Tiếng Trung dần trở thành ngôn ngữ quan trọng, đặc biệt là trong các lĩnh vực kinh doanh và sản xuất. Ngành bao bì cũng không phải là ngoại lệ, khi tiếng Trung ngày càng được sử dụng rộng rãi trong các hoạt động sản xuất, giao thương và xuất nhập khẩu bao bì. Bài viết này của Giáo Dục Đông Phương sẽ giúp bạn khám phá từ vựng tiếng trung ngành bao bì cũng như ứng dụng của nó trong cuộc sống hàng ngày.
1. Tầm quan trọng của từ vựng tiếng trung ngành bao bì
Ngành bao bì đóng một vai trò cực kỳ quan trọng trong đời sống hàng ngày. Bao bì không chỉ bảo vệ sản phẩm mà còn là yếu tố quyết định đến tính thẩm mỹ và sự thu hút của sản phẩm đối với người tiêu dùng. Bao bì giúp sản phẩm dễ dàng vận chuyển, bảo quản và lưu trữ. Bên cạnh đó, bao bì còn có nhiệm vụ truyền tải thông tin về sản phẩm, chẳng hạn như thành phần, hướng dẫn sử dụng, hạn sử dụng, và các chứng nhận chất lượng.
Tuy nhiên, ngành bao bì không chỉ là một công đoạn sản xuất mà còn liên quan chặt chẽ đến giao thương quốc tế. Trong bối cảnh đó, tiếng Trung đã trở thành một ngôn ngữ quan trọng trong ngành bao bì, vì Trung Quốc là một trong những quốc gia sản xuất bao bì lớn nhất thế giới.

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG NGÀNH BAO BÌ
Phần 1: Nguyên liệu, Thiết kế & In ấn (100 từ) | ||||
|---|---|---|---|---|
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung (Hán tự) | Phiên âm (Pinyin) | Nhóm |
| 1 | Màng co nhiệt | 热收缩膜 | rè shōusuō mó | Nguyên liệu |
| 2 | Màng bọc thực phẩm | 保鲜膜 | bǎoxiān mó | Nguyên liệu |
| 3 | Màng bong bóng | 气泡膜 | qìpào mó | Nguyên liệu |
| 4 | Màng PE | 聚乙烯薄膜 | jùyǐxī bó mó | Nguyên liệu |
| 5 | Màng PET | 聚酯薄膜 | jùzhǐ bó mó | Nguyên liệu |
| 6 | Nhựa PVC | 聚氯乙烯 | jùlǜyǐxī | Nguyên liệu |
| 7 | Hạt nhựa | 塑料颗粒 | sùliào kēlì | Nguyên liệu |
| 8 | Giấy kraft | 牛皮纸 | niúpízhǐ | Nguyên liệu |
| 9 | Giấy ivory | 象牙卡纸 | xiàngyá kǎzhǐ | Nguyên liệu |
| 10 | Giấy couche | 铜版纸 | tóngbǎnzhǐ | Nguyên liệu |
| 11 | Giấy duplex | 双面纸板 | shuāngmiàn zhǐbǎn | Nguyên liệu |
| 12 | Giấy chống ẩm | 防潮纸 | fángcháo zhǐ | Nguyên liệu |
| 13 | Túi chống tĩnh điện | 防静电袋 | fáng jìngdiàn dài | Nguyên liệu |
| 14 | Xốp EPE | 珍珠棉 | zhēnzhū mián | Nguyên liệu |
| 15 | Chất độn (Padding) | 填充物 | tiánchōngwù | Nguyên liệu |
| 16 | Keo dán nóng | 热熔胶 | rèrǒng jiāo | Nguyên liệu |
| 17 | Băng keo niêm phong | 封箱胶带 | fēngxiāng jiāodài | Nguyên liệu |
| 18 | Băng keo in logo | 印刷胶带 | yìnshuā jiāodài | Nguyên liệu |
| 19 | Dây đai nhựa PP | 聚丙烯打包带 | jùbǐngxī dǎbāo dài | Nguyên liệu |
| 20 | Pallet nhựa | 塑料托盘 | sùliào tuōpán | Nguyên liệu |
| 21 | Bản thiết kế kỹ thuật | 技术设计图 | jìshù shèjì tú | Thiết kế |
| 22 | Phối cảnh 3D | 三维视图 | sānyì shìtú | Thiết kế |
| 23 | Bảng màu CMYK | 四色印刷色谱 | sìsè yìnshuā sèpǔ | In ấn |
| 24 | Màu Pantone | 潘通色 | pāntōng sè | In ấn |
| 25 | Định lượng giấy (GSM) | 克重 | kè zhòng | Kỹ thuật |
| 26 | Độ dày (Thickness) | 厚度 | hòudù | Kỹ thuật |
| 27 | Độ cứng (Stiffness) | 硬挺度 | yìngtǐng dù | Kỹ thuật |
| 28 | Độ bền kéo | 拉伸强度 | lāshēn qiángdù | Kỹ thuật |
| 29 | Độ bóng (Gloss) | 光泽度 | guāngzé dù | Kỹ thuật |
| 30 | Khuôn cắt | 刀模 | dāomó | In ấn |
| 31 | Đường cắt | 切割线 | qiēgē xiàn | Thiết kế |
| 32 | Đường gấp | 折线 | zhéxiàn | Thiết kế |
| 33 | Công nghệ in offset | 胶版印刷技术 | jiāobǎn yìnshuā jìshù | In ấn |
| 34 | In Flexo | 柔性版印刷 | róuxìng bǎn yìnshuā | In ấn |
| 35 | In lụa | 丝网印刷 | sīwǎng yìnshuā | In ấn |
| 36 | In kỹ thuật số | 数码印刷 | shùmǎ yìnshuā | In ấn |
| 37 | Mực in | 印刷油墨 | yìnshuā yóumò | In ấn |
| 38 | Đăng ký màu | 套色 | tàosè | In ấn |
| 39 | Lỗi lệch màu | 色差问题 | sèchā wèntí | In ấn |
| 40 | Cán màng (Lamination) | 覆膜 | fùmó | Hoàn thiện |
| 41 | Cán màng bóng | 亮光覆膜 | liàngguāng fùmó | Hoàn thiện |
| 42 | Cán màng mờ | 哑光覆膜 | yǎguāng fùmó | Hoàn thiện |
| 43 | Ép kim (Hot stamping) | 烫金 | tàngjīn | Hoàn thiện |
| 44 | Dập nổi (Embossing) | 压凸 / 浮雕 | yātū / fúdiāo | Hoàn thiện |
| 45 | Phủ UV cục bộ | 局部UV涂布 | júbù UV túbù | Hoàn thiện |
| 46 | Lớp phủ bảo vệ | 保护涂层 | bǎohù túcéng | Hoàn thiện |
| 47 | Cắt bế (Die-cutting) | 模切 | móqiē | Hoàn thiện |
| 48 | Xẻ rãnh (Creasing) | 压痕 | yāhén | Hoàn thiện |
| 49 | Dán hộp | 糊盒 | húhé | Hoàn thiện |
| 50 | Máy dán hộp tự động | 自动糊盒机 | zìdòng húhé jī | Thiết bị |
| 51 | Thiết kế cấu trúc | 结构设计 | jiégòu shèjì | Thiết kế |
| 52 | Thiết kế đồ họa | 平面设计 | píngmiàn shèjì | Thiết kế |
| 53 | Mã vạch (Barcode) | 条形码 | tiáoxíngmǎ | Thiết kế |
| 54 | Mã QR | 二维码 | èrwéimǎ | Thiết kế |
| 55 | Cửa sổ PVC | 塑料开窗 | sùliào kāichuāng | Thiết kế |
| 56 | Tay cầm hộp | 提手 | tíshǒu | Thiết kế |
| 57 | Khay đựng (Insert) | 内托 | nèituō | Thiết kế |
| 58 | Hộp trưng bày | 展示盒 | zhǎnshì hé | Loại hình bao bì |
| 59 | Hộp quà tặng | 礼品盒 | lǐpǐn hé | Loại hình bao bì |
| 60 | Hộp mỹ phẩm | 化妆品盒 | huàzhuāngpǐn hé | Loại hình bao bì |
| 61 | Túi ziplock | 自封袋 | zìfēng dài | Loại hình bao bì |
| 62 | Túi hút chân không | 真空袋 | zhēnkōng dài | Loại hình bao bì |
| 63 | Túi đứng (Stand-up pouch) | 自立袋 | zìlì dài | Loại hình bao bì |
| 64 | Lớp cách nhiệt | 隔热层 | gé rè céng | Kỹ thuật |
| 65 | Lớp chống thấm | 防水层 | fángshuǐ céng | Kỹ thuật |
| 66 | Độ xuyên thấu oxy | 透氧率 | tòu yǎng lǜ | Kỹ thuật |
| 67 | Độ truyền hơi nước | 透湿量 | tòu shī liàng | Kỹ thuật |
| 68 | Chất tạo màu | 着色剂 | zhuósè jì | Nguyên liệu |
| 69 | Chất ổn định | 稳定剂 | wěndìng jì | Nguyên liệu |
| 70 | Hộp carton sóng (Corrugated box) | 瓦楞纸箱 | wǎléng zhǐxiāng | Loại hình bao bì |
| 71 | Lớp sóng (Flute) | 瓦楞楞型 | wǎléng léng xíng | Kỹ thuật |
| 72 | Sóng A/B/C/E/F | A/B/C/E/F楞 | A/B/C/E/F léng | Kỹ thuật |
| 73 | Hộp có nắp (Lid box) | 翻盖盒 | fāngài hé | Loại hình bao bì |
| 74 | Hộp kéo (Drawer box) | 抽屉盒 | chōutì hé | Loại hình bao bì |
| 75 | Thùng đựng (Bulk container) | 集装箱 | jízhuāngxiāng | Vận chuyển |
| 76 | Vật liệu có thể phân hủy sinh học | 生物降解材料 | shēngwù jiàngjiě cáiliào | Nguyên liệu |
| 77 | Khả năng tái chế | 可回收性 | kě huíshōu xìng | Môi trường |
| 78 | Hàm lượng VOC | VOC含量 | VOC hánliàng | Môi trường |
| 79 | Máy trộn nguyên liệu | 混料机 | hùnliào jī | Thiết bị |
| 80 | Máy thổi màng | 吹膜机 | chuī mó jī | Thiết bị |
| 81 | Xử lý bề mặt | 表面处理 | biǎomiàn chǔlǐ | Hoàn thiện |
| 82 | Độ bám dính | 附着力 | fùzhuó lì | Kỹ thuật |
| 83 | Phủ chống trượt | 防滑涂层 | fánghuá túcéng | Hoàn thiện |
| 84 | Mẫu thử (Prototype) | 样品模型 | yàngpǐn móxíng | Thiết kế |
| 85 | Chi phí thiết kế khuôn | 模具设计费 | mújù shèjì fèi | Chi phí |
| 86 | Màu kim loại | 金属色 | jīnshǔ sè | In ấn |
| 87 | Chiều rộng in tối đa | 最大印刷宽度 | zuìdà yìnshuā kuāndù | In ấn |
| 88 | Bộ phận cấp giấy | 进纸机构 | jìn zhǐ jīgòu | Thiết bị |
| 89 | Trục lăn in (Cylinder) | 印版滚筒 | yìn bǎn gǔntǒng | In ấn |
| 90 | Dao cạo mực (Doctor blade) | 刮墨刀 | guā mò dāo | In ấn |
| 91 | Độ phân giải in (DPI) | 印刷分辨率 | yìnshuā fēnbiànlǜ | In ấn |
| 92 | Hộp có cửa sổ | 开窗盒 | kāichuāng hé | Loại hình bao bì |
| 93 | Hộp gài (Tuck-in box) | 插口盒 | chākǒu hé | Loại hình bao bì |
| 94 | Dây chuyền tự động | 自动化生产线 | zìdònghuà shēngchǎn xiàn | Quy trình |
| 95 | Khả năng chống va đập | 抗冲击性 | kàng chōngjī xìng | Kỹ thuật |
| 96 | Vận hành máy | 机器操作 | jīqì cāozuò | Quy trình |
| 97 | Bảo trì thiết bị | 设备维护 | shèbèi wéihù | Quy trình |
| 98 | Nguyên liệu tồn kho | 原材料库存 | yuáncáiliào kùcún | Quản lý |
| 99 | Kiểm tra ngoại quan | 外观检查 | wàiguān jiǎnchá | QC |
| 100 | Độ sắc nét của hình ảnh | 图像清晰度 | túxiàng qīngxī dù | QC |
Phần 2: Quy trình Sản xuất, Vận chuyển & QC (100 từ) | ||||
|---|---|---|---|---|
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung (Hán tự) | Phiên âm (Pinyin) | Nhóm |
| 101 | Máy tạo sóng | 瓦楞机 | wǎléng jī | Thiết bị |
| 102 | Máy cắt giấy cuộn | 卷筒分切机 | juǎntǒng fēnqiē jī | Thiết bị |
| 103 | Máy xả giấy | 放卷机 | fàng juǎn jī | Thiết bị |
| 104 | Máy cán màng | 覆膜机 | fùmó jī | Thiết bị |
| 105 | Máy ép kim | 烫金机 | tàngjīn jī | Thiết bị |
| 106 | Máy dập nổi | 压纹机 | yā wén jī | Thiết bị |
| 107 | Lỗi dán (Sealing defect) | 封合缺陷 | fēnghé quēxiàn | Lỗi sản xuất |
| 108 | Lỗi in (Printing defect) | 印刷瑕疵 | yìnshuā xiácī | Lỗi sản xuất |
| 109 | Lỗi bong tróc | 脱层 | tuōcéng | Lỗi sản xuất |
| 110 | Lỗi vết dầu/mỡ | 油污 | yóuwū | Lỗi sản xuất |
| 111 | Lỗi rách/xước | 刮痕 | guāhén | Lỗi sản xuất |
| 112 | Lô sản xuất | 生产批次 | shēngchǎn pīcì | Quy trình |
| 113 | Thời gian hoàn thiện | 完成时限 | wánchéng shíxiàn | Quy trình |
| 114 | Tăng ca | 加班 | jiābān | Quy trình |
| 115 | Giảm thiểu chất thải | 减少废弃物 | jiǎnshǎo fèiqìwù | Quản lý |
| 116 | Phân loại chất thải | 废物分类 | fèiwù fēnlèi | Quản lý |
| 117 | Hướng dẫn vận hành | 操作指南 | cāozuò zhǐnán | Tài liệu |
| 118 | Bảng tiêu chuẩn kiểm tra | 检验标准表 | jiǎnyàn biāozhǔn biǎo | QC |
| 119 | Quy trình lấy mẫu | 抽样程序 | chōuyàng chéngxù | QC |
| 120 | Kiểm tra kích thước | 尺寸检验 | chǐcùn jiǎnyàn | QC |
| 121 | Kiểm tra độ ẩm | 湿度测试 | shīdù cèshì | QC |
| 122 | Kiểm tra độ nén | 抗压测试 | kàngyā cèshì | QC |
| 123 | Kiểm tra độ rung | 振动测试 | zhèndòng cèshì | QC |
| 124 | Máy đo độ dày | 厚度测量仪 | hòudù cèliáng yí | QC |
| 125 | Máy đo độ cứng | 硬度计 | yìngdù jì | QC |
| 126 | Máy đo màu | 色差仪 | sèchā yí | QC |
| 127 | Dung sai cho phép | 允许公差 | yǔnxǔ gōngchā | QC |
| 128 | Mẫu đối chiếu (Golden sample) | 黄金样本 | huángjīn yàngběn | QC |
| 129 | Báo cáo không phù hợp | 不合格报告 | bùhégé bàogào | QC |
| 130 | Hành động khắc phục | 纠正措施 | jiūzhèng cuòshī | QC |
| 131 | Hành động phòng ngừa | 预防措施 | yùfáng cuòshī | QC |
| 132 | Đóng gói ban đầu (Primary packing) | 初级包装 | chūjí bāozhuāng | Đóng gói |
| 133 | Đóng gói thứ cấp (Secondary packing) | 次级包装 | cìjí bāozhuāng | Đóng gói |
| 134 | Đóng gói vận chuyển (Tertiary packing) | 运输包装 | yùnshū bāozhuāng | Đóng gói |
| 135 | Hộp carton bên trong | 内箱 | nèixiāng | Đóng gói |
| 136 | Hộp carton bên ngoài | 外箱 | wàixiāng | Đóng gói |
| 137 | Ký hiệu dễ vỡ | 易碎品标志 | yì suì pǐn biāozhì | Vận chuyển |
| 138 | Ký hiệu hướng lên | 向上标志 | xiàng shàng biāozhì | Vận chuyển |
| 139 | Ký hiệu tránh ẩm | 防潮标志 | fángcháo biāozhì | Vận chuyển |
| 140 | Ký hiệu trọng lượng tịnh | 净重标志 | jìngzhòng biāozhì | Vận chuyển |
| 141 | Ký hiệu trọng lượng cả bì | 毛重标志 | máozhòng biāozhì | Vận chuyển |
| 142 | Số lượng/thùng | 每箱数量 | měi xiāng shùliàng | Vận chuyển |
| 143 | Xếp hàng lên pallet | 码垛 / 堆垛 | mǎ duǒ / duī duǒ | Vận chuyển |
| 144 | Màng cuốn pallet | 缠绕膜 | chánrào mó | Vận chuyển |
| 145 | Dây đai chằng buộc | 捆扎带 | kǔnzhā dài | Vận chuyển |
| 146 | Lớp lót container | 集装箱内衬 | jízhuāngxiāng nèichèn | Vận chuyển |
| 147 | Chất hút ẩm (Desiccant) | 干燥剂 | gānzào jì | Vận chuyển |
| 148 | Cố định hàng hóa | 货物固定 | huòwù gùdìng | Vận chuyển |
| 149 | Vận chuyển đường biển | 海运 | hǎiyùn | Vận chuyển |
| 150 | Vận chuyển đường hàng không | 空运 | kōngyùn | Vận chuyển |
| 151 | Tối ưu hóa không gian | 空间优化 | kōngjiān yōuhuà | Thiết kế |
| 152 | Chi phí vật liệu | 材料成本 | cáiliào chéngběn | Chi phí |
| 153 | Chi phí nhân công | 人工成本 | réngōng chéngběn | Chi phí |
| 154 | Chi phí vận hành | 运营成本 | yùnyíng chéngběn | Chi phí |
| 155 | Năng suất sản xuất | 生产力 | shēngchǎnlì | Quản lý |
| 156 | Kế hoạch sản xuất | 生产计划 | shēngchǎn jìhuà | Quản lý |
| 157 | Thiết bị tự động | 自动化设备 | zìdònghuà shèbèi | Thiết bị |
| 158 | Bảo hành sản phẩm | 产品保修 | chǎnpǐn bǎoxiū | Quản lý |
| 159 | Phản hồi của khách hàng | 客户反馈 | kèhù fǎnkuì | Quản lý |
| 160 | Mẫu in lỗi | 废品率 | fèipǐn lǜ | QC |
| 161 | Kiểm tra độ bền nhiệt | 耐热测试 | nàirè cèshì | QC |
| 162 | Kiểm tra chống thấm nước | 防水测试 | fángshuǐ cèshì | QC |
| 163 | Máy trộn màu | 混色机 | hùn sè jī | Thiết bị |
| 164 | Chất phân tán | 分散剂 | fēnsàn jì | Nguyên liệu |
| 165 | Độ nhớt (Viscosity) | 粘度 | niándù | Kỹ thuật |
| 166 | Độ pH của keo | 胶水pH值 | jiāoshuǐ pH zhí | Kỹ thuật |
| 167 | Vật liệu cách điện | 绝缘材料 | juéyuán cáiliào | Nguyên liệu |
| 168 | Vật liệu dẫn điện | 导电材料 | dǎodiàn cáiliào | Nguyên liệu |
| 169 | Khả năng chống tia UV | 抗紫外线 | kàng zǐwàixiàn | Kỹ thuật |
| 170 | Nắp vặn (Screw cap) | 螺旋盖 | luóxuángài | Loại hình bao bì |
| 171 | Nắp bật (Flip-top cap) | 翻盖 | fāngài | Loại hình bao bì |
| 172 | Lọ thủy tinh | 玻璃瓶 | bōlí píng | Loại hình bao bì |
| 173 | Lọ nhựa | 塑料罐 | sùliào guàn | Loại hình bao bì |
| 174 | Bình xịt | 喷雾瓶 | pēnwù píng | Loại hình bao bì |
| 175 | Ống bóp (Tube) | 软管 | ruǎnguǎn | Loại hình bao bì |
| 176 | Phân phối vật liệu | 物料配送 | wùliào pèisòng | Quản lý |
| 177 | Đơn đặt hàng gấp | 紧急订单 | jǐnjí dìngdān | Quản lý |
| 178 | Hợp đồng cung cấp | 供货合同 | gōnghuò hétóng | Quản lý |
| 179 | Kiểm tra trước khi giao hàng | 出货前检验 | chūhuò qián jiǎnyàn | QC |
| 180 | Phân tích rủi ro | 风险分析 | fēngxiǎn fēnxī | Quản lý |
| 181 | Kho chứa thành phẩm | 成品仓库 | chéngpǐn cāngkù | Quản lý |
| 182 | Dán nhãn | 贴标签 | tiē biāotiān | Quy trình |
| 183 | Dụng cụ dán nhãn | 贴标机 | tiē biāo jī | Thiết bị |
| 184 | Đóng gói chân không | 真空包装 | zhēnkōng bāozhuāng | Quy trình |
| 185 | Đóng gói khí quyển | 气调包装 | qìdiào bāozhuāng | Quy trình |
| 186 | Khay giấy | 纸托盘 | zhǐ tuōpán | Nguyên liệu |
| 187 | Hộp thiếc | 马口铁盒 | mǎkǒu tiě hé | Loại hình bao bì |
| 188 | Hộp gỗ | 木制包装盒 | mùzhì bāozhuāng hé | Loại hình bao bì |
| 189 | Màng chống sương mù | 防雾膜 | fáng wù mó | Nguyên liệu |
| 190 | Hóa đơn thương mại | 商业发票 | shāngyè fāpiào | Vận chuyển |
| 191 | Danh sách đóng gói | 装箱单 | zhuāngxiāng dān | Vận chuyển |
| 192 | Giấy chứng nhận xuất xứ | 原产地证书 | yuánchǎndì zhèngshū | Vận chuyển |
| 193 | Mã HS | HS编码 | HS biānmǎ | Vận chuyển |
| 194 | Điều kiện FOB/CIF | 离岸价/到岸价 | lí àn jià / dào àn jià | Vận chuyển |
| 195 | Bảo hiểm hàng hóa | 货物保险 | huòwù bǎoxiǎn | Vận chuyển |
| 196 | Bàn giao hàng | 货物交接 | huòwù jiāojiē | Vận chuyển |
| 197 | Thùng tái sử dụng | 可重复使用箱 | kě chóngfù shǐyòng xiāng | Môi trường |
| 198 | Phân hủy hoàn toàn | 完全分解 | wánquán fēnjiě | Môi trường |
| 199 | Tính bền vững | 可持续性 | kě chíxù xìng | Môi trường |
| 200 | Chứng nhận ISO | ISO认证 | ISO rènzhèng | QC |
2. Cập nhật các từ vựng tiếng trung ngành bao bì
STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| 1 | Bao bì dầu ăn | 食用油包装 | shíyòng yóu bāozhuāng |
| 2 | Bao bì đồ uống | 饮料包装 | yǐnliào bāozhuāng |
| 3 | Bao bì mỹ phẩm | 化妆品包装 | huàzhuāngpǐn bāozhuāng |
| 4 | Bao bì rượu | 酒类包装 | jiǔ lèi bāozhuāng |
| 5 | Bao bì thuốc lá | 香烟包装 | xiāngyān bāozhuāng |
| 6 | Bao bì thực phẩm | 食品包装 | shípǐn bāozhuāng |
| 7 | Bao bì thực phẩm chức năng | 保健品包装 | bǎojiàn pǐn bāozhuāng |
| 8 | Bao bì trà | 茶叶包装 | cháyè bāozhuāng |
| 9 | Băng dính | 胶带 | jiāodài |
| 10 | Băng dính công nghiệp | 工业胶带 | gōngyè jiāodài |
| 11 | Băng dính điện | 电工胶带 | diàngōng jiāodài |
| 12 | Băng dính đóng gói | 包装胶带 | bāozhuāng jiāodài |
| 13 | Băng dính hai mặt | 双面胶带 | shuāng miàn jiāodài |
| 14 | Băng dính văn phòng phẩm | 文具胶带 | wénjù jiāodài |
| 15 | Băng keo note | 警示胶带 | jǐngshì jiāodài |
| 16 | Biển Epoxy | 滴胶 | dī jiāo |
| 17 | Biển khắc | 铭牌 | míngpái |
| 18 | Bồn gỗ, tre | 竹、木桶 | zhú, mù tǒng |
| 19 | Các loại dây buộc khác | 其他绳索、扎带 | qítā shéngsuǒ, zhā dài |
| 20 | Các loại khay khác | 其他托盘 | qítā tuōpán |
| 21 | Các loại nhãn, biển hiệu khác | 其他标签、标牌 | qítā biāoqiān, biāopái |
| 23 | Chai mỹ phẩm | 化妆品瓶 | huàzhuāngpǐn píng |
| 24 | Dây buộc | 捆绑带 | kǔnbǎng dài |
| 25 | Dây đóng gói | 打包带 | dǎbāo dài |
| 26 | Dây hành lý | 行李绳 | xínglǐ shéng |
| 27 | Dây rút | 束线带 | shù xiàn dài |
| 28 | Dây thắt | 结束带 | jiéshù dài |
| 29 | Dây thừng buộc | 捆扎绳 | kǔnzā shéng |
| 30 | Dây thừng, dây buộc | 绳索、扎带 | shéngsuǒ, zhā dài |
| 31 | bao, gói | 裹包 | guǒbāo |
| 32 | công dụng đóng gói | 包装功能 | bāozhuāng gōngnéng |
| 33 | công nghệ đóng gói | 包装工艺 | bāozhuāng gōngyì |
| 34 | dán | 粘合 | niánhé |
| 35 | dán nhãn | 加票 | jiāpiào |
| 36 | đo lường đóng gói | 包装计量 | bāozhuāng jìliàng |
| 37 | đóng hàng | 充填 | chōngtián |
| 38 | ép bằng nhiệt | 热封合 | rèfēnghé |
| 39 | ghim miệng | 钉合 | dīnghé |
| 40 | giá thành đóng gói | 包装成本 | bāozhuāng chéngběn |
| 41 | hệ thống đóng gói | 包装系统 | bāozhuāng xìtǒng |
| 42 | hộp giấy | 制罐 | zhìguàn |
| 43 | khâu miệng | 缝合 | fénghé |
| 44 | kiểm tra đóng gói | 包装检验 | bāozhuāng jiǎnyàn |
| 45 | sơ đồ sản phẩm đóng gói | 产品包装图 | chǎnpǐn bāozhuāng tú |
| 46 | tạo hình đóng gói | 包装造型 | bāozhuāng zàoxíng |
| 47 | thùng giấy | 纸桶 | zhǐtǒng |
| 48 | thùng carton | 纸箱 | zhǐxiāng |
| 49 | tiêu chuẩn đóng gói | 包装标准 | bāozhuāng biāozhǔn |
3. Ứng dụng của từ vựng tiếng trung ngành bao bì trong cuộc sống
Tiếng Trung trong ngành bao bì không chỉ hữu ích trong giao dịch thương mại mà còn mang lại nhiều lợi ích trong các hoạt động sản xuất và quản lý.
3.1 Giao thương quốc tế
Trung Quốc là một trong những quốc gia lớn nhất trong sản xuất và xuất khẩu bao bì. Việc sử dụng tiếng Trung giúp các doanh nghiệp Việt Nam dễ dàng giao tiếp với đối tác Trung Quốc trong cung cấp nguyên liệu, sản xuất hoặc xuất nhập khẩu bao bì.
3.2 Nâng cao quá trình sản xuất
Tiếng Trung hỗ trợ công nhân và kỹ thuật viên trong việc hiểu các tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn vận hành máy móc, cũng như giao tiếp với các chuyên gia người Trung Quốc, giúp cải thiện quy trình sản xuất bao bì.
3.3 Quản lý chất lượng bao bì
Trong ngành bao bì, kiểm soát chất lượng rất quan trọng. Tiếng Trung giúp nhân viên kiểm tra chất lượng đọc và hiểu các tiêu chuẩn, quy định về chất lượng bao bì, đảm bảo sản phẩm đạt yêu cầu an toàn và chất lượng.

3.4 Tạo dựng mối quan hệ đối tác
Sử dụng tiếng Trung giúp doanh nghiệp xây dựng mối quan hệ bền vững với các đối tác Trung Quốc, từ việc thương lượng đến những vấn đề vận chuyển và thanh toán, mở rộng cơ hội hợp tác và phát triển thị trường.
Từ vựng tiếng trung ngành bao bì mang lại nhiều lợi ích không chỉ trong giao tiếp mà còn trong việc nâng cao hiệu quả sản xuất, kiểm soát chất lượng và phát triển các mối quan hệ kinh doanh quốc tế. Với sự phát triển mạnh mẽ của ngành công nghiệp bao bì ở Trung Quốc và sự hội nhập toàn cầu, tiếng Trung trở thành một công cụ không thể thiếu trong ngành bao bì. Do đó, việc nắm vững từ vựng tiếng trung giao tiếp chuyên ngành bao bì sẽ giúp các doanh nghiệp và cá nhân tăng cường khả năng cạnh tranh và mở rộng cơ hội trong một thị trường toàn cầu hóa.
>> Xem thêm:
- TOP từ vựng tiếng trung về các loài hoa thường dùng
- Từ vựng tiếng Trung ngành kinh tế – Danh sách thuật ngữ quan trọng
