300+ Từ Vựng Tiếng Trung Ngành Thương Mại Điện Tử

Thương mại điện tử (电子商务 – diànzǐ shāngwù) là một ngành công nghiệp bùng nổ, đặc biệt tại thị trường Trung Quốc. Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành không chỉ giúp bạn theo dõi tin tức mà còn là chìa khóa để làm việc và hợp tác với các đối tác Trung Quốc.

Hoa Ngữ Đông Phương tổng hợp 300 từ vựng tiếng Trung ngành E-commerce đầy đủ, phân loại chi tiết theo chủ đề, cùng 3 đoạn hội thoại mẫu giúp bạn tự tin giao tiếp tiếng Trung trong môi trường kinh doanh này.

I. Danh Sách 300 Từ Vựng Tiếng Trung Ngành TMĐT

1. Thuật Ngữ Cơ Bản & Nền Tảng (基本术语与平台) – (1-75)

STTTiếng ViệtTiếng Trung (Hán tự)Phiên âm (Pinyin)
1Thương mại điện tử (TMĐT)电子商务diànzǐ shāngwù
2Nền tảng TMĐT电商平台diànshāng píngtái
3Bán hàng trực tuyến在线销售zàixiàn xiāoshòu
4Cửa hàng trực tuyến网店wǎngdiàn
5Khách hàng客户 / 顾客kèhù / gùkè
6Người tiêu dùng消费者xiāofèizhě
7Người bán hàng卖家màijiā
8Người mua hàng买家mǎijiā
9Giỏ hàng购物车gòuwùchē
10Đặt hàng下订单xià dìngdān
11Mã giảm giá优惠码yōuhuìmǎ
12Khuyến mãi促销cùxiāo
13Đánh giá sản phẩm产品评价chǎnpǐn píngjià
14Xếp hạng sao星级评分xīngjí píngfēn
15Gian hàng店铺diànpù
16Sản phẩm产品 / 商品chǎnpǐn / shāngpǐn
17Hàng tồn kho库存kùcún
18Hết hàng缺货quēhuò
19Trang chủ首页shǒuyè
20Tên miền域名yùmíng
21Giao diện người dùng用户界面yònghù jièmiàn
22Tối ưu hóa (SEO)搜索引擎优化sōusuǒ yǐnqíng yōuhuà
23Từ khóa关键词guānjiàncí
24Tiếp thị (Marketing)营销yíngxiāo
25Chuyển đổi (Conversion)转化率zhuǎnhuàlǜ
26Quảng cáo广告guǎnggào
27Livestream bán hàng直播带货zhíbō dàihuò
28KOL/KOC网红 / 关键意见领袖wǎnghóng / guānjiàn yìjiàn lǐngxiù
29Đơn hàng订单dìngdān
30Giá cả价格jiàgé
31Vận chuyển运输 / 物流yùnshū / wùliú
32Thanh toán支付 / 付款zhīfù / fùkuǎn
33Hoàn tiền退款tuìkuǎn
34Trả hàng退货tuìhuò
35Chính sách政策zhèngcè
36Bảo mật安全性ānquánxìng
37Dữ liệu lớn (Big Data)大数据dàshùjù
38Trí tuệ nhân tạo (AI)人工智能réngōng zhìnéng
39Hệ thống CRM客户关系管理系统kèhù guānxì guǎnlǐ xìtǒng
40Phân tích分析fēnxī
41Lợi nhuận利润lìrùn
42Chi phí成本chéngběn
43Ngân sách预算yùsuàn
44Hợp đồng合同hétóng
45Đối tác合作伙伴hézuò huǒbàn
46Nhà cung cấp供应商gōngyīngshāng
47Nhập khẩu进口jìnkǒu
48Xuất khẩu出口chūkǒu
49B2B (Doanh nghiệp-Doanh nghiệp)企业对企业qǐyè duì qǐyè
50B2C (Doanh nghiệp-Khách hàng)企业对消费者qǐyè duì xiāofèizhě
51C2C (Khách hàng-Khách hàng)消费者对消费者xiāofèizhě duì xiāofèizhě
52Dropshipping代发货dàifāhuò
53Nguồn hàng货源huòyuán
54Website bán hàng销售网站xiāoshòu wǎngzhàn
55Ứng dụng di động移动应用yídòng yìngyòng
56API应用程序接口yìngyòng chéngxù jiēkǒu
57Máy chủ服务器fúwùqì
58Bảo trì维护wéihù
59Phiên bản版本bǎnběn
60Nâng cấp升级shēngjí
61Thiết kế web网站设计wǎngzhàn shèjì
62Lập trình编程biānchéng
63Kiểm thử测试cèshì
64Chăm sóc khách hàng客户服务kèhù fúwù
65Phản hồi反馈fǎnkuì
66Giải quyết vấn đề解决问题jiějué wèntí
67Chatbot聊天机器人liáotiān jīqìrén
68Hỗ trợ kỹ thuật技术支持jìshù zhīchí
69Thanh toán điện tử电子支付diànzǐ zhīfù
70Ví điện tử电子钱包diànzǐ qiánbāo
71Mã QR二维码èrwéimǎ
72Mã vạch条形码tiáoxíngmǎ
73E-mail marketing邮件营销yóujiàn yíngxiāo
74Lượng truy cập访问量fǎngwènliàng
75Tỷ lệ nhấp chuột (CTR)点击率diǎnjílǜ

Xem thêm:

2. Logistics & Thanh Toán (物流与支付) – (76-150)

STTTiếng ViệtTiếng Trung (Hán tự)Phiên âm (Pinyin)
76Logistics/Hậu cần物流wùliú
77Kho hàng仓库cāngkù
78Đóng gói打包 / 包装dǎbāo / bāozhuāng
79Phiếu gửi hàng运单yùndān
80Mã theo dõi追踪码zhuīzōngmǎ
81Phí vận chuyển运费yùnfèi
82Giao hàng nhanh快速交货kuàisù jiāohuò
83Giao hàng tiết kiệm经济型运输jīngjìxíng yùnshū
84Giao hàng thành công送货成功sònghuò chénggōng
85Giao hàng thất bại送货失败sònghuò shībài
86Địa chỉ nhận hàng收货地址shōuhuò dìzhǐ
87Công ty vận chuyển快递公司kuàidì gōngsī
88Hải quan海关hǎiguān
89Thuế quan关税guānshuì
90Biên lai收据shōujù
91Hóa đơn发票fāpiào
92Đổi trả hàng退换货tuìhuànhuò
93Tiền mặt khi nhận hàng (COD)货到付款huò dào fùkuǎn
94Thẻ tín dụng信用卡xìnyòngkǎ
95Thẻ ghi nợ借记卡jièjìkǎ
96Cổng thanh toán支付网关zhīfù wǎngguān
97Giao dịch交易jiāoyì
98Số dư tài khoản账户余额zhànghù yú’é
99Chiết khấu折扣zhékòu
100Giá sỉ批发价pīfājià
101Giá lẻ零售价língshòujià
102Ưu đãi优惠yōuhuì
103Kiểm tra hàng验货yànhuò
104Thiếu hàng货物短缺huòwù duǎnquē
105Hàng bị hư hỏng货物损坏huòwù sǔnhuài
106Bảo hiểm vận chuyển运输保险yùnshū bǎoxiǎn
107Thời gian giao hàng交货时间jiāohuò shíjiān
108Đơn vị tính计量单位jìliàng dānwèi
109Trọng lượng重量zhòngliàng
110Thể tích体积tǐjī
111Chuyển phát quốc tế国际快递guójì kuàidì
112Phân phối分销fēnxiāo
113Chuỗi cung ứng供应链gōngyìng liàn
114Tối ưu hóa kho hàng仓库优化cāngkù yōuhuà
115Quản lý rủi ro风险管理fēngxiǎn guǎnlǐ
116Xác nhận thanh toán确认付款quèrèn fùkuǎn
117Mã số thuế税号shuìhào
118Hạn mức tín dụng信用额度xìnyòng édù
119Thẻ quà tặng điện tử电子礼品卡diànzǐ lǐpǐnkǎ
120Tiền ảo虚拟货币xūnǐ huòbì
121Lãi suất利率lìlǜ
122Thu nhập收入shōurù
123Báo cáo tài chính财务报告cáiwù bàogào
124Kế toán会计kuàijì
125Ngân hàng银行yínháng
126Đầu tư投资tóuzī
127Nợ债务zhàiwù
128Tài sản资产zīchǎn
129Bảo hiểm保险bǎoxiǎn
130Pháp luật法律fǎlǜ
131Điều khoản条款tiáokuǎn
132Đăng ký注册zhùcè
133Đăng nhập登录dēnglù
134Tài khoản账户zhànghù
135Mật khẩu密码mìmǎ
136Xác minh验证yànzhèng
137Hồ sơ档案dàng’àn
138Thông tin cá nhân个人信息gèrén xìnxī
139Chính sách bảo mật隐私政策yǐnsī zhèngcè
140Chống giả mạo反欺诈fǎn qīzhà
141Bán chạy nhất畅销chàngxiāo
142Sản phẩm mới新品xīnpǐn
143Sản phẩm nổi bật主打产品zhǔdǎ chǎnpǐn
144Độc quyền独家dújiā
145Hợp tác合作hézuò
146Đàm phán谈判tánpàn
147Ký kết签署qiānshǔ
148Hiệu suất绩效jìxiào
149Mục tiêu目标mùbiāo
150Chiến lược战略zhànlüè

3. Digital Marketing & Phân Tích (数字营销与分析) – (151-225)

STTTiếng ViệtTiếng Trung (Hán tự)Phiên âm (Pinyin)
151Tiếp thị số数字营销shùzì yíngxiāo
152Truyền thông xã hội社交媒体shèjiāo méitǐ
153Nội dung内容nèiróng
154Tương tác互动hùdòng
155Người theo dõi粉丝fěnsī
156Bài đăng帖子tiězi
157Thích (Like)点赞diǎnzàn
158Bình luận评论pínglùn
159Chia sẻ分享fēnxiǎng
160Chiến dịch活动 / 战役huódòng / zhànyì
161Tiếp thị liên kết (Affiliate)联盟营销liánméng yíngxiāo
162Tiếp thị lại (Retargeting)重定向营销chóngdìngxiàng yíngxiāo
163Quảng cáo trả tiền (PPC)点击付费广告diǎnjī fùfèi guǎnggào
164Ngân sách quảng cáo广告预算guǎnggào yùsuàn
165Tỷ lệ chuyển đổi转化率zhuǎnhuàlǜ
166Chi phí mỗi lần nhấp (CPC)单次点击成本dāncì diǎnjī chéngběn
167Chi phí mua lại khách hàng (CAC)客户获取成本kèhù huòqǔ chéngběn
168Giá trị trọn đời khách hàng (LTV)客户终身价值kèhù zhōngshēn jiàzhí
169Phân tích web网站分析wǎngzhàn fēnxī
170Báo cáo报告bàogào
171Xu hướng趋势qūshì
172Cạnh tranh竞争jìngzhēng
173Đối thủ cạnh tranh竞争对手jìngzhēng duìshǒu
174Thị trường mục tiêu目标市场mùbiāo shìchǎng
175Phân khúc thị trường市场细分shìchǎng xìfēn
176Nghiên cứu thị trường市场调研shìchǎng diàoyán
177Nhãn hiệu/Thương hiệu品牌pǐnpái
178Nhận diện thương hiệu品牌知名度pǐnpái zhīmíngdù
179Sứ mệnh使命shǐmìng
180Tầm nhìn愿景yuànjǐng
181Đổi mới创新chuàngxīn
182Công nghệ技术jìshù
183Tối ưu hóa trang đích登陆页面优化dēnglù yèmiàn yōuhuà
184Đồ họa图形túxíng
185Hình ảnh图片túpiàn
186Video ngắn短视频duǎn shìpín
187Podcast播客bōkè
188Thu thập dữ liệu数据采集shùjù cǎijí
189Lọc dữ liệu数据筛选shùjù shāixuǎn
190Bảo mật thông tin信息安全xìnxī ānquán
191Vi phạm侵权qīnquán
192Bản quyền版权bǎnquán
193Giấy phép许可证xǔkězhèng
194Quy định规定guīdìng
195Chuyên nghiệp专业zhuānyè
196Đội ngũ团队tuánduì
197Hiệu quả效率xiàolǜ
198Phát triển bền vững可持续发展kěchíxù fāzhǎn
199Lợi thế cạnh tranh竞争优势jìngzhēng yōushì
200Đề xuất giá trị价值主张jiàzhí zhǔzhāng
201Trải nghiệm người dùng (UX)用户体验yònghù tǐyàn
202Thiết kế đáp ứng响应式设计xiǎngyìngshì shèjì
203Tốc độ tải trang页面加载速度yèmiàn jiāzài sùdù
204Tối ưu hóa di động移动端优化yídòngduān yōuhuà
205Hệ thống quản lý nội dung (CMS)内容管理系统nèiróng guǎnlǐ xìtǒng
206Thử nghiệm A/BA/B 测试A/B cèshì
207Mẫu (Template)模板múbǎn
208Cá nhân hóa个性化gèxìnghuà
209Tương tác thời gian thực实时互动shíshí hùdòng
210Sự kiện trực tuyến在线活动zàixiàn huódòng
211Hội thảo web (Webinar)网络研讨会wǎngluò yántǎohuì
212Khoản vay贷款dàikuǎn
213Vốn đầu tư资金zījīn
214Kêu gọi vốn融资róngzī
215Khởi nghiệp (Startup)初创企业chūchuàng qǐyè
216Dự án项目xiàngmù
217Lộ trình (Roadmap)路线图lùxiàntú
218Phiên họp会议huìyì
219Báo cáo tiến độ进度报告jìndù bàogào
220Quyết định决定juédìng
221Nhiệm vụ任务rènwù
222Thời hạn截止日期jiézhǐ rìqī
223Kiểm soát chất lượng质量控制zhìliàng kòngzhì
224Giám sát监督jiāndū
225Đánh giá hiệu suất绩效评估jìxiào pínggū

4. Thuật ngữ Mở rộng & Công cụ (扩展术语与工具) – (226-300)

STTTiếng ViệtTiếng Trung (Hán tự)Phiên âm (Pinyin)
226Khách hàng tiềm năng潜在客户qiánzài kèhù
227Lead (Khách hàng mục tiêu)销售线索xiāoshòu xiànsuǒ
228Tự động hóa自动化zìdònghuà
229Đám mây (Cloud)云计算yún jìsuàn
230Phần mềm软件ruǎnjiàn
231Phần cứng硬件yìngjiàn
232Bảo trì hệ thống系统维护xìtǒng wéihù
233Sao lưu dữ liệu数据备份shùjù bèifèn
234Phát triển sản phẩm产品开发chǎnpǐn kāifā
235Thiết kế bao bì包装设计bāozhuāng shèjì
236Chứng nhận chất lượng质量认证zhìliàng rènzhèng
237Kiểm định检验jiǎnyàn
238Thăm dò ý kiến民意调查mínyì diàochá
239Bảng câu hỏi问卷wènjuàn
240Phỏng vấn访谈fǎngtán
241Kênh bán hàng销售渠道xiāoshòu qúdào
242Đa kênh (Omni-channel)全渠道quán qúdào
243Cửa hàng vật lý实体店shítǐdiàn
244Cửa hàng pop-up快闪店kuàishǎndiàn
245Vòng đời sản phẩm产品生命周期chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī
246Định giá定价dìngjià
247Khác biệt hóa差异化chāiyìhuà
248Vị trí (Positioning)定位dìngwèi
249Sáng chế专利zhuānlì
250Đăng ký nhãn hiệu商标注册shāngbiāo zhùcè
251Xử lý đơn hàng订单处理dìngdān chǔlǐ
252Quản lý chất lượng质量管理zhìliàng guǎnlǐ
253Hệ thống ERP企业资源规划系统qǐyè zīyuán guīhuà xìtǒng
254Mua hàng số lượng lớn批量采购pīliàng cǎigòu
255Thời gian chờ đợi等待时间děngdài shíjiān
256Đào tạo培训péixùn
257Kỹ năng技能jìnéng
258Chứng chỉ证书zhèngshū
259Tuyển dụng招聘zhāopìn
260Lương bổng薪酬xīnchóu
261Phát triển nghề nghiệp职业发展zhíyè fāzhǎn
262Động lực动力dònglì
263Văn phòng办公室bàngōngshì
264Làm việc từ xa远程工作yuǎnchéng gōngzuò
265Linh hoạt灵活línghuó
266Áp lực压力yālì
267Thư điện tử电子邮件diànzǐ yóujiàn
268Tin nhắn tức thời即时消息jíshí xiāoxī
269Cuộc gọi video视频通话shìpín tōnghuà
270Môi trường làm việc工作环境gōngzuò huánjìng
271Đạo đức kinh doanh商业道德shāngyè dàodé
272Trách nhiệm xã hội (CSR)社会责任shèhuì zérèn
273Bảo vệ môi trường环境保护huánjìng bǎohù
274Năng lượng xanh绿色能源lǜsè néngyuán
275Tái chế回收huíshōu
276Thích ứng适应shìyìng
277Đổi mới công nghệ技术革新jìshù géxīn
278Quản lý dự án项目管理xiàngmù guǎnlǐ
279Sự hợp tác协作xiézuò
280Giải pháp解决方案jiějué fāng’àn
281Vấn đề问题wèntí
282Nguồn lực资源zīyuán
283Cơ sở hạ tầng基础设施jīchǔ shèshī
284Mở rộng quy mô扩大规模kuòdà guīmó
285Rào cản障碍zhàng’ài
286Khả năng tiếp cận可访问性kě fǎngwèn xìng
287Nền tảng mở开放平台kāifàng píngtái
288Hệ sinh thái生态系统shēngtài xìtǒng
289Xu hướng toàn cầu全球趋势quánqiú qūshì
290Tiêu chuẩn标准biāozhǔn
291Chứng từ文件wénjiàn
292Lập hồ sơ建档jiàndàng
293Thuận lợi便利biànlì
294Khó khăn困难kùnnan
295Đối mặt面对miànduì
296Vượt qua克服kèfú
297Thành công成功chénggōng
298Thất bại失败shībài
299Tinh thần精神jīngshén
300Đóng góp贡献gòngxiàn

III. 3 Đoạn Hội Thoại Tiếng Trung Chủ Đề TMĐT

1. Thảo luận về Đơn hàng và Logistics

Nhân vậtTiếng Trung (Hán tự)Phiên âm (Pinyin)Tiếng Việt
A我们昨天电子商务平台上的订单量如何?Wǒmen zuótiān diànzǐ shāngwù píngtái shàng de dìngdān liàng rúhé?Lượng đơn hàng trên nền tảng TMĐT của chúng ta hôm qua thế nào?
B非常好!但是有几笔退款请求,客户说货物损坏了。Fēicháng hǎo! Dànshì yǒu jǐ bǐ tuìkuǎn qǐngqiú, kèhù shuō huòwù sǔnhuài le.Rất tốt! Nhưng có vài yêu cầu hoàn tiền, khách hàng nói hàng bị hư hỏng.
A请立即联系物流团队,检查包装环节是否出了问题。记得追踪运单Qǐng lìjí liánxì wùliú tuánduì, jiǎnchá bāozhuāng huánjié shìfǒu chūle wèntí. Jìde zhuīzōng yùndān.Vui lòng liên hệ ngay đội Logistics, kiểm tra xem khâu đóng gói có vấn đề gì không. Nhớ theo dõi phiếu gửi hàng.

2. Chiến lược Marketing và Dữ liệu

Nhân vậtTiếng Trung (Hán tự)Phiên âm (Pinyin)Tiếng Việt
C我们下一季度营销目标是什么?如何提高转化率Wǒmen xià yī jìdù yíngxiāo de mùbiāo shì shénme? Rúhé tígāo zhuǎnhuàlǜ?Mục tiêu Marketing quý tới của chúng ta là gì? Làm sao để tăng tỷ lệ chuyển đổi?
D我们的战略是加大社交媒体广告投入,并利用大数据进行个性化推送。Wǒmen de zhànlüè shì jiādà shèjiāo méitǐ guǎnggào tóurù, bìng lìyòng dàshùjù jìnxíng gèxìnghuà tuīsòng.Chiến lược của chúng ta là tăng đầu tư vào quảng cáo trên truyền thông xã hội, và dùng Big Data để cá nhân hóa nội dung.
C成本如何?记得计算客户获取成本 (CAC),确保有利润空间。Chéngběn rúhé? Jìde jìsuàn kèhù huòqǔ chéngběn (CAC), quèbǎo yǒu lìrùn kōngjiān.Chi phí thế nào? Nhớ tính toán CAC (Chi phí mua lại khách hàng), đảm bảo có không gian lợi nhuận.

3. Hợp tác B2B và Thanh toán

Nhân vậtTiếng Trung (Hán tự)Phiên âm (Pinyin)Tiếng Việt
E我们和那家供应商合同快到期了,需要重新谈判批发价Wǒmen hé nà jiā gōngyīngshāng de hétong kuài dào qī le, xūyào chóngxīn tánpàn pīfājià.Hợp đồng với nhà cung cấp đó sắp hết hạn rồi, cần đàm phán lại giá sỉ.
F没问题。至于支付方式,他们接受电子支付,还是要求银行转账?Méi wèntí. Zhìyú zhīfù fāngshì, tāmen jiēshòu diànzǐ zhīfù, háishì yāoqiú yínháng zhuǎnzhàng?Không vấn đề. Về phương thức thanh toán, họ chấp nhận thanh toán điện tử hay yêu cầu chuyển khoản ngân hàng?
E他们更倾向于使用支付网关进行交易。请确保我们遵守所有法律规定Tāmen gèng qīngxiàng yú shǐyòng zhīfù wǎngguān jìnxíng jiāoyì. Qǐng quèbǎo wǒmen zūnshǒu suǒyǒu fǎlǜ guīdìng.Họ nghiêng về việc sử dụng cổng thanh toán để thực hiện giao dịch. Hãy đảm bảo chúng ta tuân thủ mọi quy định pháp luật.

Việc trang bị 300 từ vựng tiếng Trung ngành Thương mại điện tử (电子商务词汇) không chỉ là bước đệm mà còn là yếu tố quyết định sự khác biệt trong sự nghiệp của bạn.

Nếu bạn muốn đi sâu hơn vào giao tiếp công việc, tự tin đàm phán hợp đồng, hay quản lý chuỗi cung ứng với đối tác Trung Quốc đã đến lúc tham gia các khóa học chuyên biệt.

Đừng để rào cản ngôn ngữ giới hạn tiềm năng kinh doanh của bạn. Bắt đầu hành trình chinh phục tiếng Trung thương mại điện tử ngay hôm nay!

 

5/5 - (1 bình chọn)
Zalo