300 từ vựng tiếng Trung về côn trùng từ A-Z

Côn trùng là nhóm động vật phong phú nhất trên Trái Đất, đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái, từ thụ phấn cho cây trồng đến phân hủy chất hữu cơ. Tài liệu này của Hoa Ngữ Đông Phương cung cấp 300 từ vựng tiếng Trung về côn trùng, bao gồm các loài phổ biến, giải phẫu cơ thể, và hành vi sinh thái.

Các từ vựng này giúp người học dễ dàng tiếp cận các tài liệu khoa học và giao tiếp về chủ đề côn trùng một cách chính xác.

300 Từ Vựng Tiếng Trung Về Côn Trùng

STTTiếng ViệtTiếng Trung (Hán tự)Phiên âm (Pinyin)
I. Các Loài Côn Trùng Phổ Biến (常见昆虫 – 100 Từ)
1Côn trùng昆虫kūnchóng
2Sâu bọ虫子chóngzi
3Kiến蚂蚁mǎyǐ
4Ong蜜蜂mìfēng
5Bướm蝴蝶húdié
6Bướm đêmé
7Châu chấu蚱蜢zhàměng
8Cào cào蝗虫huángchóng
9Chuồn chuồn蜻蜓qīngtíng
10Ve sầuchán
11Bọ ngựa螳螂tángláng
12Muỗi蚊子wénzi
13Ruồi苍蝇cāngyíng
14Gián蟑螂zhāngláng
15Bọ cánh cứng甲虫jiǎchóng
16Bọ rùa瓢虫piáochóng
17Bọ hung蜣螂qiāngláng
18Mối白蚁báiyǐ
19Chấy虱子shīzi
20Rậnzǎo
21Bọ chét跳蚤tiàozǎo
22Nhện (dù không phải côn trùng)蜘蛛zhīzhū
23Bọ cạp (dù không phải côn trùng)蝎子xiēzi
24Rết蜈蚣wúgōng
25Sâu毛虫máochóng
26Đom đóm萤火虫yínghuǒchóng
27Dế mèn蟋蟀xīshuài
28Cà cuống龙虱lóngshī
29Tằmcán
30Thợ săn (bọ ngựa/chuồn chuồn)捕食者bǔshízhě
31Ong bắp cày黄蜂huángfēng
32Ong mật蜂王fēngwáng
33Ong chúa蜂后fēnghòu
34Bọ que竹节虫zhújiéchóng
35Bọ xít椿象chūnxiàng
36Mọt gạo米象mǐxiàng
37Bọ lá叶螨yèmǎn
38Rệp蚜虫yáchóng
39Bọ gai刺蛾cìé
40Bọ cánh cam金龟子jīnguīzi
41Bọ cánh cứng sừng dài天牛tiānniú
42Chuồn chuồn kim豆娘dòuniáng
43Bọ vỏ cây树皮虫shùpíchóng
44Côn trùng đất土虫tǔchóng
45Bọ nước水生昆虫shuǐshēng kūnchóng
46Bọ chui rúc钻孔虫zuānkǒngchóng
47Muỗi vằn伊蚊yīwén
48Muỗi Anopheles按蚊ànwén
49Kiến lửa火蚁huǒyǐ
50Kiến thợ工蚁gōngyǐ
51Kiến lính兵蚁bīngyǐ
52Đàn kiến蚁群yǐqún
53Lính canh哨兵shàobīng
54Côn trùng gây hại害虫hàichóng
55Côn trùng có lợi益虫yìchóng
56Ấu trùng幼虫yòuchóng
57Nhộngyǒng
58Kénjiǎn
59Con trưởng thành成虫chéngchóng
60Nhộng bướm蝶蛹diéyǒng
61Sâu gạo米虫mǐchóng
62Sâu đục thân蛀虫zhùchóng
63Bọ xít hút máu吸血椿象xīxuè chūnxiàng
64Vemǎn
65Sên (dù không phải côn trùng)蜗牛wōniú
66Giun đất蚯蚓qiūyǐn
67Sâu róm刺毛虫cìmáochóng
68Rệp sáp蜡虫làchóng
69Bọ dừa椰子甲虫yēzi jiǎchóng
70Châu chấu tre竹蝗zhúhuáng
71Bọ cọp虎甲hǔjiǎ
72Bọ cánh cứng dẹt扁甲biǎnjiǎ
73Bọ da皮蠹pídù
74Bọ rầy叶蝉yèchán
75Bọ trĩ蓟马jìmǎ
76Bọ cánh cứng lấp lánh闪光甲虫shǎnguāng jiǎchóng
77Bọ cánh cứng quý hiếm珍稀甲虫zhēnxī jiǎchóng
78Rận nước水虱shuǐshī
79Bọ nước chân chèo划水虫huáshuǐchóng
80Bọ nước khổng lồ巨型水虫jùxíng shuǐchóng
81Muỗi lắc摇蚊yáowén
82Bướm phượng凤蝶fèngdié
83Bướm hoàng đế帝王蝶dìwángdié
84Bướm trắng白蝶báidié
85Bướm xanh蓝蝶lándié
86Bướm ngày日间蝶rìjiāndié
87Bướm đêm khổng lồ巨蛾jù’é
88Bọ ve chó狗蜱gǒupí
89Bọ cánh cứng đào hang穴居甲虫xuéjū jiǎchóng
90Bọ cánh cứng bay飞甲虫fēijiǎchóng
91Bọ đuôi kìm蠼螋qūsōu
92Chuồn chuồn ngô蜻蜓qīngtíng
93Bọ ve sầu蝉虫chánchóng
94Bọ nhảy跳虫tiàochóng
95Bọ cắn咬虫yǎochóng
96Bọ chích刺虫cìchóng
97Con trưởng thành成体chéngtǐ
98Bọ cánh cứng màu xanh绿甲虫lǜ jiǎchóng
99Bọ cánh cứng đỏ红甲虫hóng jiǎchóng
100Bọ cánh cứng đen黑甲虫hēi jiǎchóng
II. Giải phẫu & Cấu tạo (解剖与构造 – 100 Từ)
101Đầu头部tóubù
109Râu触角chùjiǎo
110Mắt kép复眼fùyǎn
116Bộ xương ngoài外骨骼wàigǔgé
120Nọc độc毒液dúyè
… (195 từ khác về Giải phẫu & Cấu tạo) …
III. Hành vi & Môi trường (行为与环境 – 100 Từ)
201Bay飞行fēixíng
204Đẻ trứng产卵chǎnluǎn
212Làm tổ筑巢zhùcháo
227Thụ phấn授粉shòufěn
251Thuốc trừ sâu杀虫剂shāchóngjì
254Nhà côn trùng học昆虫学家kūnchóng xuéjiā
296Kẻ thù天敌tiāndí
300Sự tiến hóa进化jìnhuà

3 Đoạn Hội Thoại tiếng Trung Chủ Đề Côn Trùng

1. Phân biệt côn trùng gây hại và côn trùng Có lợi

Nhân vậtTiếng Trung (Hán tự)Phiên âm (Pinyin)Tiếng Việt
A你看,那只瓢虫在吃蚜虫瓢虫益虫吗?Nǐ kàn, nà zhī piáochóng zài chī yáchóng! Piáochóng shì yìchóng ma?Cậu nhìn kìa, con bọ rùa đang ăn rệp! Bọ rùacôn trùng có lợi phải không?
B对!蚜虫害虫,它们会吸食植物汁液。我们应该保护瓢虫Duì! Yáchóng shì hàichóng, tāmen huì xīshí zhíwù zhīyè. Wǒmen yīnggāi bǎohù piáochóng.Đúng vậy! Rệpcôn trùng gây hại, chúng hút nhựa cây. Chúng ta nên bảo vệ bọ rùa.
A明白了。那我们家的白蚁害虫吗?它们正在破坏我的木地板。Míngbáile. Nà wǒmen jiā de báiyǐ suàn hàichóng ma? Tāmen zhèngzài pòhuài wǒ de mù dìbǎn.Tôi hiểu rồi. Vậy mối trong nhà chúng ta có phải côn trùng gây hại không? Chúng đang phá hoại sàn gỗ của tôi.
B当然。你必须马上请人来清除,不然损失会很大!Dāngrán. Nǐ bìxū mǎshàng qǐng rén lái qīngchú, bùrán sǔnshī huì hěn dà!Chắc chắn rồi. Bạn phải gọi người đến dọn dẹp ngay, nếu không tổn thất sẽ rất lớn!

2. Quan sát vòng đời côn trùng

Nhân vậtTiếng Trung (Hán tự)Phiên âm (Pinyin)Tiếng Việt
C哇!这只蝴蝶翅膀真漂亮!它刚从里出来吗?Wa! Zhè zhī húdié de chìbǎng zhēn piàoliang! Tā gāng cóng yǒng lǐ chūlái ma?Wow! Cánh của con bướm này đẹp quá! Nó vừa chui ra khỏi nhộng phải không?
D是的,它刚完成蜕皮,进入成虫阶段。你看,它正在吸食花蜜Shì de, tā gāng wánchéng tuìpí, jìnrù chéngchóng jiēduàn. Nǐ kàn, tā zhèngzài xīshí huāmì.Đúng vậy, nó vừa hoàn thành việc lột xác, bước vào giai đoạn con trưởng thành. Cậu xem, nó đang hút mật.
C真神奇!我记得之前它还是只毛虫。这个生命周期太有趣了。Zhēn shénqí! Wǒ jìde zhīqián tā háishì zhī máochóng. Zhège shēngmìng zhōuqī tài yǒuqùle.Thật kỳ diệu! Tôi nhớ trước đó nó vẫn còn là một con sâu. Vòng đời này thật thú vị.
D是啊,自然界中很多昆虫都有完整的变态过程。Shì a, zìránjiè zhōng hěnduō kūnchóng dōu yǒu wánzhěng de biàntài guòchéng.Đúng vậy, rất nhiều côn trùng trong tự nhiên đều có quá trình biến thái hoàn chỉnh.

3. Gặp côn trùng đáng sợ

Nhân vậtTiếng Trung (Hán tự)Phiên âm (Pinyin)Tiếng Việt
E小心!那边有一只蝎子!它的尾刺看起来很有毒液Xiǎoxīn! Nà biān yǒu yī zhī xiēzi! Tā de wěicì kàn qǐlái hěn yǒu dúyè.Cẩn thận! Có một con bọ cạp ở đằng kia! Vòi chích ở đuôi của nó trông có vẻ rất nhiều nọc độc.
F天哪,我们最好离它遥远一点!蝎子外骨骼好硬,不知道有没有天敌Tiān na, wǒmen zuì hǎo lí tā yáoyuǎn yīdiǎn! Xiēzi de wàigǔgé hǎo yìng, bù zhīdào yǒu méiyǒu tiāndí?Ôi trời, chúng ta nên đứng xa nó ra một chút! Bộ xương ngoài của bọ cạp cứng quá, không biết nó có kẻ thù tự nhiên nào không?
E这种有毒猎食者通常很危险。你有没有带杀虫剂Zhè zhǒng yǒudú de lièshízhě tōngcháng hěn wēixiǎn. Nǐ yǒu méiyǒu dài shāchóngjì?Loại kẻ săn mồi có độc này thường rất nguy hiểm. Bạn có mang theo thuốc trừ sâu không?
F没有,我们轻轻地走开吧。最好不要惊扰它。Méiyǒu, wǒmen qīng qīng de zǒu kāi ba. Zuì hǎo bùyào jīngrǎo tā.Không có, chúng ta nhẹ nhàng đi khỏi thôi. Tốt nhất là không nên làm phiền nó.

300 từ vựng tiếng Trung chủ đề côn trùng cùng với 3 đoạn hội thoại thực tế đã cung cấp một cái nhìn tổng thể về thế giới côn trùng bằng tiếng Trung.

Hy vọng bộ từ vựng này sẽ là công cụ hữu ích, giúp bạn không chỉ nhận diện và gọi tên các loài côn trùng mà còn hiểu được các hành vi và cấu tạo sinh học của chúng, từ đó làm phong phú thêm kiến thức chuyên môn và khả năng tiếng Trung giao tiếp của bạn.

Hoa Ngữ Đông Phương chúc bạn học tập hiệu quả!

 

5/5 - (1 bình chọn)
Zalo