiền điện tử (Cryptocurrency)加密货币jiāmì huòbì
106Dữ liệu lớn (Big Data)大数据dà shùjù
107Trí tuệ nhân tạo (AI)人工智能réngōng zhìnéng
108Nền tảng thương mại điện tử电商平台diànshāng píngtái
109Chi phí cận biên边际成本biānjì chéngběn
110Lợi ích cận biên边际收益biānjì shōuyì
111Kinh tế học hành vi行为经济学xíngwéi jīngjì xué
112Tính bền vững可持续性kě chíxù xìng
113Hiệu quả sản xuất生产效率shēngchǎn xiàolǜ
114Độc quyền垄断lǒngduàn
115Cạnh tranh hoàn hảo完全竞争wánquán jìngzhēng
116Quỹ đạo tăng trưởng增长轨迹zēngzhǎng guǐjì
117Tăng trưởng bao trùm包容性增长bāoróng xìng zēngzhǎng
118Khu vực tư nhân私营部门sīyíng bùmén
119Đòn bẩy tài chính财务杠杆cáiwù gànggǎn
120Tỷ lệ hoàn vốn nội bộ (IRR)内部收益率nèibù shōuyì lǜ

Từ vựng tiếng Trung về các khái niệm kinh tế cơ bản

Để hiểu sâu về ngành kinh tế, bạn cần nắm vững các khái niệm cơ bản. Việc nắm rõ từ vựng cơ bản sẽ giúp bạn tiếp cận và hiểu rõ hơn về các vấn đề kinh tế.

Các thuật ngữ tổng quát

  • 经济 (jīngjì) – Kinh tế
  • 需求 (xūqiú) – Nhu cầu
  • 供给 (gōngjǐ) – Cung cấp
  • 竞争 (jìngzhēng) – Cạnh tranh
  • 价格 (jiàgé) – Giá cả

tu-vung-tieng-trung-nganh-kinh te

Thuật ngữ và tiếng trung tổng quan về ngành kinh tế

Từ vựng về các mô hình kinh tế

  • 市场经济 (shìchǎng jīngjì) – Kinh tế thị trường
  • 计划经济 (jìhuà jīngjì) – Kinh tế kế hoạch
  • 混合经济 (hùnhé jīngjì) – Kinh tế hỗn hợp
  • 发展经济 (fāzhǎn jīngjì) – Kinh tế phát triển

Từ vựng tiếng Trung về tài chính ngân hàng

Trong lĩnh vực tài chính và ngân hàng, có nhiều thuật ngữ quan trọng mà bạn cần biết. Hiểu rõ các thuật ngữ sẽ giúp bạn giao tiếp và làm việc hiệu quả hơn trong môi trường tài chính.

Từ vựng về ngân hàng

  • 银行 (yínháng) – Ngân hàng
  • 账户 (zhànghù) – Tài khoản
  • 利率 (lìlǜ) – Lãi suất
  • 贷款 (dàikuǎn) – Khoản vay
  • 货币 (huòbì) – Tiền tệ

tu-vung-tieng-trung-nganh-kinh te

Từ vựng tiếng Trung ngành kinh tế về ngân hàng

Từ vựng về đầu tư và chứng khoán

  • 股票 (gǔpiào) – Cổ phiếu
  • 债券 (zhàiquàn) – Trái phiếu
  • 资本 (zīběn) – Vốn
  • 证券交易 (zhèngquàn jiāoyì) – Giao dịch chứng khoán
  • 风险投资 (fēngxiǎn tóuzī) – Đầu tư mạo hiểm

Từ vựng tiếng Trung về thương mại và kinh doanh

Trong ngành thương mại, các thuật ngữ về xuất nhập khẩu và hợp đồng là những yếu tố không thể thiếu. Những từ vựng này giúp bạn hiểu rõ hơn về các hoạt động thương mại và kinh doanh.

Thuật ngữ về xuất nhập khẩu

  • 进口 (jìnkǒu) – Nhập khẩu
  • 出口 (chūkǒu) – Xuất khẩu
  • 关税 (guānshuì) – Thuế quan
  • 贸易 (màoyì) – Thương mại
  • 供应链 (gōngyìng liàn) – Chuỗi cung ứng

Thuật ngữ về hợp đồng và đàm phán

  • 合同 (hétóng) – Hợp đồng
  • 订单 (dìngdān) – Đơn hàng
  • 条款 (tiáokuǎn) – Điều khoản
  • 谈判 (tánpàn) – Đàm phán
  • 签约 (qiānyuē) – Ký kết hợp đồng

Từ vựng tiếng Trung về thuế và kế toán

Thuế và kế toán là những phần quan trọng trong kinh tế, giúp doanh nghiệp hoạt động hiệu quả và minh bạch. Nắm vững từ vựng trong lĩnh vực này giúp bạn làm việc chuyên nghiệp hơn.

Thuật ngữ về thuế

  • 税收 (shuìshōu) – Thuế
  • 增值税 (zēngzhíshuì) – Thuế giá trị gia tăng
  • 企业所得税 (qǐyè suǒdéshuì) – Thuế thu nhập doanh nghiệp
  • 个人所得税 (gèrén suǒdéshuì) – Thuế thu nhập cá nhân
  • 免税 (miǎnshuì) – Miễn thuế

Thuật ngữ về kế toán

  • 会计 (kuàijì) – Kế toán
  • 资产 (zīchǎn) – Tài sản
  • 负债 (fùzhài) – Nợ phải trả
  • 收入 (shōurù) – Doanh thu
  • 成本 (chéngběn) – Chi phí

Xem thêm:

>> Khóa Học Tiếng Trung Trẻ Em | Khai Giảng Tại HCM

>> Khối D4 gồm những tổ hợp môn nào? Cơ hội nghề nghiệp ra sao?

Cách ứng dụng từ vựng tiếng Trung ngành kinh tế trong thực tế

Việc học từ vựng là bước đầu tiên, nhưng ứng dụng thực tế mới là yếu tố quyết định thành công. Bạn có thể áp dụng từ vựng tiếng Trung ngành kinh tế trong việc đọc tài liệu, tham gia các cuộc họp, và đàm phán hợp đồng.

Đọc hiểu tài liệu kinh tế

Hiểu rõ các thuật ngữ giúp bạn tiếp cận tài liệu kinh tế dễ dàng. Việc nắm vững từ vựng giúp bạn phân tích báo cáo tài chính chính xác hơn. Điều này rất quan trọng khi nghiên cứu các thị trường và dự báo xu hướng kinh tế.

tu-vung-tieng-trung-nganh-kinh te

Đọc nhiều tài liệu hơn để cập nhật được các từ vựng kinh tế mới nhất

Giao tiếp trong môi trường kinh doanh

Áp dụng từ vựng tiếng Trung ngành kinh tế vào giao tiếp giúp bạn tự tin trong các cuộc họp. Bạn sẽ dễ dàng đàm phán và thương lượng hợp đồng với đối tác Trung Quốc. Việc sử dụng đúng thuật ngữ giúp quá trình trao đổi trở nên hiệu quả hơn.

Học tiếng Trung dễ dàng hơn tại Hoa Ngữ Đông Phương

Nếu bạn muốn nắm vững từ vựng tiếng Trung ngành kinh tế và áp dụng vào công việc, Hoa Ngữ Đông Phương là lựa chọn tuyệt vời. Trung tâm cung cấp các khóa học chuyên sâu về tiếng Trung dành cho ngành kinh tế. Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và tài liệu học tập chất lượng, bạn sẽ nhanh chóng nâng cao khả năng giao tiếp và hiểu biết về các thuật ngữ chuyên ngành.

tu-vung-tieng-trung-nganh-kinh te

Hoa Ngữ Đông Phương là lựa chọn tuyệt vời cho ai cần học tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung ngành kinh tế là chìa khóa để giúp bạn hiểu rõ hơn về lĩnh vực này và giao tiếp hiệu quả trong công việc. Hãy chủ động học hỏi và nắm vững các thuật ngữ quan trọng để nâng cao kỹ năng của mình. Chúc bạn thành công trong việc học và áp dụng từ vựng ngành kinh tế.

Đánh giá post
Zalo