300+ Từ vựng tiếng Trung chủ đề sư phạm mới nhất

Lĩnh vực Sư Phạm (师范 – Shīfàn) là nền tảng của mọi hệ thống giáo dục. Cho dù bạn là giáo viên, nghiên cứu sinh, quản lý giáo dục hay sinh viên ngành Sư phạm, việc nắm vững các thuật ngữ chuyên môn tiếng Trung là chìa khóa để làm việc và học tập hiệu quả trong môi trường quốc tế hoặc trong các chương trình đào tạo chuyên sâu.

Hoa Ngữ Đông Phương biên soạn, tổng hợp 300 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Sư Phạm, được phân chia thành 5 nhóm cốt lõi. Nắm vững chúng sẽ củng cố trình độ chuyên môn và độ am hiểu của bạn trong lĩnh vực giáo dục.

300 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH SƯ PHẠM

NHÓM 1: NHÂN LỰC & VỊ TRÍ TRONG GIÁO DỤC (50 TỪ)

STTHán tựPinyinHán Việt & Ý nghĩa
1教师jiàoshīGiáo Sư: Giáo viên (nói chung)
2教授jiàoshòuGiáo Thụ: Giáo sư (chức danh đại học)
3讲师jiǎngshīGiảng Sư: Giảng viên (trung cấp)
4校长xiàozhǎngHiệu Trưởng
5副校长fù xiàozhǎngPhó Hiệu Trưởng
6班主任bānzhǔrènBan Chủ Nhiệm: Giáo viên chủ nhiệm
7辅导员fǔdǎoyuánPhụ Đạo Viên: Cố vấn, người hướng dẫn
8研究生yánjiūshēngNghiên Cứu Sinh: Sinh viên cao học (Thạc sĩ, Tiến sĩ)
9本科生běnkēshēngBản Khoa Sinh: Sinh viên đại học (chính quy)
10助教zhùjiàoTrợ Giáo: Trợ giảng
11教务处jiàowù chùGiáo Vụ Xử: Phòng đào tạo/giáo vụ
12行政人员xíngzhèng rényuánHành Chính Nhân Viên: Nhân viên hành chính
13学生会xuésheng huìHọc Sinh Hội: Hội học sinh/sinh viên
14校董会xiàodǒng huìHiệu Đổng Hội: Hội đồng quản trị trường
15教育家jiàoyù jiāGiáo Dục Gia: Nhà giáo dục
16学者xuězhěHọc Giả
17退休教师tuìxiū jiàoshīThối Hưu Giáo Sư: Giáo viên nghỉ hưu
18实习老师shíxí lǎoshīThực Tập Lão Sư: Giáo viên thực tập
19教职工jiàozhígōngGiáo Chức Công: Cán bộ, giáo viên và nhân viên
20招生办zhāoshēng bànChiêu Sinh Biện: Phòng tuyển sinh
21院长yuànzhǎngViện Trưởng: Trưởng khoa/Viện trưởng
22系主任xì zhǔrènHệ Chủ Nhiệm: Trưởng bộ môn
23图书管理员túshū guǎnlǐyuánĐồ Thư Quản Lý Viên: Thủ thư
24宿管员sù guǎnyuánTúc Quản Viên: Quản lý ký túc xá
25家长jiāzhǎngGia Trưởng: Phụ huynh học sinh
26校友xiàoyǒuHiệu Hữu: Cựu học sinh/sinh viên
27教研组jiàoyán zǔGiáo Nghiên Tổ: Tổ chuyên môn
28教育厅jiàoyù tīngGiáo Dục Sảnh: Sở/Bộ Giáo dục
29教育部长jiàoyù bùzhǎngGiáo Dục Bộ Trưởng: Bộ trưởng Giáo dục
30行政管理xíngzhèng guǎnlǐHành Chính Quản Lý: Quản lý hành chính
31科研人员kēyán rényuánKhoa Nghiên Nhân Viên: Nhân viên nghiên cứu khoa học
32教育心理学家jiàoyù xīnlǐ xuéjiāGiáo Dục Tâm Lý Học Gia: Nhà tâm lý học giáo dục
33培训师péixùn shīBồi Huấn Sư: Chuyên gia đào tạo
34课程顾问kèchéng gùwènKhóa Trình Cố Vấn: Tư vấn khóa học
35教辅材料jiàofǔ cáiliàoGiáo Phụ Tài Liệu: Tài liệu bổ trợ giảng dạy
36教育资源jiàoyù zīyuánGiáo Dục Tư Nguyên: Nguồn lực giáo dục
37教育体系jiàoyù tǐxìGiáo Dục Thể Hệ: Hệ thống giáo dục
38教育改革jiàoyù gǎigéGiáo Dục Cải Cách: Cải cách giáo dục
39教育经费jiàoyù jīngfèiGiáo Dục Kinh Phí: Ngân sách giáo dục
40终身学习zhōngshēn xuéxíChung Thân Học Tập: Học tập trọn đời
41职业发展zhíyè fāzhǎnChức Nghiệp Phát Triển: Phát triển nghề nghiệp
42学科带头人xuékē dàitóurénHọc Khoa Đới Đầu Nhân: Người đứng đầu môn học
43优秀教师yōuxiù jiàoshīƯu Tú Giáo Sư: Giáo viên xuất sắc
44师德shīdéSư Đức: Đạo đức nhà giáo
45职称zhíchēngChức Xưng: Chức danh (giảng viên, phó giáo sư)
46教龄jiàolíngGiáo Linh: Thâm niên giảng dạy
47教育公平jiàoyù gōngpíngGiáo Dục Công Bình: Công bằng giáo dục
48义务教育yìwù jiàoyùNghĩa Vụ Giáo Dục: Giáo dục bắt buộc
49高等教育gāoděng jiàoyùCao Đẳng Giáo Dục: Giáo dục đại học
50职业教育zhíyè jiàoyùChức Nghiệp Giáo Dục: Giáo dục nghề nghiệp

NHÓM 2: HOẠT ĐỘNG GIẢNG DẠY & ĐÁNH GIÁ (70 TỪ)

STTHán tựPinyinHán Việt & Ý nghĩa
51备课bèikèBị Khóa: Soạn giáo án
52授课shòukèThụ Khóa: Giảng bài
53教案jiào’ànGiáo Án
54课堂管理kètáng guǎnlǐKhóa Đường Quản Lý: Quản lý lớp học
55互动教学hùdòng jiàoxuéHỗ Động Giáo Học: Dạy học tương tác
56提问tíwènĐề Vấn: Đặt câu hỏi
57板书bǎnshūBản Thư: Viết bảng
58课件kèjiànKhóa Kiện: Tài liệu bài giảng điện tử (Slides)
59演示yǎnshìDiễn Thị: Thuyết trình, trình bày
60小组讨论xiǎozǔ tǎolùnTiểu Tổ Thảo Luận: Thảo luận nhóm
61作业zuòyèTác Nghiệp: Bài tập về nhà
62批改pīgǎiPhê Cải: Chấm bài, sửa lỗi
63考试kǎoshìKhảo Thí: Bài kiểm tra/thi
64测验cèyànTrắc Nghiệm: Bài kiểm tra ngắn
65评分píngfēnBình Phân: Chấm điểm
66不及格bù jígéBất Cập Cách: Không đạt, trượt
67优秀yōuxiùƯu Tú: Xuất sắc
68进步jìnbùTiến Bộ
69反馈fǎnkuìPhản Hồi (Feedback)
70评估pínggūBình Cổ: Đánh giá
71期末考试qīmò kǎoshìKỳ Mạt Khảo Thí: Thi cuối kỳ
72期中考试qīzhōng kǎoshìKỳ Trung Khảo Thí: Thi giữa kỳ
73教学目标jiàoxué mùbiāoGiáo Học Mục Tiêu: Mục tiêu giảng dạy
74教学大纲jiàoxué dàgāngGiáo Học Đại Cương: Đề cương môn học
75教学方法jiàoxué fāngfǎGiáo Học Phương Pháp: Phương pháp giảng dạy
76教具jiàojùGiáo Cụ: Dụng cụ giảng dạy
77示范shìfànThị Phạm: Thao tác mẫu, làm mẫu
78复习fùxíPhục Tập: Ôn tập
79预习yùxíDự Tập: Chuẩn bị bài trước
80听写tīngxiěThính Tả: Nghe viết
81口试kǒushìKhẩu Thí: Thi vấn đáp
82笔试bǐshìBút Thí: Thi viết
83论文lùnwénLuận Văn: Bài luận, luận văn tốt nghiệp
84答辩dábiànĐáp Biện: Bảo vệ luận văn
85研究课题yánjiū kètíNghiên Cứu Khóa Đề: Đề tài nghiên cứu
86科研项目kēyán xiàngmùKhoa Nghiên Hạng Mục: Dự án khoa học
87发表fābiǎoPhát Biểu: Xuất bản, công bố
88学术期刊xuéshù qīkānHọc Thuật Kỳ Khan: Tạp chí học thuật
89参考文献cānkǎo wénxiànTham Khảo Văn Hiến: Tài liệu tham khảo
90查重cháchóngTra Trùng: Kiểm tra đạo văn
91教育心理学jiàoyù xīnlǐ xuéGiáo Dục Tâm Lý Học
92认知能力rènzhī nénglìNhận Tri Năng Lực: Năng lực nhận thức
93情感教育qínggǎn jiàoyùTình Cảm Giáo Dục: Giáo dục tình cảm
94素质教育sùzhì jiàoyùTố Chất Giáo Dục: Giáo dục phẩm chất
95个性化教学gèxìnghuà jiàoxuéCá Tính Hóa Giáo Học: Dạy học cá nhân hóa
96因材施教yīncáishījiàoNhân Tài Thi Giáo: Dạy học tùy theo năng lực
97学业成绩xuéyè chéngjīHọc Nghiệp Thành Tích: Thành tích học tập
98课程设计kèchéng shèjìKhóa Trình Thiết Kế: Thiết kế chương trình học
99实践教学shíjiàn jiàoxuéThực Tiễn Giáo Học: Dạy học thực hành
100理论知识lǐlùn zhīshiLý Luận Tri Thức: Kiến thức lý thuyết
101批判性思维pīpànxìng sīwéiPhê Phán Tính Tư Duy: Tư duy phản biện
102创新能力chuàngxīn nénglìSáng Tân Năng Lực: Năng lực sáng tạo
103解决问题jiějué wèntíGiải Quyết Vấn Đề
104自我反思zìwǒ fǎnsīTự Ngã Phản Tư: Tự phản tỉnh
105学习策略xuéxí cèlüèHọc Tập Sách Lược: Chiến lược học tập
106知识结构zhīshi jiégòuTri Thức Kết Cấu: Cấu trúc kiến thức
107能力培养nénglì péiyǎngNăng Lực Bồi Dưỡng: Bồi dưỡng năng lực
108教学评估jiàoxué pínggūGiáo Học Bình Cổ: Đánh giá giảng dạy
109量化指标liànghuà zhǐbiāoLượng Hóa Chỉ Tiêu: Chỉ tiêu định lượng
110质性研究zhìxìng yánjiūChất Tính Nghiên Cứu: Nghiên cứu định tính
111问卷调查wènjuàn diàocháVấn Quyển Điều Tra: Điều tra bằng bảng hỏi
112访谈fǎngtánPhỏng Đàm: Phỏng vấn
113统计分析tǒngjì fēnxīThống Kê Phân Tích
114研究报告yánjiū bàogàoNghiên Cứu Báo Cáo
115实验教学shíyàn jiàoxuéThực Nghiệm Giáo Học: Dạy học thực nghiệm
116观察记录guānchá jìlùQuan Sát Ký Lục: Ghi chép quan sát
117课堂气氛kètáng qìfēnKhóa Đường Khí Phân: Bầu không khí lớp học
118学习动力xuéxí dònglìHọc Tập Động Lực
119学习倦怠xuéxí juàndàiHọc Tập Quyện Đãi: Chán nản, mệt mỏi trong học tập
120教育理念jiàoyù lǐniànGiáo Dục Lý Niệm: Quan điểm giáo dục

NHÓM 3: PHƯƠNG PHÁP SƯ PHẠM & CÔNG NGHỆ (60 TỪ)

STTHán tựPinyinHán Việt & Ý nghĩa
121数字化教学shùzìhuà jiàoxuéSố Tự Hóa Giáo Học: Giảng dạy kỹ thuật số
122远程教育yuǎnchéng jiàoyùViễn Trình Giáo Dục: Giáo dục từ xa
123在线学习zàixiàn xuéxíTại Tuyến Học Tập: Học trực tuyến
124微课wēikèVi Khóa: Bài giảng ngắn (Micro-lecture)
125翻转课堂fānzhuǎn kètángPhiên Chuyển Khóa Đường: Lớp học đảo ngược (Flipped Classroom)
126学习平台xuéxí píngtáiHọc Tập Bình Đài: Nền tảng học tập (LMS)
127人工智能réngōng zhìnéngNhân Công Trí Năng: Trí tuệ nhân tạo (AI)
128大数据dà shùjùĐại Số Cứ: Dữ liệu lớn (Big Data)
129虚拟现实xūnǐ xiànshíHư Nghĩ Hiện Thực: Thực tế ảo (VR)
130增强现实zēngqiáng xiànshíTăng Cường Hiện Thực: Thực tế tăng cường (AR)
131云计算yún jìsuànVân Ký Toán: Điện toán đám mây
132教育技术jiàoyù jìshùGiáo Dục Kỹ Thuật: Công nghệ giáo dục (EdTech)
133教学设计jiàoxué shèjìGiáo Học Thiết Kế: Thiết kế giảng dạy
134情景教学法qíngjǐng jiàoxué fǎTình Cảnh Giáo Học Pháp: Phương pháp dạy học tình huống
135项目学习xiàngmù xuéxíHạng Mục Học Tập: Học tập theo dự án (PBL)
136合作学习hézuò xuéxíHợp Tác Học Tập: Học tập hợp tác
137探究式学习tànjiū shì xuéxíThăm Cứu Thức Học Tập: Học tập tìm tòi, khám phá
138能力本位教育nénglì běnwèi jiàoyùNăng Lực Bản Vị Giáo Dục: Giáo dục dựa trên năng lực (CBE)
139混合式学习hùnhé shì xuéxíHỗn Hợp Thức Học Tập: Học tập kết hợp (Blended Learning)
140适应性学习shìyìngxìng xuéxíThích Ứng Tính Học Tập: Học tập thích ứng
141在线测试zàixiàn cèshìTại Tuyến Trắc Thí: Kiểm tra trực tuyến
142数字素养shùzì sùyǎngSố Tự Tố Dưỡng: Năng lực kỹ thuật số
143信息技术xìnxī jìshùTín Tức Kỹ Thuật: Công nghệ thông tin (IT)
144多媒体duōméitǐĐa Phương Tiện (Multimedia)
145电子白板diànzǐ báibǎnĐiện Tử Bạch Bản: Bảng trắng điện tử
146教育软件jiàoyù ruǎnjiànGiáo Dục Nhuyễn Kiện: Phần mềm giáo dục
147学习资源库xuéxí zīyuán kùHọc Tập Tư Nguyên Khố: Kho tài nguyên học tập
148开放教育资源kāifàng jiàoyù zīyuánKhai Phóng Giáo Dục Tư Nguyên: Tài nguyên giáo dục mở (OER)
149教育数据挖掘jiàoyù shùjù wājuéGiáo Dục Số Cứ Oa Quật: Khai thác dữ liệu giáo dục (EDM)
150移动学习yídòng xuéxíDi Động Học Tập: Học tập di động (M-Learning)
151游戏化学习yóuxìhuà xuéxíDu Hí Hóa Học Tập: Học tập thông qua trò chơi (Gamification)
152同伴互评tóngbàn hù píngĐồng Bạn Hỗ Bình: Đồng đẳng tự đánh giá
153自主学习zìzhǔ xuéxíTự Chủ Học Tập: Tự học
154个性化辅导gèxìnghuà fǔdǎoCá Tính Hóa Phụ Đạo: Phụ đạo cá nhân hóa
155教研活动jiàoyán huódòngGiáo Nghiên Hoạt Động: Hoạt động nghiên cứu giảng dạy
156观摩课guānmókèQuan Mô Khóa: Dự giờ, tiết học mẫu
157说课shuōkèThuyết Khóa: Thuyết trình về bài giảng
158研修班yánxiū bānNghiên Tu Ban: Lớp tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn
159教师发展jiàoshī fāzhǎnGiáo Sư Phát Triển: Phát triển đội ngũ giáo viên
160教学反思jiàoxué fǎnsīGiáo Học Phản Tư: Phản tỉnh về giảng dạy
161课程标准kèchéng biāozhǔnKhóa Trình Tiêu Chuẩn: Tiêu chuẩn chương trình học
162学科核心素养xuékē héxīn sùyǎngHọc Khoa Hạch Tâm Tố Dưỡng: Năng lực cốt lõi môn học
163跨学科教学kuà xuékē jiàoxuéKhoa Học Khoa Giáo Học: Dạy học liên môn
164STEAM教育STEAM jiàoyùSTEAM Giáo Dục: Giáo dục STEAM
165实验器材shíyàn qìcáiThực Nghiệm Khí Tài: Thiết bị thí nghiệm
166教学相长jiàoxué xiāngzhǎngGiáo Học Tương Trường: Dạy và học cùng phát triển
167师生关系shīshēng guānxìSư Sinh Quan Hệ: Quan hệ thầy trò
168心理辅导xīnlǐ fǔdǎoTâm Lý Phụ Đạo: Tư vấn tâm lý
169道德教育dàodé jiàoyùĐạo Đức Giáo Dục
170行为规范xíngwéi guīfànHành Vi Quy Phạm: Quy tắc ứng xử
171奖学金jiǎngxuéjīnTưởng Học Kim: Học bổng
172助学金zhùxuéjīnTrợ Học Kim: Trợ cấp học tập
173留学项目liúxué xiàngmùLưu Học Hạng Mục: Chương trình du học
174交换生jiāohuàn shēngGiao Hoán Sinh: Sinh viên trao đổi
175国际合作guójì hézuòQuốc Tế Hợp Tác: Hợp tác quốc tế
176科研成果kēyán chéngguǒKhoa Nghiên Thành Quả: Thành quả nghiên cứu khoa học
177知识产权zhīshi chǎnquánTri Thức Sản Quyền: Sở hữu trí tuệ
178著作权zhùzuòquánTrứ Tác Quyền: Bản quyền tác giả
179学术诚信xuéshù chéngxìnHọc Thuật Thành Tín: Liêm chính học thuật
180抄袭chāoxíSao Tập: Đạo văn, sao chép

NHÓM 4: CÁC CẤP BẬC & HỆ THỐNG GIÁO DỤC (60 TỪ)

STTHán tựPinyinHán Việt & Ý nghĩa
181幼儿园yòu’éryuánẤu Nhi Viên: Trường mẫu giáo
182小学xiǎoxuéTiểu Học
183初中chūzhōngSơ Trung: Trung học cơ sở
184高中gāozhōngCao Trung: Trung học phổ thông
185中专zhōngzhuānTrung Chuyên: Trung cấp chuyên nghiệp
186大专dàzhuānĐại Chuyên: Cao đẳng
187大学dàxuéĐại Học
188学院xuéyuànHọc Viện: Trường/Học viện (thường quy mô nhỏ hơn)
189综合大学zōnghé dàxuéTổng Hợp Đại Học: Đại học tổng hợp
190师范大学shīfàn dàxuéSư Phạm Đại Học: Đại học Sư phạm
191博士bóshìBác Sĩ: Tiến sĩ (học vị)
192硕士shuòshìThạc Sĩ (học vị)
193学士xuéshìHọc Sĩ: Cử nhân (học vị)
194学位证书xuéwèi zhèngshūHọc Vị Chứng Thư: Bằng cấp học vị
195毕业证书bìyè zhèngshūTốt Nghiệp Chứng Thư: Bằng tốt nghiệp
196文凭wénpíngVăn Bằng: Chứng chỉ, bằng cấp (Diplomas)
197专升本zhuānshēngběnChuyên Thăng Bản: Cao đẳng lên Đại học
198考研kǎoyánKhảo Nghiên: Thi cao học (Thạc sĩ)
199高考gāokǎoCao Khảo: Thi đại học (kỳ thi quốc gia)
200招生简章zhāoshēng jiǎnzhāngChiêu Sinh Giản Chương: Quy chế tuyển sinh
201学费xuéfèiHọc Phí
202住宿费zhùsù fèiTrú Túc Phí: Phí ký túc xá
203课程表kèchéng biǎoKhóa Trình Biểu: Thời khóa biểu
204学年xuéniánHọc Niên: Năm học
205学期xuéqīHọc Kỳ
206寒假hánjiàHàn Giả: Nghỉ đông
207暑假shǔjiàThử Giả: Nghỉ hè
208新生报到xīnshēng bàodàoTân Sinh Báo Đáo: Nhập học (đăng ký)
209注册zhùcèChú Sách: Đăng ký (học)
210退学tuìxuéThoái Học: Thôi học
211休学xiūxuéHưu Học: Bảo lưu kết quả
212转学zhuǎnxuéChuyển Học: Chuyển trường
213主修zhǔxiūChủ Tu: Chuyên ngành chính
214辅修fǔxiūPhụ Tu: Chuyên ngành phụ
215选修课xuǎnxiū kèTuyển Tu Khóa: Môn học tự chọn
216必修课bìxiū kèTất Tu Khóa: Môn học bắt buộc
217学分xuéfēnHọc Phân: Tín chỉ
218重修chóngxiūTrọng Tu: Học lại
219补考bǔkǎoBổ Khảo: Thi lại
220毕业设计bìyè shèjìTốt Nghiệp Thiết Kế: Đồ án tốt nghiệp
221毕业典礼bìyè diǎnlǐTốt Nghiệp Điển Lễ: Lễ tốt nghiệp
222校规xiàoguīHiệu Quy: Nội quy nhà trường
223违纪wéijìVi Kỷ: Vi phạm kỷ luật
224处分chǔfènXử Phân: Kỷ luật
225通报批评tōngbào pīpíngThông Báo Phê Bình: Thông báo khiển trách
226留校察看liúxiào chákànLưu Hiệu Sát Khán: Đình chỉ học tập
227开除kāichúKhai Trừ: Đuổi học
228优秀毕业生yōuxiù bìyèshēngƯu Tú Tốt Nghiệp Sinh: Sinh viên tốt nghiệp xuất sắc
229教育投入jiàoyù tóurùGiáo Dục Đầu Nhập: Đầu tư giáo dục
230师生比例shīshēng bǐlìSư Sinh Tỷ Lệ: Tỷ lệ giáo viên/học sinh
231教学资源jiàoxué zīyuánGiáo Học Tư Nguyên: Tài nguyên giảng dạy
232学校设施xuéxiào shèshīHọc Hiệu Thi Thiết: Cơ sở vật chất nhà trường
233图书馆túshū guǎnĐồ Thư Quán: Thư viện
234实验室shíyàn shìThực Nghiệm Thất: Phòng thí nghiệm
235运动场yùndòng chǎngVận Động Trường: Sân vận động
236食堂shítángThực Đường: Nhà ăn, căng-tin
237教学楼jiàoxué lóuGiáo Học Lâu: Tòa nhà giảng dạy
238校园文化xiàoyuán wénhuàHiệu Viên Văn Hóa: Văn hóa học đường
239校园安全xiàoyuán ānquánHiệu Viên An Toàn: An toàn học đường
240健康教育jiànkāng jiàoyùKiện Khang Giáo Dục: Giáo dục sức khỏe

NHÓM 5: THUẬT NGỮ HỌC THUẬT & QUẢN LÝ (60 TỪ)

STTHán tựPinyinHán Việt & Ý nghĩa
241学术界xuéshù jièHọc Thuật Giới: Giới học thuật
242科研kēyánKhoa Nghiên: Nghiên cứu khoa học
243课题kètíKhóa Đề: Đề tài
244假设jiǎshèGiả Thuyết
245论证lùnzhèngLuận Chứng: Chứng minh (trong luận án)
246摘要zhāiyàoTrích Yếu: Tóm tắt (Abstract)
247引言yǐnyánDẫn Ngôn: Lời mở đầu
248结论jiélùnKết Luận
249文献综述wénxiàn zōngshùVăn Hiến Tông Thuật: Tổng quan tài liệu
250数据采集shùjù cǎijíSố Cứ Thải Tập: Thu thập dữ liệu
251变量biànliàngBiến Lượng: Biến số
252样本yàngběnDạng Bản: Mẫu (Sample)
253可靠性kěkào xìngKhả Khảo Tính: Độ tin cậy (Reliability)
254有效性yǒuxiào xìngHữu Hiệu Tính: Độ hiệu lực (Validity)
255统计学tǒngjì xuéThống Kê Học
256模型建立móxíng jiànlìMô Hình Kiến Lập: Xây dựng mô hình
257理论框架lǐlùn kuàngjiàLý Luận Khuông Giá: Khung lý thuyết
258学派xuépàiHọc Phái: Trường phái học thuật
259核心概念héxīn gàiniànHạch Tâm Khái Niệm: Khái niệm cốt lõi
260教育政策jiàoyù zhèngcèGiáo Dục Chính Sách
261规范化guīfàn huàQuy Phạm Hóa: Tiêu chuẩn hóa
262质量保障zhìliàng bǎozhàngChất Lượng Bảo Chướng: Đảm bảo chất lượng (QA)
263认证rènzhèngNhận Chứng: Kiểm định, công nhận
264排名páimíngBài Danh: Xếp hạng
265国际化guójì huàQuốc Tế Hóa: Quốc tế hóa
266教育产业jiàoyù chǎnyèGiáo Dục Sản Nghiệp: Ngành công nghiệp giáo dục
267教育市场jiàoyù shìchǎngGiáo Dục Thị Trường
268民办学校mínbàn xuéxiàoDân Biện Học Hiệu: Trường tư thục
269公立学校gōnglì xuéxiàoCông Lập Học Hiệu: Trường công lập
270师范教育shīfàn jiàoyùSư Phạm Giáo Dục: Giáo dục sư phạm
271通识教育tōngshí jiàoyùThông Thức Giáo Dục: Giáo dục khai phóng (Liberal Arts)
272专业技能zhuānyè jìnéngChuyên Nghiệp Kỹ Năng: Kỹ năng chuyên môn
273人才培养réncái péiyǎngNhân Tài Bồi Dưỡng: Đào tạo nhân tài
274校企合作xiàoqǐ hézuòHiệu Xí Hợp Tác: Hợp tác nhà trường – doanh nghiệp
275就业率jiùyè lǜTựu Nghiệp Suất: Tỷ lệ việc làm
276终身教育zhōngshēn jiàoyùChung Thân Giáo Dục
277成人教育chéngrén jiàoyùThành Nhân Giáo Dục: Giáo dục người lớn
278特殊教育tèshū jiàoyùĐặc Thù Giáo Dục: Giáo dục đặc biệt
279学前教育xuéqián jiàoyùHọc Tiền Giáo Dục: Giáo dục mầm non
280基础教育jīchǔ jiàoyùCơ Sở Giáo Dục: Giáo dục cơ bản
281课外活动kèwài huódòngKhóa Ngoại Hoạt Động: Hoạt động ngoại khóa
282社团shètuánXã Đoàn: Câu lạc bộ, đội nhóm
283校园欺凌xiàoyuán qīlíngHiệu Viên Khi Lăng: Bắt nạt học đường
284安全意识ānquán yìshíAn Toàn Ý Thức: Ý thức an toàn
285家校合作jiāxiào hézuòGia Hiệu Hợp Tác: Hợp tác gia đình – nhà trường
286学习困难xuéxí kùnnanHọc Tập Khốn Nan: Khó khăn học tập
287注意力不集中zhùyìlì bù jízhōngChú Ý Lực Bất Tập Trung: Mất tập trung
288师范生shīfàn shēngSư Phạm Sinh: Sinh viên sư phạm
289教育实习jiàoyù shíxíGiáo Dục Thực Tập: Thực tập sư phạm
290试讲shìjiǎngThí Giảng: Dạy thử, giảng thử
291教育哲学jiàoyù zhéxuéGiáo Dục Triết Học
292教育社会学jiàoyù shèhuì xuéGiáo Dục Xã Hội Học
293教育经济学jiàoyù jīngjì xuéGiáo Dục Kinh Tế Học
294比较教育bǐjiào jiàoyùBỉ Giảo Giáo Dục: Giáo dục so sánh
295课程理论kèchéng lǐlùnKhóa Trình Lý Luận: Lý luận chương trình học
296教材jiàocáiGiáo Tài: Sách giáo khoa
297教参jiàocānGiáo Tham: Sách tham khảo cho giáo viên
298科研经费kēyán jīngfèiKhoa Nghiên Kinh Phí: Kinh phí nghiên cứu
299学术会议xuéshù huìyìHọc Thuật Hội Nghị: Hội nghị khoa học
300论文集lùnwén jíLuận Văn Tập: Tuyển tập bài báo/luận văn

Danh sách 300 từ vựng tiếng Trung chủ đề Sư Phạm này là tài liệu chuyên môn cốt lõi, bao gồm từ các vị trí nhân sự (班主任, 教授), các phương pháp hiện đại (翻转课堂, 混合式学习), đến các thuật ngữ học thuật phức tạp (教育经济学, 批判性思维). Việc nắm vững chúng sẽ giúp bạn xây dựng thẩm quyền  khi tham gia vào các hoạt động nghiên cứu, giảng dạy hoặc quản lý trong môi trường giáo dục có yếu tố Trung Quốc.

Để đưa kiến thức từ vựng này vào thực tế một cách hiệu quả nhất, chúng tôi khuyến khích bạn kết hợp học với các chương trình đào tạo chuyên sâu của Hoa Ngữ Đông Phương:

Chúc bạn thành công trên con đường trở thành một nhà giáo dục xuất sắc!

5/5 - (1 bình chọn)
Zalo