Việc đặt tên tiếng Trung hay cho nữ/ bé gái không chỉ thể hiện tình yêu thương mà còn mang ý nghĩa sâu sắc về phong cách và cá tính. Những cái tên này thường được lựa chọn dựa trên ý nghĩa tốt đẹp, âm điệu hài hòa và phù hợp với mong muốn của gia đình. Trong bài viết này, Tiếng Trung Cấp Tốc sẽ gợi ý một vài tên tiếng Trung ấn tượng dành cho phái nữ/ bé gái mời bạn đón đọc.
Một số tên tiếng Trung hay cho nữ/ bé gái mang nhiều ý nghĩa đặc biệt
Tên theo tiếng Trung thường có nhiều ý nghĩa, dưới đây là một vài cái tên hay và có những ý nghĩa đặc biệt bạn có thể tham khảo:
- Khánh Linh (敏捷) – Mǐn Jié: “Khánh” nghĩa là vui mừng, “Linh” nghĩa là linh hoạt, nhanh nhẹn.
- Như Tuệ (如慧) – Rú Huì: Vẻ đẹp thanh tao, ẩn chứa ý nghĩa sâu sắc về sự thanh lịch, thông minh và sự nhẹ nhàng.
- Giai Tuệ (佳慧) – Jiā Huì: Tài năng, sự thông minh, như một bông hoa nở rộ.
- Uyển Như (婉如) – Wǎn Rú: Thanh tao, sự kiêu sa và sự dịu dàng.
- Mẫn Hoa (敏花) – Mǐn Huā: Đẹp như hoa, rạng rỡ, ẩn chứa sâu sắc về sự nhanh nhẹn, thông minh.
- Kiều Nga (娇娥) – Jiāo É: Vẻ đẹp thanh tao, quyến rũ, sự duyên dáng, kiêu sa và thanh lịch.
- Giai Ý (佳懿 ) – Giai Ý: Vẻ đẹp thanh tao, dịu dàng, về sự tốt đẹp, cao quý.
- Đan Vy (丹薇) – Dān Wéi: mang trong mình sự độc lập kiên cường, tỏa sáng rạng ngời, không cần dựa vào bất kỳ ai.
- Anh Thư (英舒) – Yīng Shū: Kiêu sa, kiên cường, tài năng và nỗ lực không ngừng nghỉ.
- Phương Thảo (芳草) – Fāng Cǎo: Tràn đầy sức sống, kiên cường, vượt qua mọi khó khăn.

>>Xem thêm:
- Chúc ngủ ngon tiếng Trung: Những câu nói nay và đầy nghĩa ý
- Anh yêu em tiếng Trung: Cách viết và một số cách bày tỏ tình cảm
Một số tên tiếng Trung hay cho bé gái dựa theo chữ cái
Có rất nhiều cái tên tiếng Trung hay cho nữ/ bé gái dựa theo chữ cái cũng được không ít người áp dụng, điển hình như:
- Ánh Nguyệt (映月) – Yìng Yyuè: Ánh sáng tỏa ra từ mặt trăng.
- Bảo Ngọc (宝玉) – Bǎo yù: Viên ngọc quý, xinh đẹp nhưng khó có được.
- Châu Anh (珠瑛) – zhū yīng: Trong sáng như viên ngọc.
- Chi Lan (芝兰) – Zhī Lán: Loài cỏ thơm xinh đẹp.
- Di Nguyệt (怡月) – Yí Yuè: Mặt trăng vui vẻ.
- Giai Ý (佳懿) – Jiā yì: Xinh đẹp, đức hạnh, thuần mỹ, nhu hòa.
- Giai Tuệ (佳 慧) – Jiā Huì: Tài trí, thông minh hơn người.
- Hải Nguyệt (海月) – Hǎi yuè: Mặt trăng tỏa sáng trên biển.
- Kiều Nga (娇娥) – Jiāo é: Vẻ đẹp tuyệt sắc, dung mạo hơn người.
- Khả Hân (嘉欣) – Jiā Xīn: Luôn tốt đẹp, vui vẻ, hạnh phúc.
- Linh Châu (玲珠) – Líng zū: Viên ngọc tỏa sáng lung linh.
- Mỹ Lâm (美琳) – Měi lín: Lương thiện, hoạt bát, xinh đẹp.
- Như Tuyết (茹雪) – Rú xuě: Xinh đẹp, trong trẻo và lương thiện như tuyết.
- Phương Hoa (芳华) – Fāng huā: Xinh đẹp, rực rỡ.
- Tố Ngọc (素玉) – Sù yù: Trắng trong không vướng bụi trần.
- Uyển Ân (婉恩) – Wǎn Ēn: Duyên dáng, dịu dàng, ân huệ, lòng tốt.

>>Xem thêm:
- 15 Trung Tâm Tiếng Hàn Đào Tạo Cam Kết Đầu Ra Ở TPHCM
- Khóa Học Luyện Thi HSK 1 Đến HSK 6 – Chinh Phục HSK Dễ Dàng
Đặt tên tiếng Trung theo mệnh cho nữ/ bé gái
Bên cạnh đặt tên tiếng Trung hay cho nữ/ bé gái theo tính cách, mong ước, chữ cái bạn có thể cân nhắc đặt tên theo mệnh:
- Mệnh Kim: Dạ, Mỹ, Hiền, Ngân, Nhi, Trang, Hân, Tâm, Vy, Vân, Phượng…
- Mệnh Mộc: Chi, Cúc, Đào, Hạnh, Huệ, Hương, Mai, Phương, Quỳnh, Thảo, Thư, Trà…
- Mệnh Thủy: Giang, Hà, Hoa, Lệ, Loan, Nga, Như, Nhung, Thương, Thủy, Tiên, Uyên.
- Mệnh Hỏa: Ánh, Dung, Hạ, Hồng, Linh, Ly, Nhiên, Thu…
- Mệnh Thổ: Anh, Bích, Châu, Diệp, Ngọc, Thảo…

Một vài lưu ý khi đặt tên tiếng Trung cho nữ/ bé gái
Khi muốn đặt tên tiếng Trung hay cho nữ/ bé gái, bạn cần chú ý đến một số điểm quan trọng sau đây để đảm bảo tên vừa đẹp vừa ý nghĩa:
- Khi đặt tên, hãy chọn từ Hán tự phù hợp để dịch, giúp làm rõ ý nghĩa của cái tên, giúp cái tên trở nên ý nghĩa và sâu sắc hơn.
- Tên nên phản ánh được ước nguyện như mong con mạnh mẽ, thông minh, xinh đẹp hoặc thành đạt trong cuộc sống.
- Những cái tên dài hơn 4 ký tự thường khó đọc, khó nhớ và dễ gây cảm giác lủng củng. Một cái tên ngắn gọn sẽ giúp bé dễ dàng giới thiệu bản thân và tạo ấn tượng tốt.
- Chọn những cái tên ngắn, khi phát âm phải mượt mà, không gây khó khăn khi đọc. Ngoài ra, hãy lưu ý chọn tên phù hợp với cách đọc thuần Việt để tên trở nên thân thiện và dễ sử dụng trong cuộc sống hàng ngày.

Hy vọng qua những gợi ý về tên tiếng Trung hay cho nữ/ bé gái, bạn đã tìm được một cái tên ý nghĩa và phù hợp. Nếu bạn muốn biết thêm nhiều tên tiếng Trung cũng như hiểu về chữ Trung Quốc hãy đến với Tiếng Trung Cấp Tốc – nơi cung cấp các khóa học chất lượng, giúp bạn chinh phục tiếng Trung một cách nhanh chóng và hiệu quả.