Lĩnh vực Sư Phạm (师范 – Shīfàn) là nền tảng của mọi hệ thống giáo dục. Cho dù bạn là giáo viên, nghiên cứu sinh, quản lý giáo dục hay sinh viên ngành Sư phạm, việc nắm vững các thuật ngữ chuyên môn tiếng Trung là chìa khóa để làm việc và học tập hiệu quả trong môi trường quốc tế hoặc trong các chương trình đào tạo chuyên sâu.
Hoa Ngữ Đông Phương biên soạn, tổng hợp 300 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Sư Phạm, được phân chia thành 5 nhóm cốt lõi. Nắm vững chúng sẽ củng cố trình độ chuyên môn và độ am hiểu của bạn trong lĩnh vực giáo dục.
300 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH SƯ PHẠM
NHÓM 1: NHÂN LỰC & VỊ TRÍ TRONG GIÁO DỤC (50 TỪ)
| STT | Hán tự | Pinyin | Hán Việt & Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 教师 | jiàoshī | Giáo Sư: Giáo viên (nói chung) |
| 2 | 教授 | jiàoshòu | Giáo Thụ: Giáo sư (chức danh đại học) |
| 3 | 讲师 | jiǎngshī | Giảng Sư: Giảng viên (trung cấp) |
| 4 | 校长 | xiàozhǎng | Hiệu Trưởng |
| 5 | 副校长 | fù xiàozhǎng | Phó Hiệu Trưởng |
| 6 | 班主任 | bānzhǔrèn | Ban Chủ Nhiệm: Giáo viên chủ nhiệm |
| 7 | 辅导员 | fǔdǎoyuán | Phụ Đạo Viên: Cố vấn, người hướng dẫn |
| 8 | 研究生 | yánjiūshēng | Nghiên Cứu Sinh: Sinh viên cao học (Thạc sĩ, Tiến sĩ) |
| 9 | 本科生 | běnkēshēng | Bản Khoa Sinh: Sinh viên đại học (chính quy) |
| 10 | 助教 | zhùjiào | Trợ Giáo: Trợ giảng |
| 11 | 教务处 | jiàowù chù | Giáo Vụ Xử: Phòng đào tạo/giáo vụ |
| 12 | 行政人员 | xíngzhèng rényuán | Hành Chính Nhân Viên: Nhân viên hành chính |
| 13 | 学生会 | xuésheng huì | Học Sinh Hội: Hội học sinh/sinh viên |
| 14 | 校董会 | xiàodǒng huì | Hiệu Đổng Hội: Hội đồng quản trị trường |
| 15 | 教育家 | jiàoyù jiā | Giáo Dục Gia: Nhà giáo dục |
| 16 | 学者 | xuězhě | Học Giả |
| 17 | 退休教师 | tuìxiū jiàoshī | Thối Hưu Giáo Sư: Giáo viên nghỉ hưu |
| 18 | 实习老师 | shíxí lǎoshī | Thực Tập Lão Sư: Giáo viên thực tập |
| 19 | 教职工 | jiàozhígōng | Giáo Chức Công: Cán bộ, giáo viên và nhân viên |
| 20 | 招生办 | zhāoshēng bàn | Chiêu Sinh Biện: Phòng tuyển sinh |
| 21 | 院长 | yuànzhǎng | Viện Trưởng: Trưởng khoa/Viện trưởng |
| 22 | 系主任 | xì zhǔrèn | Hệ Chủ Nhiệm: Trưởng bộ môn |
| 23 | 图书管理员 | túshū guǎnlǐyuán | Đồ Thư Quản Lý Viên: Thủ thư |
| 24 | 宿管员 | sù guǎnyuán | Túc Quản Viên: Quản lý ký túc xá |
| 25 | 家长 | jiāzhǎng | Gia Trưởng: Phụ huynh học sinh |
| 26 | 校友 | xiàoyǒu | Hiệu Hữu: Cựu học sinh/sinh viên |
| 27 | 教研组 | jiàoyán zǔ | Giáo Nghiên Tổ: Tổ chuyên môn |
| 28 | 教育厅 | jiàoyù tīng | Giáo Dục Sảnh: Sở/Bộ Giáo dục |
| 29 | 教育部长 | jiàoyù bùzhǎng | Giáo Dục Bộ Trưởng: Bộ trưởng Giáo dục |
| 30 | 行政管理 | xíngzhèng guǎnlǐ | Hành Chính Quản Lý: Quản lý hành chính |
| 31 | 科研人员 | kēyán rényuán | Khoa Nghiên Nhân Viên: Nhân viên nghiên cứu khoa học |
| 32 | 教育心理学家 | jiàoyù xīnlǐ xuéjiā | Giáo Dục Tâm Lý Học Gia: Nhà tâm lý học giáo dục |
| 33 | 培训师 | péixùn shī | Bồi Huấn Sư: Chuyên gia đào tạo |
| 34 | 课程顾问 | kèchéng gùwèn | Khóa Trình Cố Vấn: Tư vấn khóa học |
| 35 | 教辅材料 | jiàofǔ cáiliào | Giáo Phụ Tài Liệu: Tài liệu bổ trợ giảng dạy |
| 36 | 教育资源 | jiàoyù zīyuán | Giáo Dục Tư Nguyên: Nguồn lực giáo dục |
| 37 | 教育体系 | jiàoyù tǐxì | Giáo Dục Thể Hệ: Hệ thống giáo dục |
| 38 | 教育改革 | jiàoyù gǎigé | Giáo Dục Cải Cách: Cải cách giáo dục |
| 39 | 教育经费 | jiàoyù jīngfèi | Giáo Dục Kinh Phí: Ngân sách giáo dục |
| 40 | 终身学习 | zhōngshēn xuéxí | Chung Thân Học Tập: Học tập trọn đời |
| 41 | 职业发展 | zhíyè fāzhǎn | Chức Nghiệp Phát Triển: Phát triển nghề nghiệp |
| 42 | 学科带头人 | xuékē dàitóurén | Học Khoa Đới Đầu Nhân: Người đứng đầu môn học |
| 43 | 优秀教师 | yōuxiù jiàoshī | Ưu Tú Giáo Sư: Giáo viên xuất sắc |
| 44 | 师德 | shīdé | Sư Đức: Đạo đức nhà giáo |
| 45 | 职称 | zhíchēng | Chức Xưng: Chức danh (giảng viên, phó giáo sư) |
| 46 | 教龄 | jiàolíng | Giáo Linh: Thâm niên giảng dạy |
| 47 | 教育公平 | jiàoyù gōngpíng | Giáo Dục Công Bình: Công bằng giáo dục |
| 48 | 义务教育 | yìwù jiàoyù | Nghĩa Vụ Giáo Dục: Giáo dục bắt buộc |
| 49 | 高等教育 | gāoděng jiàoyù | Cao Đẳng Giáo Dục: Giáo dục đại học |
| 50 | 职业教育 | zhíyè jiàoyù | Chức Nghiệp Giáo Dục: Giáo dục nghề nghiệp |
NHÓM 2: HOẠT ĐỘNG GIẢNG DẠY & ĐÁNH GIÁ (70 TỪ)
| STT | Hán tự | Pinyin | Hán Việt & Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| 51 | 备课 | bèikè | Bị Khóa: Soạn giáo án |
| 52 | 授课 | shòukè | Thụ Khóa: Giảng bài |
| 53 | 教案 | jiào’àn | Giáo Án |
| 54 | 课堂管理 | kètáng guǎnlǐ | Khóa Đường Quản Lý: Quản lý lớp học |
| 55 | 互动教学 | hùdòng jiàoxué | Hỗ Động Giáo Học: Dạy học tương tác |
| 56 | 提问 | tíwèn | Đề Vấn: Đặt câu hỏi |
| 57 | 板书 | bǎnshū | Bản Thư: Viết bảng |
| 58 | 课件 | kèjiàn | Khóa Kiện: Tài liệu bài giảng điện tử (Slides) |
| 59 | 演示 | yǎnshì | Diễn Thị: Thuyết trình, trình bày |
| 60 | 小组讨论 | xiǎozǔ tǎolùn | Tiểu Tổ Thảo Luận: Thảo luận nhóm |
| 61 | 作业 | zuòyè | Tác Nghiệp: Bài tập về nhà |
| 62 | 批改 | pīgǎi | Phê Cải: Chấm bài, sửa lỗi |
| 63 | 考试 | kǎoshì | Khảo Thí: Bài kiểm tra/thi |
| 64 | 测验 | cèyàn | Trắc Nghiệm: Bài kiểm tra ngắn |
| 65 | 评分 | píngfēn | Bình Phân: Chấm điểm |
| 66 | 不及格 | bù jígé | Bất Cập Cách: Không đạt, trượt |
| 67 | 优秀 | yōuxiù | Ưu Tú: Xuất sắc |
| 68 | 进步 | jìnbù | Tiến Bộ |
| 69 | 反馈 | fǎnkuì | Phản Hồi (Feedback) |
| 70 | 评估 | pínggū | Bình Cổ: Đánh giá |
| 71 | 期末考试 | qīmò kǎoshì | Kỳ Mạt Khảo Thí: Thi cuối kỳ |
| 72 | 期中考试 | qīzhōng kǎoshì | Kỳ Trung Khảo Thí: Thi giữa kỳ |
| 73 | 教学目标 | jiàoxué mùbiāo | Giáo Học Mục Tiêu: Mục tiêu giảng dạy |
| 74 | 教学大纲 | jiàoxué dàgāng | Giáo Học Đại Cương: Đề cương môn học |
| 75 | 教学方法 | jiàoxué fāngfǎ | Giáo Học Phương Pháp: Phương pháp giảng dạy |
| 76 | 教具 | jiàojù | Giáo Cụ: Dụng cụ giảng dạy |
| 77 | 示范 | shìfàn | Thị Phạm: Thao tác mẫu, làm mẫu |
| 78 | 复习 | fùxí | Phục Tập: Ôn tập |
| 79 | 预习 | yùxí | Dự Tập: Chuẩn bị bài trước |
| 80 | 听写 | tīngxiě | Thính Tả: Nghe viết |
| 81 | 口试 | kǒushì | Khẩu Thí: Thi vấn đáp |
| 82 | 笔试 | bǐshì | Bút Thí: Thi viết |
| 83 | 论文 | lùnwén | Luận Văn: Bài luận, luận văn tốt nghiệp |
| 84 | 答辩 | dábiàn | Đáp Biện: Bảo vệ luận văn |
| 85 | 研究课题 | yánjiū kètí | Nghiên Cứu Khóa Đề: Đề tài nghiên cứu |
| 86 | 科研项目 | kēyán xiàngmù | Khoa Nghiên Hạng Mục: Dự án khoa học |
| 87 | 发表 | fābiǎo | Phát Biểu: Xuất bản, công bố |
| 88 | 学术期刊 | xuéshù qīkān | Học Thuật Kỳ Khan: Tạp chí học thuật |
| 89 | 参考文献 | cānkǎo wénxiàn | Tham Khảo Văn Hiến: Tài liệu tham khảo |
| 90 | 查重 | cháchóng | Tra Trùng: Kiểm tra đạo văn |
| 91 | 教育心理学 | jiàoyù xīnlǐ xué | Giáo Dục Tâm Lý Học |
| 92 | 认知能力 | rènzhī nénglì | Nhận Tri Năng Lực: Năng lực nhận thức |
| 93 | 情感教育 | qínggǎn jiàoyù | Tình Cảm Giáo Dục: Giáo dục tình cảm |
| 94 | 素质教育 | sùzhì jiàoyù | Tố Chất Giáo Dục: Giáo dục phẩm chất |
| 95 | 个性化教学 | gèxìnghuà jiàoxué | Cá Tính Hóa Giáo Học: Dạy học cá nhân hóa |
| 96 | 因材施教 | yīncáishījiào | Nhân Tài Thi Giáo: Dạy học tùy theo năng lực |
| 97 | 学业成绩 | xuéyè chéngjī | Học Nghiệp Thành Tích: Thành tích học tập |
| 98 | 课程设计 | kèchéng shèjì | Khóa Trình Thiết Kế: Thiết kế chương trình học |
| 99 | 实践教学 | shíjiàn jiàoxué | Thực Tiễn Giáo Học: Dạy học thực hành |
| 100 | 理论知识 | lǐlùn zhīshi | Lý Luận Tri Thức: Kiến thức lý thuyết |
| 101 | 批判性思维 | pīpànxìng sīwéi | Phê Phán Tính Tư Duy: Tư duy phản biện |
| 102 | 创新能力 | chuàngxīn nénglì | Sáng Tân Năng Lực: Năng lực sáng tạo |
| 103 | 解决问题 | jiějué wèntí | Giải Quyết Vấn Đề |
| 104 | 自我反思 | zìwǒ fǎnsī | Tự Ngã Phản Tư: Tự phản tỉnh |
| 105 | 学习策略 | xuéxí cèlüè | Học Tập Sách Lược: Chiến lược học tập |
| 106 | 知识结构 | zhīshi jiégòu | Tri Thức Kết Cấu: Cấu trúc kiến thức |
| 107 | 能力培养 | nénglì péiyǎng | Năng Lực Bồi Dưỡng: Bồi dưỡng năng lực |
| 108 | 教学评估 | jiàoxué pínggū | Giáo Học Bình Cổ: Đánh giá giảng dạy |
| 109 | 量化指标 | liànghuà zhǐbiāo | Lượng Hóa Chỉ Tiêu: Chỉ tiêu định lượng |
| 110 | 质性研究 | zhìxìng yánjiū | Chất Tính Nghiên Cứu: Nghiên cứu định tính |
| 111 | 问卷调查 | wènjuàn diàochá | Vấn Quyển Điều Tra: Điều tra bằng bảng hỏi |
| 112 | 访谈 | fǎngtán | Phỏng Đàm: Phỏng vấn |
| 113 | 统计分析 | tǒngjì fēnxī | Thống Kê Phân Tích |
| 114 | 研究报告 | yánjiū bàogào | Nghiên Cứu Báo Cáo |
| 115 | 实验教学 | shíyàn jiàoxué | Thực Nghiệm Giáo Học: Dạy học thực nghiệm |
| 116 | 观察记录 | guānchá jìlù | Quan Sát Ký Lục: Ghi chép quan sát |
| 117 | 课堂气氛 | kètáng qìfēn | Khóa Đường Khí Phân: Bầu không khí lớp học |
| 118 | 学习动力 | xuéxí dònglì | Học Tập Động Lực |
| 119 | 学习倦怠 | xuéxí juàndài | Học Tập Quyện Đãi: Chán nản, mệt mỏi trong học tập |
| 120 | 教育理念 | jiàoyù lǐniàn | Giáo Dục Lý Niệm: Quan điểm giáo dục |
NHÓM 3: PHƯƠNG PHÁP SƯ PHẠM & CÔNG NGHỆ (60 TỪ)
| STT | Hán tự | Pinyin | Hán Việt & Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| 121 | 数字化教学 | shùzìhuà jiàoxué | Số Tự Hóa Giáo Học: Giảng dạy kỹ thuật số |
| 122 | 远程教育 | yuǎnchéng jiàoyù | Viễn Trình Giáo Dục: Giáo dục từ xa |
| 123 | 在线学习 | zàixiàn xuéxí | Tại Tuyến Học Tập: Học trực tuyến |
| 124 | 微课 | wēikè | Vi Khóa: Bài giảng ngắn (Micro-lecture) |
| 125 | 翻转课堂 | fānzhuǎn kètáng | Phiên Chuyển Khóa Đường: Lớp học đảo ngược (Flipped Classroom) |
| 126 | 学习平台 | xuéxí píngtái | Học Tập Bình Đài: Nền tảng học tập (LMS) |
| 127 | 人工智能 | réngōng zhìnéng | Nhân Công Trí Năng: Trí tuệ nhân tạo (AI) |
| 128 | 大数据 | dà shùjù | Đại Số Cứ: Dữ liệu lớn (Big Data) |
| 129 | 虚拟现实 | xūnǐ xiànshí | Hư Nghĩ Hiện Thực: Thực tế ảo (VR) |
| 130 | 增强现实 | zēngqiáng xiànshí | Tăng Cường Hiện Thực: Thực tế tăng cường (AR) |
| 131 | 云计算 | yún jìsuàn | Vân Ký Toán: Điện toán đám mây |
| 132 | 教育技术 | jiàoyù jìshù | Giáo Dục Kỹ Thuật: Công nghệ giáo dục (EdTech) |
| 133 | 教学设计 | jiàoxué shèjì | Giáo Học Thiết Kế: Thiết kế giảng dạy |
| 134 | 情景教学法 | qíngjǐng jiàoxué fǎ | Tình Cảnh Giáo Học Pháp: Phương pháp dạy học tình huống |
| 135 | 项目学习 | xiàngmù xuéxí | Hạng Mục Học Tập: Học tập theo dự án (PBL) |
| 136 | 合作学习 | hézuò xuéxí | Hợp Tác Học Tập: Học tập hợp tác |
| 137 | 探究式学习 | tànjiū shì xuéxí | Thăm Cứu Thức Học Tập: Học tập tìm tòi, khám phá |
| 138 | 能力本位教育 | nénglì běnwèi jiàoyù | Năng Lực Bản Vị Giáo Dục: Giáo dục dựa trên năng lực (CBE) |
| 139 | 混合式学习 | hùnhé shì xuéxí | Hỗn Hợp Thức Học Tập: Học tập kết hợp (Blended Learning) |
| 140 | 适应性学习 | shìyìngxìng xuéxí | Thích Ứng Tính Học Tập: Học tập thích ứng |
| 141 | 在线测试 | zàixiàn cèshì | Tại Tuyến Trắc Thí: Kiểm tra trực tuyến |
| 142 | 数字素养 | shùzì sùyǎng | Số Tự Tố Dưỡng: Năng lực kỹ thuật số |
| 143 | 信息技术 | xìnxī jìshù | Tín Tức Kỹ Thuật: Công nghệ thông tin (IT) |
| 144 | 多媒体 | duōméitǐ | Đa Phương Tiện (Multimedia) |
| 145 | 电子白板 | diànzǐ báibǎn | Điện Tử Bạch Bản: Bảng trắng điện tử |
| 146 | 教育软件 | jiàoyù ruǎnjiàn | Giáo Dục Nhuyễn Kiện: Phần mềm giáo dục |
| 147 | 学习资源库 | xuéxí zīyuán kù | Học Tập Tư Nguyên Khố: Kho tài nguyên học tập |
| 148 | 开放教育资源 | kāifàng jiàoyù zīyuán | Khai Phóng Giáo Dục Tư Nguyên: Tài nguyên giáo dục mở (OER) |
| 149 | 教育数据挖掘 | jiàoyù shùjù wājué | Giáo Dục Số Cứ Oa Quật: Khai thác dữ liệu giáo dục (EDM) |
| 150 | 移动学习 | yídòng xuéxí | Di Động Học Tập: Học tập di động (M-Learning) |
| 151 | 游戏化学习 | yóuxìhuà xuéxí | Du Hí Hóa Học Tập: Học tập thông qua trò chơi (Gamification) |
| 152 | 同伴互评 | tóngbàn hù píng | Đồng Bạn Hỗ Bình: Đồng đẳng tự đánh giá |
| 153 | 自主学习 | zìzhǔ xuéxí | Tự Chủ Học Tập: Tự học |
| 154 | 个性化辅导 | gèxìnghuà fǔdǎo | Cá Tính Hóa Phụ Đạo: Phụ đạo cá nhân hóa |
| 155 | 教研活动 | jiàoyán huódòng | Giáo Nghiên Hoạt Động: Hoạt động nghiên cứu giảng dạy |
| 156 | 观摩课 | guānmókè | Quan Mô Khóa: Dự giờ, tiết học mẫu |
| 157 | 说课 | shuōkè | Thuyết Khóa: Thuyết trình về bài giảng |
| 158 | 研修班 | yánxiū bān | Nghiên Tu Ban: Lớp tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn |
| 159 | 教师发展 | jiàoshī fāzhǎn | Giáo Sư Phát Triển: Phát triển đội ngũ giáo viên |
| 160 | 教学反思 | jiàoxué fǎnsī | Giáo Học Phản Tư: Phản tỉnh về giảng dạy |
| 161 | 课程标准 | kèchéng biāozhǔn | Khóa Trình Tiêu Chuẩn: Tiêu chuẩn chương trình học |
| 162 | 学科核心素养 | xuékē héxīn sùyǎng | Học Khoa Hạch Tâm Tố Dưỡng: Năng lực cốt lõi môn học |
| 163 | 跨学科教学 | kuà xuékē jiàoxué | Khoa Học Khoa Giáo Học: Dạy học liên môn |
| 164 | STEAM教育 | STEAM jiàoyù | STEAM Giáo Dục: Giáo dục STEAM |
| 165 | 实验器材 | shíyàn qìcái | Thực Nghiệm Khí Tài: Thiết bị thí nghiệm |
| 166 | 教学相长 | jiàoxué xiāngzhǎng | Giáo Học Tương Trường: Dạy và học cùng phát triển |
| 167 | 师生关系 | shīshēng guānxì | Sư Sinh Quan Hệ: Quan hệ thầy trò |
| 168 | 心理辅导 | xīnlǐ fǔdǎo | Tâm Lý Phụ Đạo: Tư vấn tâm lý |
| 169 | 道德教育 | dàodé jiàoyù | Đạo Đức Giáo Dục |
| 170 | 行为规范 | xíngwéi guīfàn | Hành Vi Quy Phạm: Quy tắc ứng xử |
| 171 | 奖学金 | jiǎngxuéjīn | Tưởng Học Kim: Học bổng |
| 172 | 助学金 | zhùxuéjīn | Trợ Học Kim: Trợ cấp học tập |
| 173 | 留学项目 | liúxué xiàngmù | Lưu Học Hạng Mục: Chương trình du học |
| 174 | 交换生 | jiāohuàn shēng | Giao Hoán Sinh: Sinh viên trao đổi |
| 175 | 国际合作 | guójì hézuò | Quốc Tế Hợp Tác: Hợp tác quốc tế |
| 176 | 科研成果 | kēyán chéngguǒ | Khoa Nghiên Thành Quả: Thành quả nghiên cứu khoa học |
| 177 | 知识产权 | zhīshi chǎnquán | Tri Thức Sản Quyền: Sở hữu trí tuệ |
| 178 | 著作权 | zhùzuòquán | Trứ Tác Quyền: Bản quyền tác giả |
| 179 | 学术诚信 | xuéshù chéngxìn | Học Thuật Thành Tín: Liêm chính học thuật |
| 180 | 抄袭 | chāoxí | Sao Tập: Đạo văn, sao chép |
NHÓM 4: CÁC CẤP BẬC & HỆ THỐNG GIÁO DỤC (60 TỪ)
| STT | Hán tự | Pinyin | Hán Việt & Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| 181 | 幼儿园 | yòu’éryuán | Ấu Nhi Viên: Trường mẫu giáo |
| 182 | 小学 | xiǎoxué | Tiểu Học |
| 183 | 初中 | chūzhōng | Sơ Trung: Trung học cơ sở |
| 184 | 高中 | gāozhōng | Cao Trung: Trung học phổ thông |
| 185 | 中专 | zhōngzhuān | Trung Chuyên: Trung cấp chuyên nghiệp |
| 186 | 大专 | dàzhuān | Đại Chuyên: Cao đẳng |
| 187 | 大学 | dàxué | Đại Học |
| 188 | 学院 | xuéyuàn | Học Viện: Trường/Học viện (thường quy mô nhỏ hơn) |
| 189 | 综合大学 | zōnghé dàxué | Tổng Hợp Đại Học: Đại học tổng hợp |
| 190 | 师范大学 | shīfàn dàxué | Sư Phạm Đại Học: Đại học Sư phạm |
| 191 | 博士 | bóshì | Bác Sĩ: Tiến sĩ (học vị) |
| 192 | 硕士 | shuòshì | Thạc Sĩ (học vị) |
| 193 | 学士 | xuéshì | Học Sĩ: Cử nhân (học vị) |
| 194 | 学位证书 | xuéwèi zhèngshū | Học Vị Chứng Thư: Bằng cấp học vị |
| 195 | 毕业证书 | bìyè zhèngshū | Tốt Nghiệp Chứng Thư: Bằng tốt nghiệp |
| 196 | 文凭 | wénpíng | Văn Bằng: Chứng chỉ, bằng cấp (Diplomas) |
| 197 | 专升本 | zhuānshēngběn | Chuyên Thăng Bản: Cao đẳng lên Đại học |
| 198 | 考研 | kǎoyán | Khảo Nghiên: Thi cao học (Thạc sĩ) |
| 199 | 高考 | gāokǎo | Cao Khảo: Thi đại học (kỳ thi quốc gia) |
| 200 | 招生简章 | zhāoshēng jiǎnzhāng | Chiêu Sinh Giản Chương: Quy chế tuyển sinh |
| 201 | 学费 | xuéfèi | Học Phí |
| 202 | 住宿费 | zhùsù fèi | Trú Túc Phí: Phí ký túc xá |
| 203 | 课程表 | kèchéng biǎo | Khóa Trình Biểu: Thời khóa biểu |
| 204 | 学年 | xuénián | Học Niên: Năm học |
| 205 | 学期 | xuéqī | Học Kỳ |
| 206 | 寒假 | hánjià | Hàn Giả: Nghỉ đông |
| 207 | 暑假 | shǔjià | Thử Giả: Nghỉ hè |
| 208 | 新生报到 | xīnshēng bàodào | Tân Sinh Báo Đáo: Nhập học (đăng ký) |
| 209 | 注册 | zhùcè | Chú Sách: Đăng ký (học) |
| 210 | 退学 | tuìxué | Thoái Học: Thôi học |
| 211 | 休学 | xiūxué | Hưu Học: Bảo lưu kết quả |
| 212 | 转学 | zhuǎnxué | Chuyển Học: Chuyển trường |
| 213 | 主修 | zhǔxiū | Chủ Tu: Chuyên ngành chính |
| 214 | 辅修 | fǔxiū | Phụ Tu: Chuyên ngành phụ |
| 215 | 选修课 | xuǎnxiū kè | Tuyển Tu Khóa: Môn học tự chọn |
| 216 | 必修课 | bìxiū kè | Tất Tu Khóa: Môn học bắt buộc |
| 217 | 学分 | xuéfēn | Học Phân: Tín chỉ |
| 218 | 重修 | chóngxiū | Trọng Tu: Học lại |
| 219 | 补考 | bǔkǎo | Bổ Khảo: Thi lại |
| 220 | 毕业设计 | bìyè shèjì | Tốt Nghiệp Thiết Kế: Đồ án tốt nghiệp |
| 221 | 毕业典礼 | bìyè diǎnlǐ | Tốt Nghiệp Điển Lễ: Lễ tốt nghiệp |
| 222 | 校规 | xiàoguī | Hiệu Quy: Nội quy nhà trường |
| 223 | 违纪 | wéijì | Vi Kỷ: Vi phạm kỷ luật |
| 224 | 处分 | chǔfèn | Xử Phân: Kỷ luật |
| 225 | 通报批评 | tōngbào pīpíng | Thông Báo Phê Bình: Thông báo khiển trách |
| 226 | 留校察看 | liúxiào chákàn | Lưu Hiệu Sát Khán: Đình chỉ học tập |
| 227 | 开除 | kāichú | Khai Trừ: Đuổi học |
| 228 | 优秀毕业生 | yōuxiù bìyèshēng | Ưu Tú Tốt Nghiệp Sinh: Sinh viên tốt nghiệp xuất sắc |
| 229 | 教育投入 | jiàoyù tóurù | Giáo Dục Đầu Nhập: Đầu tư giáo dục |
| 230 | 师生比例 | shīshēng bǐlì | Sư Sinh Tỷ Lệ: Tỷ lệ giáo viên/học sinh |
| 231 | 教学资源 | jiàoxué zīyuán | Giáo Học Tư Nguyên: Tài nguyên giảng dạy |
| 232 | 学校设施 | xuéxiào shèshī | Học Hiệu Thi Thiết: Cơ sở vật chất nhà trường |
| 233 | 图书馆 | túshū guǎn | Đồ Thư Quán: Thư viện |
| 234 | 实验室 | shíyàn shì | Thực Nghiệm Thất: Phòng thí nghiệm |
| 235 | 运动场 | yùndòng chǎng | Vận Động Trường: Sân vận động |
| 236 | 食堂 | shítáng | Thực Đường: Nhà ăn, căng-tin |
| 237 | 教学楼 | jiàoxué lóu | Giáo Học Lâu: Tòa nhà giảng dạy |
| 238 | 校园文化 | xiàoyuán wénhuà | Hiệu Viên Văn Hóa: Văn hóa học đường |
| 239 | 校园安全 | xiàoyuán ānquán | Hiệu Viên An Toàn: An toàn học đường |
| 240 | 健康教育 | jiànkāng jiàoyù | Kiện Khang Giáo Dục: Giáo dục sức khỏe |
NHÓM 5: THUẬT NGỮ HỌC THUẬT & QUẢN LÝ (60 TỪ)
| STT | Hán tự | Pinyin | Hán Việt & Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| 241 | 学术界 | xuéshù jiè | Học Thuật Giới: Giới học thuật |
| 242 | 科研 | kēyán | Khoa Nghiên: Nghiên cứu khoa học |
| 243 | 课题 | kètí | Khóa Đề: Đề tài |
| 244 | 假设 | jiǎshè | Giả Thuyết |
| 245 | 论证 | lùnzhèng | Luận Chứng: Chứng minh (trong luận án) |
| 246 | 摘要 | zhāiyào | Trích Yếu: Tóm tắt (Abstract) |
| 247 | 引言 | yǐnyán | Dẫn Ngôn: Lời mở đầu |
| 248 | 结论 | jiélùn | Kết Luận |
| 249 | 文献综述 | wénxiàn zōngshù | Văn Hiến Tông Thuật: Tổng quan tài liệu |
| 250 | 数据采集 | shùjù cǎijí | Số Cứ Thải Tập: Thu thập dữ liệu |
| 251 | 变量 | biànliàng | Biến Lượng: Biến số |
| 252 | 样本 | yàngběn | Dạng Bản: Mẫu (Sample) |
| 253 | 可靠性 | kěkào xìng | Khả Khảo Tính: Độ tin cậy (Reliability) |
| 254 | 有效性 | yǒuxiào xìng | Hữu Hiệu Tính: Độ hiệu lực (Validity) |
| 255 | 统计学 | tǒngjì xué | Thống Kê Học |
| 256 | 模型建立 | móxíng jiànlì | Mô Hình Kiến Lập: Xây dựng mô hình |
| 257 | 理论框架 | lǐlùn kuàngjià | Lý Luận Khuông Giá: Khung lý thuyết |
| 258 | 学派 | xuépài | Học Phái: Trường phái học thuật |
| 259 | 核心概念 | héxīn gàiniàn | Hạch Tâm Khái Niệm: Khái niệm cốt lõi |
| 260 | 教育政策 | jiàoyù zhèngcè | Giáo Dục Chính Sách |
| 261 | 规范化 | guīfàn huà | Quy Phạm Hóa: Tiêu chuẩn hóa |
| 262 | 质量保障 | zhìliàng bǎozhàng | Chất Lượng Bảo Chướng: Đảm bảo chất lượng (QA) |
| 263 | 认证 | rènzhèng | Nhận Chứng: Kiểm định, công nhận |
| 264 | 排名 | páimíng | Bài Danh: Xếp hạng |
| 265 | 国际化 | guójì huà | Quốc Tế Hóa: Quốc tế hóa |
| 266 | 教育产业 | jiàoyù chǎnyè | Giáo Dục Sản Nghiệp: Ngành công nghiệp giáo dục |
| 267 | 教育市场 | jiàoyù shìchǎng | Giáo Dục Thị Trường |
| 268 | 民办学校 | mínbàn xuéxiào | Dân Biện Học Hiệu: Trường tư thục |
| 269 | 公立学校 | gōnglì xuéxiào | Công Lập Học Hiệu: Trường công lập |
| 270 | 师范教育 | shīfàn jiàoyù | Sư Phạm Giáo Dục: Giáo dục sư phạm |
| 271 | 通识教育 | tōngshí jiàoyù | Thông Thức Giáo Dục: Giáo dục khai phóng (Liberal Arts) |
| 272 | 专业技能 | zhuānyè jìnéng | Chuyên Nghiệp Kỹ Năng: Kỹ năng chuyên môn |
| 273 | 人才培养 | réncái péiyǎng | Nhân Tài Bồi Dưỡng: Đào tạo nhân tài |
| 274 | 校企合作 | xiàoqǐ hézuò | Hiệu Xí Hợp Tác: Hợp tác nhà trường – doanh nghiệp |
| 275 | 就业率 | jiùyè lǜ | Tựu Nghiệp Suất: Tỷ lệ việc làm |
| 276 | 终身教育 | zhōngshēn jiàoyù | Chung Thân Giáo Dục |
| 277 | 成人教育 | chéngrén jiàoyù | Thành Nhân Giáo Dục: Giáo dục người lớn |
| 278 | 特殊教育 | tèshū jiàoyù | Đặc Thù Giáo Dục: Giáo dục đặc biệt |
| 279 | 学前教育 | xuéqián jiàoyù | Học Tiền Giáo Dục: Giáo dục mầm non |
| 280 | 基础教育 | jīchǔ jiàoyù | Cơ Sở Giáo Dục: Giáo dục cơ bản |
| 281 | 课外活动 | kèwài huódòng | Khóa Ngoại Hoạt Động: Hoạt động ngoại khóa |
| 282 | 社团 | shètuán | Xã Đoàn: Câu lạc bộ, đội nhóm |
| 283 | 校园欺凌 | xiàoyuán qīlíng | Hiệu Viên Khi Lăng: Bắt nạt học đường |
| 284 | 安全意识 | ānquán yìshí | An Toàn Ý Thức: Ý thức an toàn |
| 285 | 家校合作 | jiāxiào hézuò | Gia Hiệu Hợp Tác: Hợp tác gia đình – nhà trường |
| 286 | 学习困难 | xuéxí kùnnan | Học Tập Khốn Nan: Khó khăn học tập |
| 287 | 注意力不集中 | zhùyìlì bù jízhōng | Chú Ý Lực Bất Tập Trung: Mất tập trung |
| 288 | 师范生 | shīfàn shēng | Sư Phạm Sinh: Sinh viên sư phạm |
| 289 | 教育实习 | jiàoyù shíxí | Giáo Dục Thực Tập: Thực tập sư phạm |
| 290 | 试讲 | shìjiǎng | Thí Giảng: Dạy thử, giảng thử |
| 291 | 教育哲学 | jiàoyù zhéxué | Giáo Dục Triết Học |
| 292 | 教育社会学 | jiàoyù shèhuì xué | Giáo Dục Xã Hội Học |
| 293 | 教育经济学 | jiàoyù jīngjì xué | Giáo Dục Kinh Tế Học |
| 294 | 比较教育 | bǐjiào jiàoyù | Bỉ Giảo Giáo Dục: Giáo dục so sánh |
| 295 | 课程理论 | kèchéng lǐlùn | Khóa Trình Lý Luận: Lý luận chương trình học |
| 296 | 教材 | jiàocái | Giáo Tài: Sách giáo khoa |
| 297 | 教参 | jiàocān | Giáo Tham: Sách tham khảo cho giáo viên |
| 298 | 科研经费 | kēyán jīngfèi | Khoa Nghiên Kinh Phí: Kinh phí nghiên cứu |
| 299 | 学术会议 | xuéshù huìyì | Học Thuật Hội Nghị: Hội nghị khoa học |
| 300 | 论文集 | lùnwén jí | Luận Văn Tập: Tuyển tập bài báo/luận văn |
Danh sách 300 từ vựng tiếng Trung chủ đề Sư Phạm này là tài liệu chuyên môn cốt lõi, bao gồm từ các vị trí nhân sự (班主任, 教授), các phương pháp hiện đại (翻转课堂, 混合式学习), đến các thuật ngữ học thuật phức tạp (教育经济学, 批判性思维). Việc nắm vững chúng sẽ giúp bạn xây dựng thẩm quyền khi tham gia vào các hoạt động nghiên cứu, giảng dạy hoặc quản lý trong môi trường giáo dục có yếu tố Trung Quốc.
Để đưa kiến thức từ vựng này vào thực tế một cách hiệu quả nhất, chúng tôi khuyến khích bạn kết hợp học với các chương trình đào tạo chuyên sâu của Hoa Ngữ Đông Phương:
- Khóa học tiếng Trung online toàn diện: Giúp bạn xây dựng nền tảng vững chắc để hiểu và sử dụng các thuật ngữ phức tạp.
- Khóa học Tiếng Trung xuất khẩu lao động: Dành cho những ai muốn tham gia vào công tác đào tạo/quản lý tại các cơ sở sản xuất có yếu tố Trung Quốc.
Chúc bạn thành công trên con đường trở thành một nhà giáo dục xuất sắc!
