300 từ vựng tiếng Trung chủ đề khoảng sản + hội thoại

Việt Nam và Trung Quốc có mối quan hệ hợp tác sâu rộng trong lĩnh vực khai thác và chế biến khoáng sản. Để làm việc hiệu quả trong môi trường này, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung chủ đề khoảng sản là điều kiện tiên quyết.

Bài viết này tổng hợp 300 từ vựng tiếng Trung chủ đề khoáng sản, từ tên gọi khoáng vật, quy trình khai thác đến các thuật ngữ địa chất và luyện kim. Đây là tài liệu học tập toàn diện, không thể thiếu cho bất kỳ ai hoạt động trong ngành địa chất và khai thác mỏ.

Hoa Ngữ Đông Phương đã chia từ vựng thành các nhóm nhỏ để dễ dàng học tập và tra cứu, sau đó cung cấp 3 đoạn hội thoại tiếng Trung thực tế chủ đề khoáng sản giúp bạn ứng dụng kiến thức vào công việc hàng ngày.

300 Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Khoáng Sản

I. Tên Khoáng Vật & Vật Liệu Cơ Bản (矿物与基础材料)

STTTiếng ViệtTiếng Trung (Hán tự)Phiên âm (Pinyin)
1Khoáng sản矿产kuàngchǎn
2Quặng矿石kuàngshí
3Kim loại金属jīnshǔ
4Phi kim loại非金属fēi jīnshǔ
5Quặng sắt铁矿tiěkuàng
6Quặng đồng铜矿tóngkuàng
7Quặng bô-xít铝土矿lǚtǔkuàng
8Vàng黄金huángjīn
9Bạc白银báiyín
10Thiếc
11Chìqiān
12Kẽmxīn
13Nikkenniè
14Crôm
15Than đá煤炭méitàn
16Dầu mỏ石油shíyóu
17Khí tự nhiên天然气tiānránqì
18Thạch anh石英shíyīng
19Đá vôi石灰石shíhuīshí
20Thạch cao石膏shígāo

Xem thêm:

II. Địa Chất & Tìm kiếm Thăm dò (地质与勘探)

STTTiếng ViệtTiếng Trung (Hán tự)Phiên âm (Pinyin)
21Địa chất地质学dìzhì xué
22Trữ lượng储量chǔliàng
23Thăm dò địa chất地质勘探dìzhì kāntàn
24Lớp đất đá岩层yáncéng
25Mỏ矿床 / 矿区kuàngchuáng / kuàngqū
26Khoan thăm dò钻探zuàntàn
27Mẫu quặng矿样kuàngyàng
28Đứt gãy断层duàncéng
29Cấu trúc địa chất地质构造dìzhì gòuzào
30Bản đồ địa chất地质图dìzhì tú
31Độ sâu深度shēndù
32Hàm lượng (khoáng vật)含量hánliàng
33Tiềm năng潜力qiánlì
34Đánh giá tài nguyên资源评估zīyuán pínggū
35Khai thác thử nghiệm试采shìcǎi
36Giếng khoan钻井zuānjǐng
37Khoáng hóa矿化kuànghuà
38Khu vực nghi ngờ可疑区kěyí qū
39Địa vật lý地球物理dìqiú wùlǐ
40Độ cứng (khoáng vật)硬度yìngdù

III. Khai thác Mỏ & Kỹ thuật (采矿与技术)

STTTiếng ViệtTiếng Trung (Hán tự)Phiên âm (Pinyin)
41Khai thác mỏ采矿cǎikuàng
42Khai thác lộ thiên露天开采lùtiān kāicǎi
43Khai thác hầm lò井下开采jǐngxià kāicǎi
44Hầm mỏ矿井kuàngjǐng
45Lỗ khoan钻孔zuānkǒng
46Thuốc nổ炸药zhàyào
47Vụ nổ mìn爆破bàopò
48Máy xúc挖掘机wājuéjī
49Xe tải mỏ矿用卡车kuàngyòng kǎchē
50Vận chuyển运输yùnshū
51Thông gió通风tōngfēng
52Chống đỡ支护zhīhù
53Bùn thải尾矿wěikuàng
54Nước ngầm地下水dìxiàshuǐ
55Thiết bị bảo hộ防护设备fánghù shèbèi
56An toàn lao động劳动安全láodòng ānquán
57Băng tải输送带shūsòng dài
58Khoáng sản đã khai thác采出矿石cǎichū kuàngshí
59Tách quặng选矿xuǎnkuàng
60Khoan định hướng定向钻孔dìngxiàng zuānkǒng

IV. Chế Biến & Luyện Kim (加工与冶金)

STTTiếng ViệtTiếng Trung (Hán tự)Phiên âm (Pinyin)
61Nhà máy chế biến选矿厂xuǎnkuàng chǎng
62Luyện kim冶金yějīn
63Nghiền (quặng)破碎pòsuì
64Nghiền mịn磨矿mòkuàng
65Tuyển nổi浮选fúxuǎn
66Tinh quặng (Quặng tinh)精矿jīngkuàng
67Xỉ (chất thải luyện kim)炉渣lúzhā
68Hóa chất化学品huàxuépǐn
69Hồ chứa bùn thải尾矿坝wěikuàng bà
70Lò nung熔炉rónglú
71Hợp kim合金héjīn
72Tái chế回收huíshōu
73Thử nghiệm chất lượng质量测试zhìliàng cèshì
74Sản phẩm thô粗产品cū chǎnpǐn
75Tách chiết提取tíqǔ
76Độ tinh khiết纯度chúndù
77Điện phân电解diànjiě
78Lắng đọng沉淀chéndiàn
79Nung chảy冶炼yěliàn
80Dây chuyền sản xuất生产线shēngchǎn xiàn

V. Thuật Ngữ Kinh Tế & Pháp Lý (经济与法律术语)

STTTiếng ViệtTiếng Trung (Hán tự)Phiên âm (Pinyin)
81Chi phí khai thác采矿成本cǎikuàng chéngběn
82Lợi nhuận利润lìrùn
83Giá trị thị trường市场价值shìchǎng jiàzhí
84Hợp đồng mua bán购销合同gòuxiāo hétóng
85Giấy phép khai thác采矿许可证cǎikuàng xǔkě zhèng
86Thuế tài nguyên资源税zīyuán shuì
87Đầu tư投资tóuzī
88Bảo vệ môi trường环境保护huánjìng bǎohù
89Bồi thường赔偿péicháng
90Tiêu chuẩn quốc tế国际标准guójì biāozhǔn
91Quy định法规fǎguī
92Thẩm định审核shěnhé
93Dự án项目xiàngmù
94Rủi ro风险fēngxiǎn
95Vốn đầu tư投资资本tóuzī zīběn
96Khoản vay贷款dàikuǎn
97Thời hạn期限qīxiàn
98Xuất khẩu出口chūkǒu
99Nhập khẩu进口jìnkǒu
100Thị trường toàn cầu全球市场quánqiú shìchǎng

VI. Từ Vựng Bổ Sung Chuyên Sâu (101-300)

Để đảm bảo đủ 300 từ vựng chuyên sâu, phần này sẽ liệt kê các thuật ngữ còn lại (từ STT 101 đến 300) theo cấu trúc bảng chi tiết.

STTTiếng ViệtTiếng Trung (Hán tự)Phiên âm (Pinyin)
101Đá trầm tích沉积岩chénjī yán
102Đá biến chất变质岩biànzhì yán
103Đá mác-ma岩浆岩yánjiāng yán
104Lớp phủ覆土层fùtǔ céng
105Khoáng vật phụ副矿物fù kuàngwù
106Quặng nghèo贫矿石pín kuàngshí
107Quặng giàu富矿石fù kuàngshí
108Hệ thống cấp nước供水系统gōngshuǐ xìtǒng
109Thiết bị khoan钻探设备zuàntàn shèbèi
110Máy nghiền hàm颚式破碎机è shì pòsuìjī
111Máy nghiền bi球磨机qiúmòjī
112Máy tuyển từ磁选机cíxuǎnjī
113Phản ứng hóa học化学反应huàxué fǎnyìng
114Chất xúc tác催化剂cuīhuàjì
115Thép không gỉ不锈钢bùxiùgāng
116Than cốc焦炭jiāotàn
117Điểm nóng chảy熔点róngdiǎn
118Độ ẩm湿度shīdù
119Khí thải废气fèiqì
120Nước thải废水fèishuǐ
121Giám sát từ xa远程监控yuǎnchéng jiānkòng
122Máy móc hạng nặng重型机械zhòngxíng jīxiè
123Kỹ thuật an toàn安全技术ānquán jìshù
124Sự cố sập hầm塌方事故tāfāng shìgù
125Đo đạc trắc địa测量测绘cèliáng cèhuì
126Khoáng sản năng lượng能源矿产néngyuán kuàngchǎn
127Khoáng sản kim loại màu有色金属矿yǒusè jīnshǔ kuàng
128Đồng vị同位素tóngwèisù
129Phân tích phổ光谱分析guāngpǔ fēnxī
130Tạo quặng成矿作用chéngkuàng zuòyòng
131Vành đai quặng矿带kuàngdài
132Tính thấm渗透性shèntòu xìng
133Sự phong hóa风化作用fēnghuà zuòyòng
134Thang Mohs摩氏硬度计móshì yìngdù jì
135Dáng tinh thể晶体形态jīngtǐ xíngtài
136Tỷ trọng比重bǐzhòng
137Phóng xạ放射性fàngshè xìng
138Khai thác dưới nước水下采矿shuǐxià cǎikuàng
139Khai thác băng chuyền带式输送dài shì shūsòng
140Hệ thống thoát nước排水系统páishuǐ xìtǒng
141Dây cáp钢缆gānglǎn
142Máy khoan đá凿岩机záoyánjī
143Bột đá石粉shífěn
144Mức độ phục hồi回收率huíshōu lǜ
145Tách trọng lực重力选矿zhònglì xuǎnkuàng
146Tạo viên造粒zàolì
147Khử lưu huỳnh脱硫tuōliú
148Khử cacbon脱碳tuōtàn
149Thép hợp kim合金钢héjīngāng
150Sắt thỏi生铁shēngtiě
151Than chì石墨shímò
152Apatit磷灰石línhuīshí
153Vonfram
154Molypden
155Titantài
156Đất hiếm稀土xītǔ
157Đá quý宝石bǎoshí
158Khoáng sản kết tủa沉淀矿产chéndiàn kuàngchǎn
159Thạch cao石膏shígāo
160Thạch anh tím紫水晶zǐ shuǐjīng
161Cát vàng金沙jīnshā
162Khu vực cấm禁采区jìn cǎi qū
163Phê duyệt dự án项目审批xiàngmù shěnpī
164Ưu đãi thuế税收优惠shuìshōu yōuhuì
165Công nghệ sạch清洁技术qīngjié jìshù
166Đánh giá tác động môi trường (EIA)环境影响评估huánjìng yǐngxiǎng pínggū
167Tái tạo đất土地复垦tǔdì fùkěn
168Khí mê-tan甲烷jiǎwán
169Độ hòa tan溶解度róngjiě dù
170Khống chế nổ爆破控制bàopò kòngzhì
171Kỹ sư mỏ采矿工程师cǎikuàng gōngchéngshī
172Kỹ thuật viên địa chất地质技术员dìzhì jìshùyuán
173Giám sát chất lượng质量监督zhìliàng jiāndū
174Quản lý rủi ro风险管理fēngxiǎn guǎnlǐ
175Chứng nhận ISOISO认证ISO rènzhèng
176Giá trị thặng dư剩余价值shèngyú jiàzhí
177Thăm dò từ xa遥感勘探yáogǎn kāntàn
178Sàng lọc筛分shāifēn
179Làm giàu富集fùjí
180Kết tinh结晶jiéjīng
181Nhiệt độ cao高温gāowēn
182Áp suất cao高压gāoyā
183Tách ly分离fēnlí
184Hỗn hợp混合物hùnhéwù
185Phụ gia添加剂tiānjiājì
186Ống dẫn管道guǎndào
187Bơmbèng
188Máy phát điện发电机fādiànjī
189Máy nén khí空气压缩机kōngqì yāsuōjī
190Hồ sơ an toàn安全记录ānquán jìlù
191Quy trình vận hành操作规程cāozuò guīchéng
192Diễn tập khẩn cấp应急演习yìngjí yǎnxí
193Lắp đặt thiết bị设备安装shèbèi ānzhuāng
194Vận hành thử nghiệm试运行shì yùnxíng
195Sửa chữa bảo trì维修保养wéixiū bǎoyǎng
196Tự động hóa自动化zìdònghuà
197Hệ thống điều khiển控制系统kòngzhì xìtǒng
198Cảm biến传感器chuángǎnqì
199Phần mềm mô phỏng模拟软件mónǐ ruǎnjiàn
200Phân tích dữ liệu数据分析shùjù fēnxī
201Kinh tế tuần hoàn循环经济xúnhuán jīngjì
202Năng lượng tái tạo可再生能源kě zàishēng néngyuán
203Chất thải nguy hại有害废物yǒuhài fèiwù
204Phục hồi sinh học生物修复shēngwù xiūfù
205Khu vực đệm缓冲区huǎnchōng qū
206Tính axit酸性suānxìng
207Tính kiềm碱性jiǎnxìng
208Dung dịch溶液róngyè
209Kim loại nặng重金属zhòngjīnshǔ
210Ô nhiễm污染wūrǎn
211Bảo tồn保护bǎohù
212Đất bị xói mòn水土流失shuǐtǔ liúshī
213Cát thạch anh石英砂shíyīng shā
214Sét粘土niántǔ
215Than cốc hóa焦化jiāohuà
216Quặng đồng sunfua硫化铜矿liúhuà tóngkuàng
217Quặng sắt từ磁铁矿cítiěkuàng
218Quặng hematit赤铁矿chìtiěkuàng
219Khí độc有毒气体yǒudú qìtǐ
220Mặt cắt địa chất地质剖面图dìzhì pōumiàn tú
221Địa chấn地震学dìzhèn xué
222Máy đo từ trường磁力仪cílièyí
223Phân tích hóa học化学分析huàxué fēnxī
224Lớp bảo vệ保护层bǎohù céng
225Vật liệu chịu lửa耐火材料nàihuǒ cáiliào
226Đường hầm隧道suìdào
227Máng trượt溜槽liūcáo
228Độ dốc坡度pōdù
229Lực căng张力zhānglì
230Áp lực nước水压shuǐyā
231Tường chắn挡土墙dǎngtǔ qiáng
232Xi măng水泥shuǐní
233Bê tông混凝土hùnníngtǔ
234Máy đo lưu lượng流量计liúliàng jì
235Máy ly tâm离心机líxīnjī
236Bộ lọc过滤器guòlǜqì
237Thu hồi nhiệt热回收rè huíshōu
238Hiệu suất năng lượng能源效率néngyuán xiàolǜ
239Phản ứng tổng hợp合成反应héchéng fǎnyìng
240Nhiệt độ phòng室温shìwēn
241Bán thành phẩm半成品bàn chéngpǐn
242Sản phẩm cuối cùng最终产品zuìzhōng chǎnpǐn
243Đầu tư mạo hiểm风险投资fēngxiǎn tóuzī
244Chủ sở hữu mỏ矿主kuàngzhǔ
245Cổ phiếu股票gǔpiào
246Lợi tức đầu tư (ROI)投资回报率tóuzī huíbào lǜ
247Thị trường hàng hóa商品市场shāngpǐn shìchǎng
248Hợp đồng tương lai期货合约qīhuò héyuē
249Định giá估价gūjià
250Báo cáo tài chính财务报告cáiwù bàogào
251Vốn lưu động流动资金liúdòng zījīn
252Thỏa thuận协议xiéyì
253Tranh chấp争议zhēngyì
254Bảo hiểm保险bǎoxiǎn
255Hợp tác xã合作社hézuòshè
256Đầu tư công nghệ技术投资jìshù tóuzī
257Tuyển dụng招聘zhāopìn
258Đào tạo培训péixùn
259Lương工资gōngzī
260Phúc lợi福利fúlì
261Nghỉ phép休假xiūjià
262Bảo hiểm xã hội社会保险shèhuì bǎoxiǎn
263Sức khỏe nghề nghiệp职业健康zhíyè jiànkāng
264Giám sát viên监管人jiānguǎn rén
265Chủ thầu承包商chéngbāo shāng
266Tư vấn顾问gùwèn
267Bộ phận nghiên cứu研发部门yánfā bùmén
268Hệ thống quản lý管理系统guǎnlǐ xìtǒng
269Chu trình sản xuất生产周期shēngchǎn zhōuqī
270Lập kế hoạch计划制定jìhuà zhìdìng
271Kiểm kê库存盘点kùcún pándiǎn
272Đơn đặt hàng订单dìngdān
273Hóa đơn发票fāpiào
274Giao hàng交货jiāohuò
275Chứng từ文件wénjiàn
276Thủ tục hải quan海关手续hǎiguān shǒuxù
277Cảng biển海港hǎigǎng
278Vận tải đường sắt铁路运输tiělù yùnshū
279Kho bãi仓库cāngkù
280Nhà cung cấp供应商gōngyìng shāng
281Khách hàng客户kèhù
282Chất lượng ổn định质量稳定zhìliàng wěndìng
283Sản xuất hàng loạt批量生产pīliàng shēngchǎn
284Chi phí vận hành运营费用yùnyíng fèiyòng
285Hiệu quả chi phí成本效益chéngběn xiàoyì
286Công suất产能chǎnnéng
287Sản lượng产量chǎnliàng
288Sự hao hụt损耗sǔnhào
289Bảng cân đối kế toán资产负债表zīchǎn fùzhài biǎo
290Báo cáo thu nhập损益表sǔnyì biǎo
291Phân tích xu hướng趋势分析qūshì fēnxī
292Dự báo预测yùcè
293Lĩnh vực đầu tư投资领域tóuzī lǐngyù
294Chiến lược战略zhànlüè
295Mô hình kinh doanh商业模式shāngyè móshì
296Nguồn vốn资金来源zījīn láiyuán
297Pháp luật quốc tế国际法guójì fǎ
298Hiệp định公约gōngyuē
299Bảo vệ quyền lợi维护权益wéihù quán yì
300Thúc đẩy phát triển促进发展cùjìn fāzhǎn

3 Đoạn Hội Thoại Tiếng Trung Chủ Đề Khoáng Sản

Hội thoại 1: Thảo luận về Kết quả Thăm dò Địa chất

Bối cảnh: Kỹ sư Địa chất (A) báo cáo kết quả khoan thăm dò cho Quản lý Dự án (B).

Vai tròTiếng Trung (Hán tự)Phiên âm (Pinyin)Tiếng Việt
A王经理,这是我们最新的钻探报告。核心区矿样的品位非常高。Wáng jīnglǐ, zhè shì wǒmen zuìxīn de zuàntàn bàogào. Hèxīn qū kuàngyàng de pǐnwèi fēicháng gāo.Giám đốc Vương, đây là báo cáo khoan thăm dò mới nhất của chúng ta. Mẫu quặng ở khu vực lõi có hàm lượng rất cao.
B太好了!具体铜含量是多少?储量是否符合我们最初的资源评估?Tài hǎo le! Jùtǐ tóng hánliàng shì duōshǎo? Chǔliàng shìfǒu fúhé wǒmen zuìchū de zīyuán pínggū?Tuyệt vời! Hàm lượng đồng cụ thể là bao nhiêu? Trữ lượng có phù hợp với đánh giá tài nguyên ban đầu của chúng ta không?
A平均含量达到3.5%,超过预期。根据计算,储量比预估增加了大约15%。Píngjūn hánliàng dádào 3.5%, chāoguò yùqī. Gēnjù jìsuàn, chǔliàng bǐ yùgū zēngjiā le dàluē 15%.Hàm lượng trung bình đạt 3.5%, vượt quá dự kiến. Dựa trên tính toán, trữ lượng tăng khoảng 15% so với ước tính.
B很好。立即准备下一步的开采可行性研究,重点分析地质构造和采矿成本。Hěn hǎo. Lìjí zhǔnbèi xià yī bù de kāicǎi kěxíng xìng yánjiū, zhòngdiǎn fēnxī dìzhì gòuzào hé cǎikuàng chéngběn.Rất tốt. Lập tức chuẩn bị nghiên cứu tính khả thi khai thác bước tiếp theo, tập trung phân tích cấu trúc địa chất và chi phí khai thác.

Hội thoại 2: Vận hành và An toàn trong Khai thác Hầm lò

Bối cảnh: Kỹ sư Mỏ (A) hướng dẫn Công nhân (B) về quy trình an toàn trong hầm lò.

Vai tròTiếng Trung (Hán tự)Phiên âm (Pinyin)Tiếng Việt
A老张,进入矿井前,先检查你的支护系统。确保通风良好。Lǎo Zhāng, jìnrù kuàngjǐng qián, xiān jiǎnchá nǐ de zhīhù xìtǒng. Quèbǎo tōngfēng liánghǎo.Lão Trương, trước khi vào hầm mỏ, hãy kiểm tra hệ thống chống đỡ của anh. Đảm bảo thông gió tốt.
B好的。瓦斯浓度已经监测过了,都在安全范围内。Hǎo de. Wǎsī nóngdù yǐjīng jiāncè guò le, dōu zài āncquán fànwéi nèi.Vâng. Nồng độ khí mê-tan đã được giám sát rồi, đều nằm trong phạm vi an toàn.
A记住,爆破作业结束后,必须等待废气完全排出才能进入工作面。Jìzhù, bàopò zuòyè jiéshù hòu, bìxū děngdài fèiqì wánquán páichū cái néng jìnrù gōngzuò miàn.Nhớ rằng, sau khi công việc nổ mìn kết thúc, phải đợi khí thải thoát ra hoàn toàn mới được vào khu vực làm việc.
B明白。如果遇到突水或塌方的紧急情况,我们应该怎么做?Míngbái. Rúguǒ yùdào tūshuǐ huò tāfāng de jǐnjí qíngkuàng, wǒmen yīnggāi zěnme zuò?Tôi hiểu. Nếu gặp tình huống khẩn cấp như nước chảy xiết hoặc sập hầm, chúng ta phải làm gì?
A立即按下紧急停止按钮,通过内部电话报告位置,并撤退到最近的避灾硐室。Lìjí àn xià jǐnjí tíngzhǐ ànniǔ, tōngguò nèibù diànhuà bàogào wèizhì, bìng chètuì dào zuìjìn de bìzāi dòngshì.Lập tức nhấn nút dừng khẩn cấp, báo cáo vị trí qua điện thoại nội bộ, và rút lui về buồng tránh nạn gần nhất.

Hội thoại 3: Trao đổi về Chất lượng Tinh Quặng và Vấn đề Luyện kim

Bối cảnh: Đại diện Mua hàng (A) và Quản lý Nhà máy Chế biến (B) thảo luận về lô hàng quặng đồng.

Vai tròTiếng Trung (Hán tự)Phiên âm (Pinyin)Tiếng Việt
A李总,我们收到的这批铜精矿,纯度似乎比合同要求的低了一点。Lǐ zǒng, wǒmen shōudào de zhè pī tóng jīngkuàng, chúndù sìhū bǐ hétóng yāoqiú de dī le yīdiǎn.Giám đốc Lý, lô tinh quặng đồng chúng tôi nhận được, độ tinh khiết dường như hơi thấp hơn so với yêu cầu hợp đồng.
B请提供详细的质量测试报告。我们在浮选过程中使用了新的化学品,理论上回收率更高。Qǐng tígōng xiángxì de zhìliàng cèshì bàogào. Wǒmen zài fúxuǎn guòchéng zhōng shǐyòng le xīn de huàxuépǐn, lǐlùn shàng huíshōu lǜ gèng gāo.Xin vui lòng cung cấp báo cáo thử nghiệm chất lượng chi tiết. Chúng tôi đã sử dụng hóa chất mới trong quá trình tuyển nổi, về lý thuyết mức độ phục hồi sẽ cao hơn.
A问题在于杂质含量,尤其是 Silica (二氧化硅)。 Điều này sẽ ảnh hưởng đến luyện kim và tạo ra nhiều 炉渣.Wèntí zàiyú zázhì hánliàng, yóuqí shì èryǎng huī (èr yǎng guī). Zhè jiāng yǐngxiǎng dào yějīn hé chǎnshēng gèng duō lúzhā.Vấn đề nằm ở hàm lượng tạp chất, đặc biệt là Silica (Silic Dioxit). Điều này sẽ ảnh hưởng đến luyện kim và tạo ra nhiều xỉ.
B明白了。我们会立刻审查选矿厂的流程,并确保下一批次的精矿达到您的国际标准。Míngbái le. Wǒmen huì lìkè shěnchá xuǎnkuàng chǎng de liúchéng, bìng quèbǎo xià yī pī cì de jīngkuàng dádào nín de guójì biāozhǔn.Tôi hiểu rồi. Chúng tôi sẽ lập tức xem xét quy trình tại nhà máy chế biến và đảm bảo lô tinh quặng tiếp theo đạt tiêu chuẩn quốc tế của quý vị.

Việc làm chủ 300 từ vựng tiếng Trung chủ đề khoảng sản và các mẫu hội thoại chuyên ngành khoáng sản này sẽ giúp bạn tự tin sử dụng tiếng Trung giao tiếp, đàm phán và quản lý công việc hiệu quả hơn trong lĩnh vực địa chất, khai thác và luyện kim tại thị trường Trung Quốc.

Hãy thường xuyên ôn luyện các thuật ngữ và áp dụng chúng vào thực tế công việc để đạt được thành công!

 

5/5 - (2 bình chọn)
Zalo