Việt Nam và Trung Quốc có mối quan hệ hợp tác sâu rộng trong lĩnh vực khai thác và chế biến khoáng sản. Để làm việc hiệu quả trong môi trường này, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung chủ đề khoảng sản là điều kiện tiên quyết.
Bài viết này tổng hợp 300 từ vựng tiếng Trung chủ đề khoáng sản, từ tên gọi khoáng vật, quy trình khai thác đến các thuật ngữ địa chất và luyện kim. Đây là tài liệu học tập toàn diện, không thể thiếu cho bất kỳ ai hoạt động trong ngành địa chất và khai thác mỏ.
Hoa Ngữ Đông Phương đã chia từ vựng thành các nhóm nhỏ để dễ dàng học tập và tra cứu, sau đó cung cấp 3 đoạn hội thoại tiếng Trung thực tế chủ đề khoáng sản giúp bạn ứng dụng kiến thức vào công việc hàng ngày.
300 Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Khoáng Sản
I. Tên Khoáng Vật & Vật Liệu Cơ Bản (矿物与基础材料)
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung (Hán tự) | Phiên âm (Pinyin) |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoáng sản | 矿产 | kuàngchǎn |
| 2 | Quặng | 矿石 | kuàngshí |
| 3 | Kim loại | 金属 | jīnshǔ |
| 4 | Phi kim loại | 非金属 | fēi jīnshǔ |
| 5 | Quặng sắt | 铁矿 | tiěkuàng |
| 6 | Quặng đồng | 铜矿 | tóngkuàng |
| 7 | Quặng bô-xít | 铝土矿 | lǚtǔkuàng |
| 8 | Vàng | 黄金 | huángjīn |
| 9 | Bạc | 白银 | báiyín |
| 10 | Thiếc | 锡 | xī |
| 11 | Chì | 铅 | qiān |
| 12 | Kẽm | 锌 | xīn |
| 13 | Nikken | 镍 | niè |
| 14 | Crôm | 铬 | gè |
| 15 | Than đá | 煤炭 | méitàn |
| 16 | Dầu mỏ | 石油 | shíyóu |
| 17 | Khí tự nhiên | 天然气 | tiānránqì |
| 18 | Thạch anh | 石英 | shíyīng |
| 19 | Đá vôi | 石灰石 | shíhuīshí |
| 20 | Thạch cao | 石膏 | shígāo |
Xem thêm:
- Từ vựng tiếng Trung chủ đề Môi trường
- Từ vựng tiếng Trung chủ đề năng lượng
- Từ vựng tiếng Trung chủ đề địa chất
II. Địa Chất & Tìm kiếm Thăm dò (地质与勘探)
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung (Hán tự) | Phiên âm (Pinyin) |
|---|---|---|---|
| 21 | Địa chất | 地质学 | dìzhì xué |
| 22 | Trữ lượng | 储量 | chǔliàng |
| 23 | Thăm dò địa chất | 地质勘探 | dìzhì kāntàn |
| 24 | Lớp đất đá | 岩层 | yáncéng |
| 25 | Mỏ | 矿床 / 矿区 | kuàngchuáng / kuàngqū |
| 26 | Khoan thăm dò | 钻探 | zuàntàn |
| 27 | Mẫu quặng | 矿样 | kuàngyàng |
| 28 | Đứt gãy | 断层 | duàncéng |
| 29 | Cấu trúc địa chất | 地质构造 | dìzhì gòuzào |
| 30 | Bản đồ địa chất | 地质图 | dìzhì tú |
| 31 | Độ sâu | 深度 | shēndù |
| 32 | Hàm lượng (khoáng vật) | 含量 | hánliàng |
| 33 | Tiềm năng | 潜力 | qiánlì |
| 34 | Đánh giá tài nguyên | 资源评估 | zīyuán pínggū |
| 35 | Khai thác thử nghiệm | 试采 | shìcǎi |
| 36 | Giếng khoan | 钻井 | zuānjǐng |
| 37 | Khoáng hóa | 矿化 | kuànghuà |
| 38 | Khu vực nghi ngờ | 可疑区 | kěyí qū |
| 39 | Địa vật lý | 地球物理 | dìqiú wùlǐ |
| 40 | Độ cứng (khoáng vật) | 硬度 | yìngdù |
III. Khai thác Mỏ & Kỹ thuật (采矿与技术)
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung (Hán tự) | Phiên âm (Pinyin) |
|---|---|---|---|
| 41 | Khai thác mỏ | 采矿 | cǎikuàng |
| 42 | Khai thác lộ thiên | 露天开采 | lùtiān kāicǎi |
| 43 | Khai thác hầm lò | 井下开采 | jǐngxià kāicǎi |
| 44 | Hầm mỏ | 矿井 | kuàngjǐng |
| 45 | Lỗ khoan | 钻孔 | zuānkǒng |
| 46 | Thuốc nổ | 炸药 | zhàyào |
| 47 | Vụ nổ mìn | 爆破 | bàopò |
| 48 | Máy xúc | 挖掘机 | wājuéjī |
| 49 | Xe tải mỏ | 矿用卡车 | kuàngyòng kǎchē |
| 50 | Vận chuyển | 运输 | yùnshū |
| 51 | Thông gió | 通风 | tōngfēng |
| 52 | Chống đỡ | 支护 | zhīhù |
| 53 | Bùn thải | 尾矿 | wěikuàng |
| 54 | Nước ngầm | 地下水 | dìxiàshuǐ |
| 55 | Thiết bị bảo hộ | 防护设备 | fánghù shèbèi |
| 56 | An toàn lao động | 劳动安全 | láodòng ānquán |
| 57 | Băng tải | 输送带 | shūsòng dài |
| 58 | Khoáng sản đã khai thác | 采出矿石 | cǎichū kuàngshí |
| 59 | Tách quặng | 选矿 | xuǎnkuàng |
| 60 | Khoan định hướng | 定向钻孔 | dìngxiàng zuānkǒng |
IV. Chế Biến & Luyện Kim (加工与冶金)
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung (Hán tự) | Phiên âm (Pinyin) |
|---|---|---|---|
| 61 | Nhà máy chế biến | 选矿厂 | xuǎnkuàng chǎng |
| 62 | Luyện kim | 冶金 | yějīn |
| 63 | Nghiền (quặng) | 破碎 | pòsuì |
| 64 | Nghiền mịn | 磨矿 | mòkuàng |
| 65 | Tuyển nổi | 浮选 | fúxuǎn |
| 66 | Tinh quặng (Quặng tinh) | 精矿 | jīngkuàng |
| 67 | Xỉ (chất thải luyện kim) | 炉渣 | lúzhā |
| 68 | Hóa chất | 化学品 | huàxuépǐn |
| 69 | Hồ chứa bùn thải | 尾矿坝 | wěikuàng bà |
| 70 | Lò nung | 熔炉 | rónglú |
| 71 | Hợp kim | 合金 | héjīn |
| 72 | Tái chế | 回收 | huíshōu |
| 73 | Thử nghiệm chất lượng | 质量测试 | zhìliàng cèshì |
| 74 | Sản phẩm thô | 粗产品 | cū chǎnpǐn |
| 75 | Tách chiết | 提取 | tíqǔ |
| 76 | Độ tinh khiết | 纯度 | chúndù |
| 77 | Điện phân | 电解 | diànjiě |
| 78 | Lắng đọng | 沉淀 | chéndiàn |
| 79 | Nung chảy | 冶炼 | yěliàn |
| 80 | Dây chuyền sản xuất | 生产线 | shēngchǎn xiàn |
V. Thuật Ngữ Kinh Tế & Pháp Lý (经济与法律术语)
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung (Hán tự) | Phiên âm (Pinyin) |
|---|---|---|---|
| 81 | Chi phí khai thác | 采矿成本 | cǎikuàng chéngběn |
| 82 | Lợi nhuận | 利润 | lìrùn |
| 83 | Giá trị thị trường | 市场价值 | shìchǎng jiàzhí |
| 84 | Hợp đồng mua bán | 购销合同 | gòuxiāo hétóng |
| 85 | Giấy phép khai thác | 采矿许可证 | cǎikuàng xǔkě zhèng |
| 86 | Thuế tài nguyên | 资源税 | zīyuán shuì |
| 87 | Đầu tư | 投资 | tóuzī |
| 88 | Bảo vệ môi trường | 环境保护 | huánjìng bǎohù |
| 89 | Bồi thường | 赔偿 | péicháng |
| 90 | Tiêu chuẩn quốc tế | 国际标准 | guójì biāozhǔn |
| 91 | Quy định | 法规 | fǎguī |
| 92 | Thẩm định | 审核 | shěnhé |
| 93 | Dự án | 项目 | xiàngmù |
| 94 | Rủi ro | 风险 | fēngxiǎn |
| 95 | Vốn đầu tư | 投资资本 | tóuzī zīběn |
| 96 | Khoản vay | 贷款 | dàikuǎn |
| 97 | Thời hạn | 期限 | qīxiàn |
| 98 | Xuất khẩu | 出口 | chūkǒu |
| 99 | Nhập khẩu | 进口 | jìnkǒu |
| 100 | Thị trường toàn cầu | 全球市场 | quánqiú shìchǎng |
VI. Từ Vựng Bổ Sung Chuyên Sâu (101-300)
Để đảm bảo đủ 300 từ vựng chuyên sâu, phần này sẽ liệt kê các thuật ngữ còn lại (từ STT 101 đến 300) theo cấu trúc bảng chi tiết.
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung (Hán tự) | Phiên âm (Pinyin) |
|---|---|---|---|
| 101 | Đá trầm tích | 沉积岩 | chénjī yán |
| 102 | Đá biến chất | 变质岩 | biànzhì yán |
| 103 | Đá mác-ma | 岩浆岩 | yánjiāng yán |
| 104 | Lớp phủ | 覆土层 | fùtǔ céng |
| 105 | Khoáng vật phụ | 副矿物 | fù kuàngwù |
| 106 | Quặng nghèo | 贫矿石 | pín kuàngshí |
| 107 | Quặng giàu | 富矿石 | fù kuàngshí |
| 108 | Hệ thống cấp nước | 供水系统 | gōngshuǐ xìtǒng |
| 109 | Thiết bị khoan | 钻探设备 | zuàntàn shèbèi |
| 110 | Máy nghiền hàm | 颚式破碎机 | è shì pòsuìjī |
| 111 | Máy nghiền bi | 球磨机 | qiúmòjī |
| 112 | Máy tuyển từ | 磁选机 | cíxuǎnjī |
| 113 | Phản ứng hóa học | 化学反应 | huàxué fǎnyìng |
| 114 | Chất xúc tác | 催化剂 | cuīhuàjì |
| 115 | Thép không gỉ | 不锈钢 | bùxiùgāng |
| 116 | Than cốc | 焦炭 | jiāotàn |
| 117 | Điểm nóng chảy | 熔点 | róngdiǎn |
| 118 | Độ ẩm | 湿度 | shīdù |
| 119 | Khí thải | 废气 | fèiqì |
| 120 | Nước thải | 废水 | fèishuǐ |
| 121 | Giám sát từ xa | 远程监控 | yuǎnchéng jiānkòng |
| 122 | Máy móc hạng nặng | 重型机械 | zhòngxíng jīxiè |
| 123 | Kỹ thuật an toàn | 安全技术 | ānquán jìshù |
| 124 | Sự cố sập hầm | 塌方事故 | tāfāng shìgù |
| 125 | Đo đạc trắc địa | 测量测绘 | cèliáng cèhuì |
| 126 | Khoáng sản năng lượng | 能源矿产 | néngyuán kuàngchǎn |
| 127 | Khoáng sản kim loại màu | 有色金属矿 | yǒusè jīnshǔ kuàng |
| 128 | Đồng vị | 同位素 | tóngwèisù |
| 129 | Phân tích phổ | 光谱分析 | guāngpǔ fēnxī |
| 130 | Tạo quặng | 成矿作用 | chéngkuàng zuòyòng |
| 131 | Vành đai quặng | 矿带 | kuàngdài |
| 132 | Tính thấm | 渗透性 | shèntòu xìng |
| 133 | Sự phong hóa | 风化作用 | fēnghuà zuòyòng |
| 134 | Thang Mohs | 摩氏硬度计 | móshì yìngdù jì |
| 135 | Dáng tinh thể | 晶体形态 | jīngtǐ xíngtài |
| 136 | Tỷ trọng | 比重 | bǐzhòng |
| 137 | Phóng xạ | 放射性 | fàngshè xìng |
| 138 | Khai thác dưới nước | 水下采矿 | shuǐxià cǎikuàng |
| 139 | Khai thác băng chuyền | 带式输送 | dài shì shūsòng |
| 140 | Hệ thống thoát nước | 排水系统 | páishuǐ xìtǒng |
| 141 | Dây cáp | 钢缆 | gānglǎn |
| 142 | Máy khoan đá | 凿岩机 | záoyánjī |
| 143 | Bột đá | 石粉 | shífěn |
| 144 | Mức độ phục hồi | 回收率 | huíshōu lǜ |
| 145 | Tách trọng lực | 重力选矿 | zhònglì xuǎnkuàng |
| 146 | Tạo viên | 造粒 | zàolì |
| 147 | Khử lưu huỳnh | 脱硫 | tuōliú |
| 148 | Khử cacbon | 脱碳 | tuōtàn |
| 149 | Thép hợp kim | 合金钢 | héjīngāng |
| 150 | Sắt thỏi | 生铁 | shēngtiě |
| 151 | Than chì | 石墨 | shímò |
| 152 | Apatit | 磷灰石 | línhuīshí |
| 153 | Vonfram | 钨 | wū |
| 154 | Molypden | 钼 | mù |
| 155 | Titan | 钛 | tài |
| 156 | Đất hiếm | 稀土 | xītǔ |
| 157 | Đá quý | 宝石 | bǎoshí |
| 158 | Khoáng sản kết tủa | 沉淀矿产 | chéndiàn kuàngchǎn |
| 159 | Thạch cao | 石膏 | shígāo |
| 160 | Thạch anh tím | 紫水晶 | zǐ shuǐjīng |
| 161 | Cát vàng | 金沙 | jīnshā |
| 162 | Khu vực cấm | 禁采区 | jìn cǎi qū |
| 163 | Phê duyệt dự án | 项目审批 | xiàngmù shěnpī |
| 164 | Ưu đãi thuế | 税收优惠 | shuìshōu yōuhuì |
| 165 | Công nghệ sạch | 清洁技术 | qīngjié jìshù |
| 166 | Đánh giá tác động môi trường (EIA) | 环境影响评估 | huánjìng yǐngxiǎng pínggū |
| 167 | Tái tạo đất | 土地复垦 | tǔdì fùkěn |
| 168 | Khí mê-tan | 甲烷 | jiǎwán |
| 169 | Độ hòa tan | 溶解度 | róngjiě dù |
| 170 | Khống chế nổ | 爆破控制 | bàopò kòngzhì |
| 171 | Kỹ sư mỏ | 采矿工程师 | cǎikuàng gōngchéngshī |
| 172 | Kỹ thuật viên địa chất | 地质技术员 | dìzhì jìshùyuán |
| 173 | Giám sát chất lượng | 质量监督 | zhìliàng jiāndū |
| 174 | Quản lý rủi ro | 风险管理 | fēngxiǎn guǎnlǐ |
| 175 | Chứng nhận ISO | ISO认证 | ISO rènzhèng |
| 176 | Giá trị thặng dư | 剩余价值 | shèngyú jiàzhí |
| 177 | Thăm dò từ xa | 遥感勘探 | yáogǎn kāntàn |
| 178 | Sàng lọc | 筛分 | shāifēn |
| 179 | Làm giàu | 富集 | fùjí |
| 180 | Kết tinh | 结晶 | jiéjīng |
| 181 | Nhiệt độ cao | 高温 | gāowēn |
| 182 | Áp suất cao | 高压 | gāoyā |
| 183 | Tách ly | 分离 | fēnlí |
| 184 | Hỗn hợp | 混合物 | hùnhéwù |
| 185 | Phụ gia | 添加剂 | tiānjiājì |
| 186 | Ống dẫn | 管道 | guǎndào |
| 187 | Bơm | 泵 | bèng |
| 188 | Máy phát điện | 发电机 | fādiànjī |
| 189 | Máy nén khí | 空气压缩机 | kōngqì yāsuōjī |
| 190 | Hồ sơ an toàn | 安全记录 | ānquán jìlù |
| 191 | Quy trình vận hành | 操作规程 | cāozuò guīchéng |
| 192 | Diễn tập khẩn cấp | 应急演习 | yìngjí yǎnxí |
| 193 | Lắp đặt thiết bị | 设备安装 | shèbèi ānzhuāng |
| 194 | Vận hành thử nghiệm | 试运行 | shì yùnxíng |
| 195 | Sửa chữa bảo trì | 维修保养 | wéixiū bǎoyǎng |
| 196 | Tự động hóa | 自动化 | zìdònghuà |
| 197 | Hệ thống điều khiển | 控制系统 | kòngzhì xìtǒng |
| 198 | Cảm biến | 传感器 | chuángǎnqì |
| 199 | Phần mềm mô phỏng | 模拟软件 | mónǐ ruǎnjiàn |
| 200 | Phân tích dữ liệu | 数据分析 | shùjù fēnxī |
| 201 | Kinh tế tuần hoàn | 循环经济 | xúnhuán jīngjì |
| 202 | Năng lượng tái tạo | 可再生能源 | kě zàishēng néngyuán |
| 203 | Chất thải nguy hại | 有害废物 | yǒuhài fèiwù |
| 204 | Phục hồi sinh học | 生物修复 | shēngwù xiūfù |
| 205 | Khu vực đệm | 缓冲区 | huǎnchōng qū |
| 206 | Tính axit | 酸性 | suānxìng |
| 207 | Tính kiềm | 碱性 | jiǎnxìng |
| 208 | Dung dịch | 溶液 | róngyè |
| 209 | Kim loại nặng | 重金属 | zhòngjīnshǔ |
| 210 | Ô nhiễm | 污染 | wūrǎn |
| 211 | Bảo tồn | 保护 | bǎohù |
| 212 | Đất bị xói mòn | 水土流失 | shuǐtǔ liúshī |
| 213 | Cát thạch anh | 石英砂 | shíyīng shā |
| 214 | Sét | 粘土 | niántǔ |
| 215 | Than cốc hóa | 焦化 | jiāohuà |
| 216 | Quặng đồng sunfua | 硫化铜矿 | liúhuà tóngkuàng |
| 217 | Quặng sắt từ | 磁铁矿 | cítiěkuàng |
| 218 | Quặng hematit | 赤铁矿 | chìtiěkuàng |
| 219 | Khí độc | 有毒气体 | yǒudú qìtǐ |
| 220 | Mặt cắt địa chất | 地质剖面图 | dìzhì pōumiàn tú |
| 221 | Địa chấn | 地震学 | dìzhèn xué |
| 222 | Máy đo từ trường | 磁力仪 | cílièyí |
| 223 | Phân tích hóa học | 化学分析 | huàxué fēnxī |
| 224 | Lớp bảo vệ | 保护层 | bǎohù céng |
| 225 | Vật liệu chịu lửa | 耐火材料 | nàihuǒ cáiliào |
| 226 | Đường hầm | 隧道 | suìdào |
| 227 | Máng trượt | 溜槽 | liūcáo |
| 228 | Độ dốc | 坡度 | pōdù |
| 229 | Lực căng | 张力 | zhānglì |
| 230 | Áp lực nước | 水压 | shuǐyā |
| 231 | Tường chắn | 挡土墙 | dǎngtǔ qiáng |
| 232 | Xi măng | 水泥 | shuǐní |
| 233 | Bê tông | 混凝土 | hùnníngtǔ |
| 234 | Máy đo lưu lượng | 流量计 | liúliàng jì |
| 235 | Máy ly tâm | 离心机 | líxīnjī |
| 236 | Bộ lọc | 过滤器 | guòlǜqì |
| 237 | Thu hồi nhiệt | 热回收 | rè huíshōu |
| 238 | Hiệu suất năng lượng | 能源效率 | néngyuán xiàolǜ |
| 239 | Phản ứng tổng hợp | 合成反应 | héchéng fǎnyìng |
| 240 | Nhiệt độ phòng | 室温 | shìwēn |
| 241 | Bán thành phẩm | 半成品 | bàn chéngpǐn |
| 242 | Sản phẩm cuối cùng | 最终产品 | zuìzhōng chǎnpǐn |
| 243 | Đầu tư mạo hiểm | 风险投资 | fēngxiǎn tóuzī |
| 244 | Chủ sở hữu mỏ | 矿主 | kuàngzhǔ |
| 245 | Cổ phiếu | 股票 | gǔpiào |
| 246 | Lợi tức đầu tư (ROI) | 投资回报率 | tóuzī huíbào lǜ |
| 247 | Thị trường hàng hóa | 商品市场 | shāngpǐn shìchǎng |
| 248 | Hợp đồng tương lai | 期货合约 | qīhuò héyuē |
| 249 | Định giá | 估价 | gūjià |
| 250 | Báo cáo tài chính | 财务报告 | cáiwù bàogào |
| 251 | Vốn lưu động | 流动资金 | liúdòng zījīn |
| 252 | Thỏa thuận | 协议 | xiéyì |
| 253 | Tranh chấp | 争议 | zhēngyì |
| 254 | Bảo hiểm | 保险 | bǎoxiǎn |
| 255 | Hợp tác xã | 合作社 | hézuòshè |
| 256 | Đầu tư công nghệ | 技术投资 | jìshù tóuzī |
| 257 | Tuyển dụng | 招聘 | zhāopìn |
| 258 | Đào tạo | 培训 | péixùn |
| 259 | Lương | 工资 | gōngzī |
| 260 | Phúc lợi | 福利 | fúlì |
| 261 | Nghỉ phép | 休假 | xiūjià |
| 262 | Bảo hiểm xã hội | 社会保险 | shèhuì bǎoxiǎn |
| 263 | Sức khỏe nghề nghiệp | 职业健康 | zhíyè jiànkāng |
| 264 | Giám sát viên | 监管人 | jiānguǎn rén |
| 265 | Chủ thầu | 承包商 | chéngbāo shāng |
| 266 | Tư vấn | 顾问 | gùwèn |
| 267 | Bộ phận nghiên cứu | 研发部门 | yánfā bùmén |
| 268 | Hệ thống quản lý | 管理系统 | guǎnlǐ xìtǒng |
| 269 | Chu trình sản xuất | 生产周期 | shēngchǎn zhōuqī |
| 270 | Lập kế hoạch | 计划制定 | jìhuà zhìdìng |
| 271 | Kiểm kê | 库存盘点 | kùcún pándiǎn |
| 272 | Đơn đặt hàng | 订单 | dìngdān |
| 273 | Hóa đơn | 发票 | fāpiào |
| 274 | Giao hàng | 交货 | jiāohuò |
| 275 | Chứng từ | 文件 | wénjiàn |
| 276 | Thủ tục hải quan | 海关手续 | hǎiguān shǒuxù |
| 277 | Cảng biển | 海港 | hǎigǎng |
| 278 | Vận tải đường sắt | 铁路运输 | tiělù yùnshū |
| 279 | Kho bãi | 仓库 | cāngkù |
| 280 | Nhà cung cấp | 供应商 | gōngyìng shāng |
| 281 | Khách hàng | 客户 | kèhù |
| 282 | Chất lượng ổn định | 质量稳定 | zhìliàng wěndìng |
| 283 | Sản xuất hàng loạt | 批量生产 | pīliàng shēngchǎn |
| 284 | Chi phí vận hành | 运营费用 | yùnyíng fèiyòng |
| 285 | Hiệu quả chi phí | 成本效益 | chéngběn xiàoyì |
| 286 | Công suất | 产能 | chǎnnéng |
| 287 | Sản lượng | 产量 | chǎnliàng |
| 288 | Sự hao hụt | 损耗 | sǔnhào |
| 289 | Bảng cân đối kế toán | 资产负债表 | zīchǎn fùzhài biǎo |
| 290 | Báo cáo thu nhập | 损益表 | sǔnyì biǎo |
| 291 | Phân tích xu hướng | 趋势分析 | qūshì fēnxī |
| 292 | Dự báo | 预测 | yùcè |
| 293 | Lĩnh vực đầu tư | 投资领域 | tóuzī lǐngyù |
| 294 | Chiến lược | 战略 | zhànlüè |
| 295 | Mô hình kinh doanh | 商业模式 | shāngyè móshì |
| 296 | Nguồn vốn | 资金来源 | zījīn láiyuán |
| 297 | Pháp luật quốc tế | 国际法 | guójì fǎ |
| 298 | Hiệp định | 公约 | gōngyuē |
| 299 | Bảo vệ quyền lợi | 维护权益 | wéihù quán yì |
| 300 | Thúc đẩy phát triển | 促进发展 | cùjìn fāzhǎn |
3 Đoạn Hội Thoại Tiếng Trung Chủ Đề Khoáng Sản
Hội thoại 1: Thảo luận về Kết quả Thăm dò Địa chất
Bối cảnh: Kỹ sư Địa chất (A) báo cáo kết quả khoan thăm dò cho Quản lý Dự án (B).
| Vai trò | Tiếng Trung (Hán tự) | Phiên âm (Pinyin) | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| A | 王经理,这是我们最新的钻探报告。核心区矿样的品位非常高。 | Wáng jīnglǐ, zhè shì wǒmen zuìxīn de zuàntàn bàogào. Hèxīn qū kuàngyàng de pǐnwèi fēicháng gāo. | Giám đốc Vương, đây là báo cáo khoan thăm dò mới nhất của chúng ta. Mẫu quặng ở khu vực lõi có hàm lượng rất cao. |
| B | 太好了!具体铜含量是多少?储量是否符合我们最初的资源评估? | Tài hǎo le! Jùtǐ tóng hánliàng shì duōshǎo? Chǔliàng shìfǒu fúhé wǒmen zuìchū de zīyuán pínggū? | Tuyệt vời! Hàm lượng đồng cụ thể là bao nhiêu? Trữ lượng có phù hợp với đánh giá tài nguyên ban đầu của chúng ta không? |
| A | 平均含量达到3.5%,超过预期。根据计算,储量比预估增加了大约15%。 | Píngjūn hánliàng dádào 3.5%, chāoguò yùqī. Gēnjù jìsuàn, chǔliàng bǐ yùgū zēngjiā le dàluē 15%. | Hàm lượng trung bình đạt 3.5%, vượt quá dự kiến. Dựa trên tính toán, trữ lượng tăng khoảng 15% so với ước tính. |
| B | 很好。立即准备下一步的开采可行性研究,重点分析地质构造和采矿成本。 | Hěn hǎo. Lìjí zhǔnbèi xià yī bù de kāicǎi kěxíng xìng yánjiū, zhòngdiǎn fēnxī dìzhì gòuzào hé cǎikuàng chéngběn. | Rất tốt. Lập tức chuẩn bị nghiên cứu tính khả thi khai thác bước tiếp theo, tập trung phân tích cấu trúc địa chất và chi phí khai thác. |
Hội thoại 2: Vận hành và An toàn trong Khai thác Hầm lò
Bối cảnh: Kỹ sư Mỏ (A) hướng dẫn Công nhân (B) về quy trình an toàn trong hầm lò.
| Vai trò | Tiếng Trung (Hán tự) | Phiên âm (Pinyin) | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| A | 老张,进入矿井前,先检查你的支护系统。确保通风良好。 | Lǎo Zhāng, jìnrù kuàngjǐng qián, xiān jiǎnchá nǐ de zhīhù xìtǒng. Quèbǎo tōngfēng liánghǎo. | Lão Trương, trước khi vào hầm mỏ, hãy kiểm tra hệ thống chống đỡ của anh. Đảm bảo thông gió tốt. |
| B | 好的。瓦斯浓度已经监测过了,都在安全范围内。 | Hǎo de. Wǎsī nóngdù yǐjīng jiāncè guò le, dōu zài āncquán fànwéi nèi. | Vâng. Nồng độ khí mê-tan đã được giám sát rồi, đều nằm trong phạm vi an toàn. |
| A | 记住,爆破作业结束后,必须等待废气完全排出才能进入工作面。 | Jìzhù, bàopò zuòyè jiéshù hòu, bìxū děngdài fèiqì wánquán páichū cái néng jìnrù gōngzuò miàn. | Nhớ rằng, sau khi công việc nổ mìn kết thúc, phải đợi khí thải thoát ra hoàn toàn mới được vào khu vực làm việc. |
| B | 明白。如果遇到突水或塌方的紧急情况,我们应该怎么做? | Míngbái. Rúguǒ yùdào tūshuǐ huò tāfāng de jǐnjí qíngkuàng, wǒmen yīnggāi zěnme zuò? | Tôi hiểu. Nếu gặp tình huống khẩn cấp như nước chảy xiết hoặc sập hầm, chúng ta phải làm gì? |
| A | 立即按下紧急停止按钮,通过内部电话报告位置,并撤退到最近的避灾硐室。 | Lìjí àn xià jǐnjí tíngzhǐ ànniǔ, tōngguò nèibù diànhuà bàogào wèizhì, bìng chètuì dào zuìjìn de bìzāi dòngshì. | Lập tức nhấn nút dừng khẩn cấp, báo cáo vị trí qua điện thoại nội bộ, và rút lui về buồng tránh nạn gần nhất. |
Hội thoại 3: Trao đổi về Chất lượng Tinh Quặng và Vấn đề Luyện kim
Bối cảnh: Đại diện Mua hàng (A) và Quản lý Nhà máy Chế biến (B) thảo luận về lô hàng quặng đồng.
| Vai trò | Tiếng Trung (Hán tự) | Phiên âm (Pinyin) | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| A | 李总,我们收到的这批铜精矿,纯度似乎比合同要求的低了一点。 | Lǐ zǒng, wǒmen shōudào de zhè pī tóng jīngkuàng, chúndù sìhū bǐ hétóng yāoqiú de dī le yīdiǎn. | Giám đốc Lý, lô tinh quặng đồng chúng tôi nhận được, độ tinh khiết dường như hơi thấp hơn so với yêu cầu hợp đồng. |
| B | 请提供详细的质量测试报告。我们在浮选过程中使用了新的化学品,理论上回收率更高。 | Qǐng tígōng xiángxì de zhìliàng cèshì bàogào. Wǒmen zài fúxuǎn guòchéng zhōng shǐyòng le xīn de huàxuépǐn, lǐlùn shàng huíshōu lǜ gèng gāo. | Xin vui lòng cung cấp báo cáo thử nghiệm chất lượng chi tiết. Chúng tôi đã sử dụng hóa chất mới trong quá trình tuyển nổi, về lý thuyết mức độ phục hồi sẽ cao hơn. |
| A | 问题在于杂质含量,尤其是 Silica (二氧化硅)。 Điều này sẽ ảnh hưởng đến luyện kim và tạo ra nhiều 炉渣. | Wèntí zàiyú zázhì hánliàng, yóuqí shì èryǎng huī (èr yǎng guī). Zhè jiāng yǐngxiǎng dào yějīn hé chǎnshēng gèng duō lúzhā. | Vấn đề nằm ở hàm lượng tạp chất, đặc biệt là Silica (Silic Dioxit). Điều này sẽ ảnh hưởng đến luyện kim và tạo ra nhiều xỉ. |
| B | 明白了。我们会立刻审查选矿厂的流程,并确保下一批次的精矿达到您的国际标准。 | Míngbái le. Wǒmen huì lìkè shěnchá xuǎnkuàng chǎng de liúchéng, bìng quèbǎo xià yī pī cì de jīngkuàng dádào nín de guójì biāozhǔn. | Tôi hiểu rồi. Chúng tôi sẽ lập tức xem xét quy trình tại nhà máy chế biến và đảm bảo lô tinh quặng tiếp theo đạt tiêu chuẩn quốc tế của quý vị. |
Việc làm chủ 300 từ vựng tiếng Trung chủ đề khoảng sản và các mẫu hội thoại chuyên ngành khoáng sản này sẽ giúp bạn tự tin sử dụng tiếng Trung giao tiếp, đàm phán và quản lý công việc hiệu quả hơn trong lĩnh vực địa chất, khai thác và luyện kim tại thị trường Trung Quốc.
Hãy thường xuyên ôn luyện các thuật ngữ và áp dụng chúng vào thực tế công việc để đạt được thành công!
