Thị trường đá quý và trang sức là một lĩnh vực kinh doanh quốc tế sôi động, và Trung Quốc là một trong những trung tâm giao dịch lớn nhất. Việc thành thạo tiếng Trung chuyên ngành là chìa khóa để thành công trong ngành này. Bài viết này cung cấp 300 từ vựng tiếng Trung chủ đề đá quý, bao gồm tên gọi các loại đá, thuật ngữ kiểm định (4C), quy trình chế tác và giao dịch thương mại.
Các từ vựng tiếng Trung chủ đề đá quý được Hoa Ngữ Đông Phương phân loại khoa học, đi kèm 3 đoạn hội thoại thực tế, giúp bạn dễ dàng nắm bắt kiến thức và ứng dụng ngay lập tức trong giao tiếp kinh doanh và kiểm định đá quý.
Phần I: 300 Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Đá Quý
I. Tên Các Loại Đá Quý Cơ Bản (基础宝石名称)
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung (Hán tự) | Phiên âm (Pinyin) |
|---|---|---|---|
| 1 | Đá Quý | 宝石 | bǎoshí |
| 2 | Kim cương | 钻石 | zuànshí |
| 3 | Ngọc lục bảo (Emerald) | 祖母绿 | zǔmǔlǜ |
| 4 | Ruby (Hồng ngọc) | 红宝石 | hóng bǎoshí |
| 5 | Sapphire (Lam ngọc) | 蓝宝石 | lán bǎoshí |
| 6 | Thạch anh | 石英 | shíyīng |
| 7 | Thạch anh tím (Amethyst) | 紫水晶 | zǐ shuǐjīng |
| 8 | Ngọc trai | 珍珠 | zhēnzhū |
| 9 | Ngọc bích (Jade/Jadeite) | 翡翠 / 玉石 | fěicuì / yùshí |
| 10 | Ngọc thạch | 软玉 | ruǎnyù |
| 11 | Opal | 欧泊 | ōupō |
| 12 | Topaz | 托帕石 | tuōpà shí |
| 13 | Garnet (Ngọc hồng lựu) | 石榴石 | shíliúshí |
| 14 | Tourmaline | 碧玺 | bìxǐ |
| 15 | Aquamarine | 海蓝宝石 | hǎilán bǎoshí |
| 16 | Hổ phách (Amber) | 琥珀 | hǔpò |
| 17 | Peridot | 橄榄石 | gǎnlǎnshí |
| 18 | Đá mặt trăng (Moonstone) | 月光石 | yuèguāngshí |
| 19 | Đá Zircon | 锆石 | gàoshí |
| 20 | Mã não (Agate) | 玛瑙 | mǎnǎo |
II. Thuật ngữ 4C trong Kiểm định Kim cương (钻石4C标准)
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung (Hán tự) | Phiên âm (Pinyin) |
|---|---|---|---|
| 21 | 4C (Tiêu chuẩn 4C) | 4C标准 | 4C biāozhǔn |
| 22 | Trọng lượng (Carat) | 克拉 (重量) | kèlā (zhòngliàng) |
| 23 | Màu sắc (Color) | 颜色 | yánsè |
| 24 | Độ tinh khiết (Clarity) | 净度 | jìngdù |
| 25 | Giác cắt (Cut) | 切工 | qiēgōng |
| 26 | Nước D (Colorless) | D色 (无色) | D sè (wúsè) |
| 27 | Flawless (Hoàn mỹ) | 无瑕级 | wúxiá jí |
| 28 | VVS1/VVS2 | 极微瑕级 | jí wēi xiá jí |
| 29 | VS1/VS2 | 微瑕级 | wēi xiá jí |
| 30 | SI1/SI2 | 小瑕级 | xiǎo xiá jí |
| 31 | I (Imperfect) | 内含物级 | nèihánwù jí |
| 32 | Giác cắt Tuyệt hảo | 完美切工 | wánměi qiēgōng |
| 33 | Giác cắt Tốt | 良好切工 | liánghǎo qiēgōng |
| 34 | Độ đối xứng | 对称性 | duìchèn xìng |
| 35 | Độ bóng | 抛光 | pāoguāng |
| 36 | Vết nứt | 裂纹 | lièwén |
| 37 | Bao thể (Tạp chất) | 内含物 | nèihánwù |
| 38 | Huỳnh quang | 荧光 | yíngguāng |
| 39 | Vết xước | 划痕 | huáhén |
| 40 | Đá thô | 原石 | yuánshí |
Xem thêm:
- Từ vựng tiếng Trung chủ đề Môi trường
- Từ vựng tiếng Trung chủ đề năng lượng
- Từ vựng tiếng Trung chủ đề địa chất
III. Thuật ngữ Địa chất & Chế tác (地质与加工技术)
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung (Hán tự) | Phiên âm (Pinyin) |
|---|---|---|---|
| 41 | Nguồn gốc | 产地 | chǎndì |
| 42 | Phân loại đá quý | 宝石分类 | bǎoshí fēnlèi |
| 43 | Đá quý tự nhiên | 天然宝石 | tiānrán bǎoshí |
| 44 | Đá quý tổng hợp | 合成宝石 | héchéng bǎoshí |
| 45 | Xử lý nhiệt | 热处理 | rè chǔlǐ |
| 46 | Xử lý khuếch tán | 扩散处理 | kuòsàn chǔlǐ |
| 47 | Mài (Cắt gọt) | 磨削 / 切割 | móxuē / qiēgē |
| 48 | Chạm khắc | 雕刻 | diāokè |
| 49 | Giác cắt tròn (Brilliant) | 圆形明亮式切工 | yuánxíng míngliàng shì qiēgōng |
| 50 | Giác cắt hình Oval | 椭圆形切工 | tuǒyuánxíng qiēgōng |
| 51 | Giác cắt Emerald | 祖母绿式切工 | zǔmǔlǜ shì qiēgōng |
| 52 | Giác cắt Princess | 公主方形切工 | gōngzhǔ fāngxíng qiēgōng |
| 53 | Giác cắt Cabochon | 弧面切工 | húmiàn qiēgōng |
| 54 | Độ cứng (Mohs) | 硬度 (摩氏) | yìngdù (móshì) |
| 55 | Chiết suất | 折射率 | zhéshè lǜ |
| 56 | Độ tán sắc (Lửa) | 火彩 | huǒcǎi |
| 57 | Kim hoàn (Trang sức) | 珠宝 | zhūbǎo |
| 58 | Thợ kim hoàn | 珠宝匠 | zhūbǎojiàng |
| 59 | Khung (Ổ) nhẫn | 戒托 | jiè tuō |
| 60 | Mạ vàng | 镀金 | dùjīn |
IV. Kiểm định & Thương mại (鉴定与贸易)
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung (Hán tự) | Phiên âm (Pinyin) |
|---|---|---|---|
| 61 | Giấy kiểm định (Chứng thư) | 鉴定证书 | jiàndìng zhèngshū |
| 62 | Phòng thí nghiệm GIA | GIA 宝石学院 | GIA bǎoshí xuéyuàn |
| 63 | Kính lúp (10x) | 十倍放大镜 | shíbèi fàngdàjìng |
| 64 | Kính hiển vi | 显微镜 | xiǎowéijìng |
| 65 | Giá bán buôn | 批发价 | pīfā jià |
| 66 | Giá bán lẻ | 零售价 | língshòu jià |
| 67 | Lô hàng | 批次 | pīcì |
| 68 | Đàm phán giá | 议价 / 谈价格 | yìjià / tán jiàgé |
| 69 | Hợp đồng mua bán | 购销合同 | gòuxiāo hétóng |
| 70 | Thanh toán | 付款 | fùkuǎn |
| 71 | Hàng giả | 假货 / 仿制品 | jiǎhuò / fǎngzhì pǐn |
| 72 | Đá thay thế | 替代石 | tìdài shí |
| 73 | Bảo hành | 保修 | bǎoxiū |
| 74 | Bộ sưu tập | 收藏品 | shōucáng pǐn |
| 75 | Triển lãm / Hội chợ | 展览会 / 展销会 | zhǎnlǎn huì / zhǎnxiāo huì |
| 76 | Khách hàng cao cấp | 高端客户 | gāoduān kèhù |
| 77 | Chất lượng A | A货 (A级质量) | A huò (A jí zhìliàng) |
| 78 | Chứng nhận nguồn gốc | 原产地证书 | yuánchǎndì zhèngshū |
| 79 | Định giá | 估价 | gūjià |
| 80 | Lợi nhuận gộp | 毛利润 | máo lìrùn |
V. Thuật ngữ Mô tả & Trạng thái (描述与状态)
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung (Hán tự) | Phiên âm (Pinyin) |
|---|---|---|---|
| 81 | Trong suốt | 透明 | tòumíng |
| 82 | Bán trong suốt | 半透明 | bàntòumíng |
| 83 | Ánh sáng | 光泽 | guāngzé |
| 84 | Màu đậm | 深色 | shēnsè |
| 85 | Màu nhạt | 浅色 | qiǎnsè |
| 86 | Màu bão hòa | 饱和色 | bǎohé sè |
| 87 | Vết bẩn | 污渍 | wūzì |
| 88 | Sắc nét | 清晰 | qīngxī |
| 89 | Lấp lánh | 闪烁 | shǎnshuò |
| 90 | Thiếu sót (Lỗi) | 缺陷 | quēxiàn |
| 91 | Thiết kế | 设计 | shèjì |
| 92 | Phong cách cổ điển | 经典款式 | jīngdiǎn kuǎnshì |
| 93 | Phong cách hiện đại | 现代风格 | xiàndài fēnggé |
| 94 | Khắc laser | 激光刻字 | jīguāng kèzì |
| 95 | Kích thước | 尺寸 | chǐcùn |
| 96 | Trọng lượng tịnh | 净重 | jìngzhòng |
| 97 | Chất lượng tuyệt vời | 品相极佳 | pǐnxiàng jí jiā |
| 98 | Độc đáo | 独一无二 | dúyī wú èr |
| 99 | Bộ (Set) | 套装 | tàozhuāng |
| 100 | Đá chủ (Main stone) | 主石 | zhǔshí |
VI. Từ Vựng Bổ Sung Chuyên Sâu (101-300)
Để đảm bảo đủ 300 từ vựng chuyên sâu, phần này sẽ liệt kê nhanh các thuật ngữ còn lại (từ STT 101 đến 300) theo cấu trúc bảng chi tiết.
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung (Hán tự) | Phiên âm (Pinyin) |
|---|---|---|---|
| 101 | Độ đồng nhất màu sắc | 颜色均匀性 | yánsè jūnyún xìng |
| 102 | Bong bóng khí (trong đá tổng hợp) | 气泡 | qìpào |
| 103 | Chế độ bảo hành trọn đời | 终身保固 | zhōngshēn bǎogù |
| 104 | Chuỗi ngọc trai | 珍珠串 | zhēnzhū chuàn |
| 105 | Vòng tay ngọc bích | 翡翠手镯 | fěicuì shǒuzhuó |
| 106 | Vàng trắng | 白金 / 铂金 | bái jīn / bó jīn |
| 107 | Vàng 18K | 18K金 | 18K jīn |
| 108 | Ổ chấu (Setting) | 镶嵌 | xiāngqiàn |
| 109 | Thiết kế thủ công | 手工设计 | shǒugōng shèjì |
| 110 | Độ bền (Độ dai) | 韧性 | rènxìng |
| 111 | Chất lượng thợ cắt | 切磨师水平 | qiēmó shī shuǐpíng |
| 112 | Đá thô đã chọn | 精选原石 | jīngxuǎn yuánshí |
| 113 | Nơi khai thác | 矿区 | kuàngqū |
| 114 | Kim loại quý | 贵金属 | guì jīnshǔ |
| 115 | Thử nghiệm độ cứng | 硬度测试 | yìngdù cèshì |
| 116 | Phổ hấp thụ | 吸收光谱 | xīshōu guāngpǔ |
| 117 | Hiện tượng đa sắc | 多色性 | duōsè xìng |
| 118 | Độ trong suốt | 透明度 | tòumíngdù |
| 119 | Chỉ số khúc xạ | 折射指数 | zhéshè zhǐshù |
| 120 | Lớp phủ bề mặt | 表面涂层 | biǎomiàn túcéng |
| 121 | Tăng cường (Màu) | 优化处理 | yōuhuà chǔlǐ |
| 122 | Giả mạo | 伪造 | wèizào |
| 123 | Đá đã qua xử lý | 经过处理的宝石 | jīngguò chǔlǐ de bǎoshí |
| 124 | Giá trị đầu tư | 投资价值 | tóuzī jiàzhí |
| 125 | Thị trường ngách | 利基市场 | lìjī shìchǎng |
| 126 | Cộng hưởng | 共振 | gòngzhèn |
| 127 | Đá Cz (Cubic Zirconia) | 立方氧化锆 | lìfāng yǎnghuà gào |
| 128 | Moissanite | 莫桑石 | mòsāng shí |
| 129 | Lỗ khoan laser | 激光钻孔 | jīguāng zuànkǒng |
| 130 | Gia công lại | 重新加工 | chóngxīn jiāgōng |
| 131 | Nhẫn đính hôn | 订婚戒指 | dìnghūn jièzhi |
| 132 | Dây chuyền | 项链 | xiàngliàn |
| 133 | Hoa tai | 耳环 | ěrhuán |
| 134 | Đồng hồ đính kim cương | 钻石手表 | zuànshí shǒubiǎo |
| 135 | Chứng chỉ chất lượng | 质量认证 | zhìliàng rènzhèng |
| 136 | Phí kiểm định | 鉴定费 | jiàndìng fèi |
| 137 | Thuế giá trị gia tăng (VAT) | 增值税 | zēngzhí shuì |
| 138 | Quy trình nhập khẩu | 进口程序 | jìnkǒu chéngxù |
| 139 | Hải quan | 海关 | hǎiguān |
| 140 | Vận chuyển bảo hiểm | 保险运输 | bǎoxiǎn yùnshū |
| 141 | Bảo mật | 保密性 | bǎomì xìng |
| 142 | Khách hàng tiềm năng | 潜在客户 | qiánzài kèhù |
| 143 | Đại lý | 代理商 | dàilǐ shāng |
| 144 | Đơn đặt hàng số lượng lớn | 大宗订单 | dàzōng dìngdān |
| 145 | Thỏa thuận độc quyền | 独家协议 | dújiā xiéyì |
| 146 | Mạng lưới cung ứng | 供应链 | gōngyīng liàn |
| 147 | Kiểm tra hàng tồn kho | 库存检查 | kùcún jiǎnchá |
| 148 | Hệ thống quản lý chất lượng | 质量管理系统 | zhìliàng guǎnlǐ xìtǒng |
| 149 | Đánh bóng cuối cùng | 最后抛光 | zuìhòu pāoguāng |
| 150 | Kỹ thuật tạo màu | 着色技术 | zhuósè jìshù |
| 151 | Kim loại bạc | 银 | yín |
| 152 | Bạch kim | 铂 | bó |
| 153 | Rhodium | 铑 | lǎo |
| 154 | Tinh thể | 晶体 | jīngtǐ |
| 155 | Hệ tinh thể | 晶体系统 | jīngtǐ xìtǒng |
| 156 | Đá quý hữu cơ | 有机宝石 | yǒujī bǎoshí |
| 157 | San hô | 珊瑚 | shānhú |
| 158 | Ngà voi | 象牙 | xiàngyá |
| 159 | Lông đuôi ngựa | 马尾 | mǎwěi |
| 160 | Đá mắt hổ | 虎眼石 | hǔyǎn shí |
| 161 | Amazonite | 天河石 | tiānhé shí |
| 162 | Lapis Lazuli | 青金石 | qīngjīn shí |
| 163 | Malachite | 孔雀石 | kǒngquè shí |
| 164 | Ruby sao | 星光红宝石 | xīngguāng hóng bǎoshí |
| 165 | Hiện tượng sao (Asterism) | 星光效应 | xīngguāng xiàoyìng |
| 166 | Hiện tượng mắt mèo (Chatoyancy) | 猫眼效应 | māoyǎn xiàoyìng |
| 167 | Màu sắc hiếm | 稀有颜色 | xīyǒu yánsè |
| 168 | Độ phân tán | 色散 | sèsàn |
| 169 | Kiểm tra khúc xạ kép | 双折射测试 | shuāng zhéshè cèshì |
| 170 | Thiết bị phân cực | 偏光仪 | piānguāng yí |
| 171 | Máy đo độ cứng | 硬度计 | yìngdù jì |
| 172 | Độ nặng riêng | 比重 | bǐzhòng |
| 173 | Dụng cụ đo tỷ trọng | 比重仪 | bǐzhòng yí |
| 174 | Kiểm tra nhiệt | 热测试 | rè cèshì |
| 175 | Chứng nhận của nhà sản xuất | 制造商认证 | zhìzào shāng rènzhèng |
| 176 | Giá trị cốt lõi | 核心价值 | héxīn jiàzhí |
| 177 | Thương hiệu | 品牌 | pǐnpái |
| 178 | Danh tiếng | 声誉 | shēngyù |
| 179 | Đổi trả | 退换货 | tuì huàn huò |
| 180 | Đơn đặt hàng thử nghiệm | 试订单 | shì dìngdān |
| 181 | Chiến lược tiếp thị | 营销策略 | yíngxiāo cèlüè |
| 182 | Phân tích thị trường | 市场分析 | shìchǎng fēnxī |
| 183 | Xu hướng | 趋势 | qūshì |
| 184 | Hạn mức tín dụng | 信用额度 | xìnyòng édù |
| 185 | Lãi suất | 利率 | lìlǜ |
| 186 | Bảo hiểm hàng hóa | 货物保险 | huòwù bǎoxiǎn |
| 187 | Giao hàng nhanh | 快递 | kuàidì |
| 188 | Thời gian giao hàng | 交货时间 | jiāohuò shíjiān |
| 189 | Bao bì | 包装 | bāozhuāng |
| 190 | Hộp trang sức | 首饰盒 | shǒushì hé |
| 191 | Thiết kế tùy chỉnh | 定制设计 | dìngzhì shèjì |
| 192 | Bản vẽ 3D | 3D图纸 | 3D túzhǐ |
| 193 | Đúc khuôn | 铸模 | zhùmó |
| 194 | Hàn (Nối kim loại) | 焊接 | hànjiē |
| 195 | Cảm quan (Trực quan) | 感官判断 | gǎnguān pànduàn |
| 196 | Độ sáng | 亮度 | liàngdù |
| 197 | Chất lượng tuyệt hảo | 上乘品质 | shàngchéng pǐnzhí |
| 198 | Đá bán quý | 半宝石 | bàn bǎoshí |
| 199 | Sự đổi màu | 变色 | biànsè |
| 200 | Tạo áp lực | 施加压力 | shījiā yālì |
| 201 | Lỗ khoan | 钻孔 | zuānkǒng |
| 202 | Bề mặt | 表面 | biǎomiàn |
| 203 | Vết cắt | 切痕 | qiēhén |
| 204 | Tác động | 冲击 | chōngjī |
| 205 | Độ ổn định | 稳定性 | wěndìng xìng |
| 206 | Nhiệt độ môi trường | 环境温度 | huánjìng wēndù |
| 207 | Phản ứng hóa học | 化学反应 | huàxué fǎnyìng |
| 208 | Chất tẩy rửa | 清洁剂 | qīngjié jì |
| 209 | Siêu âm | 超声波 | chāoshēngbō |
| 210 | Bảo dưỡng | 保养 | bǎoyǎng |
| 211 | Làm sạch | 清洗 | qīngxǐ |
| 212 | Tổ chức quốc tế | 国际组织 | guójì zǔzhī |
| 213 | Quy định thương mại | 贸易法规 | màoyì fǎguī |
| 214 | Vùng chiến sự | 冲突地区 | chōngtū dìqū |
| 215 | Kim cương máu | 冲突钻石 | chōngtū zuànshí |
| 216 | Quy trình Kimberley | 金伯利进程 | jīnbólì jìnchéng |
| 217 | Truy xuất nguồn gốc | 溯源性 | sùyuán xìng |
| 218 | Đạo đức kinh doanh | 商业道德 | shāngyè dàodé |
| 219 | Trách nhiệm xã hội | 社会责任 | shèhuì zérèn |
| 220 | Chiến lược dài hạn | 长期战略 | chángqī zhànlüè |
| 221 | Độ bền màu | 颜色持久性 | yánsè chíjiǔ xìng |
| 222 | Nền kinh tế | 经济基础 | jīngjì jīchǔ |
| 223 | Phân khúc thị trường | 市场细分 | shìchǎng xìfēn |
| 224 | Tiếp thị kỹ thuật số | 数字营销 | shùzì yíngxiāo |
| 225 | Bán hàng trực tuyến | 在线销售 | zàixiàn xiāoshòu |
| 226 | Kho lưu trữ | 存储库 | cúnchǔ kù |
| 227 | Vòng đeo tay | 手镯 | shǒuzhuó |
| 228 | Trâm cài | 胸针 | xiōngzhēn |
| 229 | Nhẫn đôi | 对戒 | duì jiè |
| 230 | Khách hàng quen thuộc | 老客户 | lǎo kèhù |
| 231 | Chiết khấu | 折扣 | zhékòu |
| 232 | Khuyến mãi | 促销活动 | cùxiāo huódòng |
| 233 | Sự kiện ra mắt | 发布会 | fānbù huì |
| 234 | Người nổi tiếng | 名人 | míngrén |
| 235 | Đại sứ thương hiệu | 品牌大使 | pǐnpái dàshǐ |
| 236 | Văn hóa | 文化底蕴 | wénhuà dǐyùn |
| 237 | Ý nghĩa | 象征意义 | xiàngzhēng yìyì |
| 238 | Di sản | 遗产 | yíchǎn |
| 239 | Kỹ năng quan sát | 观察能力 | guānchá nénglì |
| 240 | Kỹ thuật phân tích | 分析技术 | fēnxī jìshù |
| 241 | Kiến thức chuyên môn | 专业知识 | zhuānyè zhīshì |
| 242 | Kinh nghiệm | 经验 | jīngyàn |
| 243 | Báo giá | 报价单 | bàojià dān |
| 244 | Mã sản phẩm | 产品代码 | chǎnpǐn dàimǎ |
| 245 | Số sê-ri | 序列号 | xùliè hào |
| 246 | Ngày cấp (chứng thư) | 签发日期 | qiānfā rìqī |
| 247 | Chữ ký điện tử | 电子签名 | diànzǐ qiānmíng |
| 248 | Hệ thống an ninh | 安保系统 | ānbǎo xìtǒng |
| 249 | Camera giám sát | 监控摄像头 | jiānkòng shèxiàngtóu |
| 250 | Cửa hàng flagship | 旗舰店 | qíjiàndiàn |
| 251 | Cửa hàng trực tuyến | 网店 | wǎngdiàn |
| 252 | Dịch vụ khách hàng | 客户服务 | kèhù fúwù |
| 253 | Phản hồi | 反馈 | fǎnkuì |
| 254 | Đánh giá | 评价 | píngjià |
| 255 | Thiện chí | 善意 | shànyì |
| 256 | Hợp tác | 合作 | hézuò |
| 257 | Quan hệ đối tác | 伙伴关系 | huǒbàn guānxì |
| 258 | Giá trị thương lượng | 议价能力 | yìjià nénglì |
| 259 | Thỏa hiệp | 妥协 | tuǒxié |
| 260 | Thắng lợi kép | 双赢 | shuāngyíng |
| 261 | Tính pháp lý | 合法性 | héfǎ xìng |
| 262 | Minh bạch | 透明度 | tòumíngdù |
| 263 | Bảo vệ quyền lợi | 维权 | wéiquán |
| 264 | Khiếu nại | 投诉 | tóusù |
| 265 | Giải quyết tranh chấp | 解决争议 | jiějué zhēngyì |
| 266 | Luật sư | 律师 | lǜshī |
| 267 | Tòa án | 法院 | fǎyuàn |
| 268 | Hệ thống chứng nhận | 认证体系 | rènzhèng tǐxì |
| 269 | Kiểm toán | 审计 | shěnjì |
| 270 | Báo cáo thường niên | 年度报告 | niándù bàogào |
| 271 | Tài sản | 资产 | zīchǎn |
| 272 | Nợ | 债务 | zhàiwù |
| 273 | Đòn bẩy tài chính | 财务杠杆 | cáiwù gànggǎn |
| 274 | Quỹ đầu tư | 投资基金 | tóuzī jījīn |
| 275 | Cổ phần | 股权 | gǔquán |
| 276 | Sáp nhập và mua lại (M&A) | 并购 | bìnggòu |
| 277 | Giá trị thương hiệu | 品牌价值 | pǐnpái jiàzhí |
| 278 | Chiến lược phát triển | 发展战略 | fāzhǎn zhànlüè |
| 279 | Đổi mới | 创新 | chuàngxīn |
| 280 | Nghiên cứu và phát triển (R&D) | 研发 | yánfā |
| 281 | Công nghệ tiên tiến | 先进技术 | xiānjìn jìshù |
| 282 | Đào tạo chuyên môn | 专业培训 | zhuānyè péixùn |
| 283 | Năng lực cạnh tranh | 竞争能力 | jìngzhēng nénglì |
| 284 | Tiêu chuẩn đạo đức | 道德标准 | dàodé biāozhǔn |
| 285 | Sự tín nhiệm | 信誉度 | xìnyù dù |
| 286 | Cải tiến sản phẩm | 产品改进 | chǎnpǐn gǎijìn |
| 287 | Phân phối | 分销 | fēnxiāo |
| 288 | Bán lẻ | 零售 | língshòu |
| 289 | Bán sỉ | 批发 | pīfā |
| 290 | Hợp tác xã | 合作社 | hézuòshè |
| 291 | Nguồn cung cấp | 供货来源 | gōnghuò láiyuán |
| 292 | Chất lượng ổn định | 质量稳定 | zhìliàng wěndìng |
| 293 | Độ hiếm | 稀有度 | xīyǒu dù |
| 294 | Tính độc đáo | 独特性 | dútè xìng |
| 295 | Sự sang trọng | 奢华 | shēhuá |
| 296 | Sự quý phái | 高贵 | gāoguì |
| 297 | Thời trang | 时尚 | shíshàng |
| 298 | Xu hướng thiết kế | 设计潮流 | shèjì cháoliú |
| 299 | Sự kiện từ thiện | 慈善活动 | císhàn huódòng |
| 300 | Giá trị nhân văn | 人文价值 | rénwén jiàzhí |
Phần II: 3 Đoạn Hội Thoại Tiếng Trung Chủ Đề Đá Quý
Hội thoại 1: Thảo luận về Kiểm định và Chất lượng Kim cương (4C)
Bối cảnh: Khách hàng (A) và Nhà kiểm định (B) đang xem xét một viên kim cương.
| Vai trò | Tiếng Trung (Hán tự) | Phiên âm (Pinyin) | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| A | 这颗钻石的净度等级是多少?是GIA证书吗? | Zhè kē zuànshí de jìngdù děngjí shì duōshǎo? Shì GIA zhèngshū ma? | Độ tinh khiết của viên kim cương này là cấp nào? Có phải là chứng thư GIA không? |
| B | 是的,这是GIA证书,净度是VVS2级。它的克拉数是1.5克拉。 | Shì de, zhè shì GIA zhèngshū, jìngdù shì VVS2 jí. Tā de kèlā shù shì 1.5 kèlā. | Vâng, đây là chứng thư GIA, độ tinh khiết là VVS2. Trọng lượng của nó là 1.5 carat. |
| A | 颜色看起来很不错,是D色吗?我更看重切工,它达到完美切工标准吗? | Yánsè kàn qǐlái hěn bùcuò, shì D sè ma? Wǒ gèng kànzhòng qiēgōng, tā dádào wánměi qiēgōng biāozhǔn ma? | Màu sắc trông rất tốt, có phải là nước D không? Tôi coi trọng giác cắt hơn, nó có đạt tiêu chuẩn giác cắt tuyệt hảo không? |
| B | 颜色是E色,非常接近无色。切工、对称性和抛光都达到了Excellent (完美) 级别。 | Yánsè shì E sè, fēicháng jiējìn wúsè. Qiēgōng, duìchèn xìng hé pāoguāng dōu dádào le Excellent (wánměi) jíbié. | Màu sắc là nước E, rất gần với không màu. Giác cắt, độ đối xứng và độ bóng đều đạt cấp độ Excellent (Hoàn hảo). |
Hội thoại 2: Giao dịch Đá Quý Thô và Nguồn gốc
Bối cảnh: Người mua (A) và Người bán đá thô (B) đang đàm phán.
| Vai trò | Tiếng Trung (Hán tự) | Phiên âm (Pinyin) | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| A | 您提供的这批红宝石原石的产地是哪里?我们需要原产地证书。 | Nín tígōng de zhè pī hóng bǎoshí yuánshí de chǎndì shì nǎlǐ? Wǒmen xūyào yuánchǎndì zhèngshū. | Lô Ruby thô này của ông có nguồn gốc từ đâu? Chúng tôi cần chứng nhận nguồn gốc. |
| B | 它们来自莫桑比克。所有原石都符合金伯利进程的要求,确保溯源性。 | Tāmen láizì Mòsāngbǐkè. Suǒyǒu yuánshí dōu fúhé Jīnbólì Jìnchéng de yāoqiú, quèbǎo sùyuán xìng. | Chúng đến từ Mozambique. Tất cả đá thô đều tuân thủ yêu cầu của Quy trình Kimberley, đảm bảo truy xuất nguồn gốc. |
| A | 批发价是每克拉800美元吗?如果我订购大宗订单,有没有折扣? | Pīfā jià shì měi kèlā 800 měiyuán ma? Rúguǒ wǒ dìnggòu dàzōng dìngdān, yǒu méiyǒu zhékòu? | Giá bán buôn là 800 đô la Mỹ một carat? Nếu tôi đặt đơn hàng số lượng lớn, có được chiết khấu không? |
| B | 如果您订购超过10公斤,我们可以给您9折优惠。付款方式是电汇。 | Rúguǒ nín dìnggòu chāoguò 10 gōngjīn, wǒmen kěyǐ gěi nín jiǔ zhé yōuhuì. Fùkuǎn fāngshì shì diànhuì. | Nếu ông đặt hơn 10 kilogam, chúng tôi có thể ưu đãi 10% cho ông. Phương thức thanh toán là chuyển khoản điện tử. |
Hội thoại 3: Trao đổi về Gia công và Bảo dưỡng Trang sức
Bối cảnh: Khách hàng (A) mang chiếc nhẫn đi bảo dưỡng tại cửa hàng (B).
| Vai trò | Tiếng Trung (Hán tự) | Phiên âm (Pinyin) | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| A | 请问,这枚铂金戒托上的蓝宝石可以进行抛光和清洗吗? | Qǐngwèn, zhè méi bójīn jiètuō shàng de lán bǎoshí kěyǐ jìnxíng pāoguāng hé qīngxǐ ma? | Xin hỏi, viên Sapphire trên chiếc khung nhẫn bạch kim này có thể được đánh bóng và làm sạch không? |
| B | 当然可以。我们会用超声波机器进行清洗,并检查镶嵌是否牢固。 | Dāngrán kěyǐ. Wǒmen huì yòng chāoshēngbō jīqì jìnxíng qīngxǐ, bìng jiǎnchá xiāngqiàn shìfǒu láogù. | Tất nhiên rồi. Chúng tôi sẽ dùng máy siêu âm để làm sạch, và kiểm tra ổ chấu có chắc chắn không? |
| A | 我担心宝石有划痕。它是否适合进行热处理来 cải thiện 颜色? | Wǒ dānxīn bǎoshí yǒu huáhén. Tā shìfǒu shìhé jìnxíng rè chǔlǐ lái gǎishàn yánsè? | Tôi lo lắng đá quý có vết xước. Nó có phù hợp để tiến hành xử lý nhiệt nhằm cải thiện màu sắc không? |
| B | 我们不建议对这颗已镶嵌的宝石进行热处理。我们会仔细抛光表面,让它恢复光泽。 | Wǒmen bù jiànyì duì zhè kē yǐ xiāngqiàn de bǎoshí jìnxíng rè chǔlǐ. Wǒmen huì zǐxì pāoguāng biǎomiàn, ràng tā huīfù guāngzé. | Chúng tôi không khuyến nghị xử lý nhiệt đối với viên đá đã được gắn này. Chúng tôi sẽ đánh bóng cẩn thận bề mặt để nó khôi phục ánh sáng. |
Việc nắm vững các thuật ngữ chuyên môn từ tên gọi các loại đá (Kim cương – 钻石, Ruby – 红宝石) đến các tiêu chuẩn kiểm định (4C – 4C标准, Độ tinh khiết – 净度) sẽ giúp bạn giao tiếp trôi chảy và chuyên nghiệp hơn trong mọi khía cạnh của ngành công nghiệp đá quý.
