300 từ vựng tiếng Trung chủ đề đá quý + hội thoại mẫu

Thị trường đá quý và trang sức là một lĩnh vực kinh doanh quốc tế sôi động, và Trung Quốc là một trong những trung tâm giao dịch lớn nhất. Việc thành thạo tiếng Trung chuyên ngành là chìa khóa để thành công trong ngành này. Bài viết này cung cấp 300 từ vựng tiếng Trung chủ đề đá quý, bao gồm tên gọi các loại đá, thuật ngữ kiểm định (4C), quy trình chế tác và giao dịch thương mại.

Các từ vựng tiếng Trung chủ đề đá quý được Hoa Ngữ Đông Phương phân loại khoa học, đi kèm 3 đoạn hội thoại thực tế, giúp bạn dễ dàng nắm bắt kiến thức và ứng dụng ngay lập tức trong giao tiếp kinh doanh và kiểm định đá quý.

Phần I: 300 Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Đá Quý

I. Tên Các Loại Đá Quý Cơ Bản (基础宝石名称)

STTTiếng ViệtTiếng Trung (Hán tự)Phiên âm (Pinyin)
1Đá Quý宝石bǎoshí
2Kim cương钻石zuànshí
3Ngọc lục bảo (Emerald)祖母绿zǔmǔlǜ
4Ruby (Hồng ngọc)红宝石hóng bǎoshí
5Sapphire (Lam ngọc)蓝宝石lán bǎoshí
6Thạch anh石英shíyīng
7Thạch anh tím (Amethyst)紫水晶zǐ shuǐjīng
8Ngọc trai珍珠zhēnzhū
9Ngọc bích (Jade/Jadeite)翡翠 / 玉石fěicuì / yùshí
10Ngọc thạch软玉ruǎnyù
11Opal欧泊ōupō
12Topaz托帕石tuōpà shí
13Garnet (Ngọc hồng lựu)石榴石shíliúshí
14Tourmaline碧玺bìxǐ
15Aquamarine海蓝宝石hǎilán bǎoshí
16Hổ phách (Amber)琥珀hǔpò
17Peridot橄榄石gǎnlǎnshí
18Đá mặt trăng (Moonstone)月光石yuèguāngshí
19Đá Zircon锆石gàoshí
20Mã não (Agate)玛瑙mǎnǎo

II. Thuật ngữ 4C trong Kiểm định Kim cương (钻石4C标准)

STTTiếng ViệtTiếng Trung (Hán tự)Phiên âm (Pinyin)
214C (Tiêu chuẩn 4C)4C标准4C biāozhǔn
22Trọng lượng (Carat)克拉 (重量)kèlā (zhòngliàng)
23Màu sắc (Color)颜色yánsè
24Độ tinh khiết (Clarity)净度jìngdù
25Giác cắt (Cut)切工qiēgōng
26Nước D (Colorless)D色 (无色)D sè (wúsè)
27Flawless (Hoàn mỹ)无瑕级wúxiá jí
28VVS1/VVS2极微瑕级jí wēi xiá jí
29VS1/VS2微瑕级wēi xiá jí
30SI1/SI2小瑕级xiǎo xiá jí
31I (Imperfect)内含物级nèihánwù jí
32Giác cắt Tuyệt hảo完美切工wánměi qiēgōng
33Giác cắt Tốt良好切工liánghǎo qiēgōng
34Độ đối xứng对称性duìchèn xìng
35Độ bóng抛光pāoguāng
36Vết nứt裂纹lièwén
37Bao thể (Tạp chất)内含物nèihánwù
38Huỳnh quang荧光yíngguāng
39Vết xước划痕huáhén
40Đá thô原石yuánshí

Xem thêm:

III. Thuật ngữ Địa chất & Chế tác (地质与加工技术)

STTTiếng ViệtTiếng Trung (Hán tự)Phiên âm (Pinyin)
41Nguồn gốc产地chǎndì
42Phân loại đá quý宝石分类bǎoshí fēnlèi
43Đá quý tự nhiên天然宝石tiānrán bǎoshí
44Đá quý tổng hợp合成宝石héchéng bǎoshí
45Xử lý nhiệt热处理rè chǔlǐ
46Xử lý khuếch tán扩散处理kuòsàn chǔlǐ
47Mài (Cắt gọt)磨削 / 切割móxuē / qiēgē
48Chạm khắc雕刻diāokè
49Giác cắt tròn (Brilliant)圆形明亮式切工yuánxíng míngliàng shì qiēgōng
50Giác cắt hình Oval椭圆形切工tuǒyuánxíng qiēgōng
51Giác cắt Emerald祖母绿式切工zǔmǔlǜ shì qiēgōng
52Giác cắt Princess公主方形切工gōngzhǔ fāngxíng qiēgōng
53Giác cắt Cabochon弧面切工húmiàn qiēgōng
54Độ cứng (Mohs)硬度 (摩氏)yìngdù (móshì)
55Chiết suất折射率zhéshè lǜ
56Độ tán sắc (Lửa)火彩huǒcǎi
57Kim hoàn (Trang sức)珠宝zhūbǎo
58Thợ kim hoàn珠宝匠zhūbǎojiàng
59Khung (Ổ) nhẫn戒托jiè tuō
60Mạ vàng镀金dùjīn

IV. Kiểm định & Thương mại (鉴定与贸易)

STTTiếng ViệtTiếng Trung (Hán tự)Phiên âm (Pinyin)
61Giấy kiểm định (Chứng thư)鉴定证书jiàndìng zhèngshū
62Phòng thí nghiệm GIAGIA 宝石学院GIA bǎoshí xuéyuàn
63Kính lúp (10x)十倍放大镜shíbèi fàngdàjìng
64Kính hiển vi显微镜xiǎowéijìng
65Giá bán buôn批发价pīfā jià
66Giá bán lẻ零售价língshòu jià
67Lô hàng批次pīcì
68Đàm phán giá议价 / 谈价格yìjià / tán jiàgé
69Hợp đồng mua bán购销合同gòuxiāo hétóng
70Thanh toán付款fùkuǎn
71Hàng giả假货 / 仿制品jiǎhuò / fǎngzhì pǐn
72Đá thay thế替代石tìdài shí
73Bảo hành保修bǎoxiū
74Bộ sưu tập收藏品shōucáng pǐn
75Triển lãm / Hội chợ展览会 / 展销会zhǎnlǎn huì / zhǎnxiāo huì
76Khách hàng cao cấp高端客户gāoduān kèhù
77Chất lượng AA货 (A级质量)A huò (A jí zhìliàng)
78Chứng nhận nguồn gốc原产地证书yuánchǎndì zhèngshū
79Định giá估价gūjià
80Lợi nhuận gộp毛利润máo lìrùn

V. Thuật ngữ Mô tả & Trạng thái (描述与状态)

STTTiếng ViệtTiếng Trung (Hán tự)Phiên âm (Pinyin)
81Trong suốt透明tòumíng
82Bán trong suốt半透明bàntòumíng
83Ánh sáng光泽guāngzé
84Màu đậm深色shēnsè
85Màu nhạt浅色qiǎnsè
86Màu bão hòa饱和色bǎohé sè
87Vết bẩn污渍wūzì
88Sắc nét清晰qīngxī
89Lấp lánh闪烁shǎnshuò
90Thiếu sót (Lỗi)缺陷quēxiàn
91Thiết kế设计shèjì
92Phong cách cổ điển经典款式jīngdiǎn kuǎnshì
93Phong cách hiện đại现代风格xiàndài fēnggé
94Khắc laser激光刻字jīguāng kèzì
95Kích thước尺寸chǐcùn
96Trọng lượng tịnh净重jìngzhòng
97Chất lượng tuyệt vời品相极佳pǐnxiàng jí jiā
98Độc đáo独一无二dúyī wú èr
99Bộ (Set)套装tàozhuāng
100Đá chủ (Main stone)主石zhǔshí

VI. Từ Vựng Bổ Sung Chuyên Sâu (101-300)

Để đảm bảo đủ 300 từ vựng chuyên sâu, phần này sẽ liệt kê nhanh các thuật ngữ còn lại (từ STT 101 đến 300) theo cấu trúc bảng chi tiết.

STTTiếng ViệtTiếng Trung (Hán tự)Phiên âm (Pinyin)
101Độ đồng nhất màu sắc颜色均匀性yánsè jūnyún xìng
102Bong bóng khí (trong đá tổng hợp)气泡qìpào
103Chế độ bảo hành trọn đời终身保固zhōngshēn bǎogù
104Chuỗi ngọc trai珍珠串zhēnzhū chuàn
105Vòng tay ngọc bích翡翠手镯fěicuì shǒuzhuó
106Vàng trắng白金 / 铂金bái jīn / bó jīn
107Vàng 18K18K金18K jīn
108Ổ chấu (Setting)镶嵌xiāngqiàn
109Thiết kế thủ công手工设计shǒugōng shèjì
110Độ bền (Độ dai)韧性rènxìng
111Chất lượng thợ cắt切磨师水平qiēmó shī shuǐpíng
112Đá thô đã chọn精选原石jīngxuǎn yuánshí
113Nơi khai thác矿区kuàngqū
114Kim loại quý贵金属guì jīnshǔ
115Thử nghiệm độ cứng硬度测试yìngdù cèshì
116Phổ hấp thụ吸收光谱xīshōu guāngpǔ
117Hiện tượng đa sắc多色性duōsè xìng
118Độ trong suốt透明度tòumíngdù
119Chỉ số khúc xạ折射指数zhéshè zhǐshù
120Lớp phủ bề mặt表面涂层biǎomiàn túcéng
121Tăng cường (Màu)优化处理yōuhuà chǔlǐ
122Giả mạo伪造wèizào
123Đá đã qua xử lý经过处理的宝石jīngguò chǔlǐ de bǎoshí
124Giá trị đầu tư投资价值tóuzī jiàzhí
125Thị trường ngách利基市场lìjī shìchǎng
126Cộng hưởng共振gòngzhèn
127Đá Cz (Cubic Zirconia)立方氧化锆lìfāng yǎnghuà gào
128Moissanite莫桑石mòsāng shí
129Lỗ khoan laser激光钻孔jīguāng zuànkǒng
130Gia công lại重新加工chóngxīn jiāgōng
131Nhẫn đính hôn订婚戒指dìnghūn jièzhi
132Dây chuyền项链xiàngliàn
133Hoa tai耳环ěrhuán
134Đồng hồ đính kim cương钻石手表zuànshí shǒubiǎo
135Chứng chỉ chất lượng质量认证zhìliàng rènzhèng
136Phí kiểm định鉴定费jiàndìng fèi
137Thuế giá trị gia tăng (VAT)增值税zēngzhí shuì
138Quy trình nhập khẩu进口程序jìnkǒu chéngxù
139Hải quan海关hǎiguān
140Vận chuyển bảo hiểm保险运输bǎoxiǎn yùnshū
141Bảo mật保密性bǎomì xìng
142Khách hàng tiềm năng潜在客户qiánzài kèhù
143Đại lý代理商dàilǐ shāng
144Đơn đặt hàng số lượng lớn大宗订单dàzōng dìngdān
145Thỏa thuận độc quyền独家协议dújiā xiéyì
146Mạng lưới cung ứng供应链gōngyīng liàn
147Kiểm tra hàng tồn kho库存检查kùcún jiǎnchá
148Hệ thống quản lý chất lượng质量管理系统zhìliàng guǎnlǐ xìtǒng
149Đánh bóng cuối cùng最后抛光zuìhòu pāoguāng
150Kỹ thuật tạo màu着色技术zhuósè jìshù
151Kim loại bạcyín
152Bạch kim
153Rhodiumlǎo
154Tinh thể晶体jīngtǐ
155Hệ tinh thể晶体系统jīngtǐ xìtǒng
156Đá quý hữu cơ有机宝石yǒujī bǎoshí
157San hô珊瑚shānhú
158Ngà voi象牙xiàngyá
159Lông đuôi ngựa马尾mǎwěi
160Đá mắt hổ虎眼石hǔyǎn shí
161Amazonite天河石tiānhé shí
162Lapis Lazuli青金石qīngjīn shí
163Malachite孔雀石kǒngquè shí
164Ruby sao星光红宝石xīngguāng hóng bǎoshí
165Hiện tượng sao (Asterism)星光效应xīngguāng xiàoyìng
166Hiện tượng mắt mèo (Chatoyancy)猫眼效应māoyǎn xiàoyìng
167Màu sắc hiếm稀有颜色xīyǒu yánsè
168Độ phân tán色散sèsàn
169Kiểm tra khúc xạ kép双折射测试shuāng zhéshè cèshì
170Thiết bị phân cực偏光仪piānguāng yí
171Máy đo độ cứng硬度计yìngdù jì
172Độ nặng riêng比重bǐzhòng
173Dụng cụ đo tỷ trọng比重仪bǐzhòng yí
174Kiểm tra nhiệt热测试rè cèshì
175Chứng nhận của nhà sản xuất制造商认证zhìzào shāng rènzhèng
176Giá trị cốt lõi核心价值héxīn jiàzhí
177Thương hiệu品牌pǐnpái
178Danh tiếng声誉shēngyù
179Đổi trả退换货tuì huàn huò
180Đơn đặt hàng thử nghiệm试订单shì dìngdān
181Chiến lược tiếp thị营销策略yíngxiāo cèlüè
182Phân tích thị trường市场分析shìchǎng fēnxī
183Xu hướng趋势qūshì
184Hạn mức tín dụng信用额度xìnyòng édù
185Lãi suất利率lìlǜ
186Bảo hiểm hàng hóa货物保险huòwù bǎoxiǎn
187Giao hàng nhanh快递kuàidì
188Thời gian giao hàng交货时间jiāohuò shíjiān
189Bao bì包装bāozhuāng
190Hộp trang sức首饰盒shǒushì hé
191Thiết kế tùy chỉnh定制设计dìngzhì shèjì
192Bản vẽ 3D3D图纸3D túzhǐ
193Đúc khuôn铸模zhùmó
194Hàn (Nối kim loại)焊接hànjiē
195Cảm quan (Trực quan)感官判断gǎnguān pànduàn
196Độ sáng亮度liàngdù
197Chất lượng tuyệt hảo上乘品质shàngchéng pǐnzhí
198Đá bán quý半宝石bàn bǎoshí
199Sự đổi màu变色biànsè
200Tạo áp lực施加压力shījiā yālì
201Lỗ khoan钻孔zuānkǒng
202Bề mặt表面biǎomiàn
203Vết cắt切痕qiēhén
204Tác động冲击chōngjī
205Độ ổn định稳定性wěndìng xìng
206Nhiệt độ môi trường环境温度huánjìng wēndù
207Phản ứng hóa học化学反应huàxué fǎnyìng
208Chất tẩy rửa清洁剂qīngjié jì
209Siêu âm超声波chāoshēngbō
210Bảo dưỡng保养bǎoyǎng
211Làm sạch清洗qīngxǐ
212Tổ chức quốc tế国际组织guójì zǔzhī
213Quy định thương mại贸易法规màoyì fǎguī
214Vùng chiến sự冲突地区chōngtū dìqū
215Kim cương máu冲突钻石chōngtū zuànshí
216Quy trình Kimberley金伯利进程jīnbólì jìnchéng
217Truy xuất nguồn gốc溯源性sùyuán xìng
218Đạo đức kinh doanh商业道德shāngyè dàodé
219Trách nhiệm xã hội社会责任shèhuì zérèn
220Chiến lược dài hạn长期战略chángqī zhànlüè
221Độ bền màu颜色持久性yánsè chíjiǔ xìng
222Nền kinh tế经济基础jīngjì jīchǔ
223Phân khúc thị trường市场细分shìchǎng xìfēn
224Tiếp thị kỹ thuật số数字营销shùzì yíngxiāo
225Bán hàng trực tuyến在线销售zàixiàn xiāoshòu
226Kho lưu trữ存储库cúnchǔ kù
227Vòng đeo tay手镯shǒuzhuó
228Trâm cài胸针xiōngzhēn
229Nhẫn đôi对戒duì jiè
230Khách hàng quen thuộc老客户lǎo kèhù
231Chiết khấu折扣zhékòu
232Khuyến mãi促销活动cùxiāo huódòng
233Sự kiện ra mắt发布会fānbù huì
234Người nổi tiếng名人míngrén
235Đại sứ thương hiệu品牌大使pǐnpái dàshǐ
236Văn hóa文化底蕴wénhuà dǐyùn
237Ý nghĩa象征意义xiàngzhēng yìyì
238Di sản遗产yíchǎn
239Kỹ năng quan sát观察能力guānchá nénglì
240Kỹ thuật phân tích分析技术fēnxī jìshù
241Kiến thức chuyên môn专业知识zhuānyè zhīshì
242Kinh nghiệm经验jīngyàn
243Báo giá报价单bàojià dān
244Mã sản phẩm产品代码chǎnpǐn dàimǎ
245Số sê-ri序列号xùliè hào
246Ngày cấp (chứng thư)签发日期qiānfā rìqī
247Chữ ký điện tử电子签名diànzǐ qiānmíng
248Hệ thống an ninh安保系统ānbǎo xìtǒng
249Camera giám sát监控摄像头jiānkòng shèxiàngtóu
250Cửa hàng flagship旗舰店qíjiàndiàn
251Cửa hàng trực tuyến网店wǎngdiàn
252Dịch vụ khách hàng客户服务kèhù fúwù
253Phản hồi反馈fǎnkuì
254Đánh giá评价píngjià
255Thiện chí善意shànyì
256Hợp tác合作hézuò
257Quan hệ đối tác伙伴关系huǒbàn guānxì
258Giá trị thương lượng议价能力yìjià nénglì
259Thỏa hiệp妥协tuǒxié
260Thắng lợi kép双赢shuāngyíng
261Tính pháp lý合法性héfǎ xìng
262Minh bạch透明度tòumíngdù
263Bảo vệ quyền lợi维权wéiquán
264Khiếu nại投诉tóusù
265Giải quyết tranh chấp解决争议jiějué zhēngyì
266Luật sư律师lǜshī
267Tòa án法院fǎyuàn
268Hệ thống chứng nhận认证体系rènzhèng tǐxì
269Kiểm toán审计shěnjì
270Báo cáo thường niên年度报告niándù bàogào
271Tài sản资产zīchǎn
272Nợ债务zhàiwù
273Đòn bẩy tài chính财务杠杆cáiwù gànggǎn
274Quỹ đầu tư投资基金tóuzī jījīn
275Cổ phần股权gǔquán
276Sáp nhập và mua lại (M&A)并购bìnggòu
277Giá trị thương hiệu品牌价值pǐnpái jiàzhí
278Chiến lược phát triển发展战略fāzhǎn zhànlüè
279Đổi mới创新chuàngxīn
280Nghiên cứu và phát triển (R&D)研发yánfā
281Công nghệ tiên tiến先进技术xiānjìn jìshù
282Đào tạo chuyên môn专业培训zhuānyè péixùn
283Năng lực cạnh tranh竞争能力jìngzhēng nénglì
284Tiêu chuẩn đạo đức道德标准dàodé biāozhǔn
285Sự tín nhiệm信誉度xìnyù dù
286Cải tiến sản phẩm产品改进chǎnpǐn gǎijìn
287Phân phối分销fēnxiāo
288Bán lẻ零售língshòu
289Bán sỉ批发pīfā
290Hợp tác xã合作社hézuòshè
291Nguồn cung cấp供货来源gōnghuò láiyuán
292Chất lượng ổn định质量稳定zhìliàng wěndìng
293Độ hiếm稀有度xīyǒu dù
294Tính độc đáo独特性dútè xìng
295Sự sang trọng奢华shēhuá
296Sự quý phái高贵gāoguì
297Thời trang时尚shíshàng
298Xu hướng thiết kế设计潮流shèjì cháoliú
299Sự kiện từ thiện慈善活动císhàn huódòng
300Giá trị nhân văn人文价值rénwén jiàzhí

Phần II: 3 Đoạn Hội Thoại Tiếng Trung Chủ Đề Đá Quý

Hội thoại 1: Thảo luận về Kiểm định và Chất lượng Kim cương (4C)

Bối cảnh: Khách hàng (A) và Nhà kiểm định (B) đang xem xét một viên kim cương.

Vai tròTiếng Trung (Hán tự)Phiên âm (Pinyin)Tiếng Việt
A这颗钻石的净度等级是多少?是GIA证书吗?Zhè kē zuànshí de jìngdù děngjí shì duōshǎo? Shì GIA zhèngshū ma?Độ tinh khiết của viên kim cương này là cấp nào? Có phải là chứng thư GIA không?
B是的,这是GIA证书,净度是VVS2级。它的克拉数是1.5克拉。Shì de, zhè shì GIA zhèngshū, jìngdù shì VVS2 jí. Tā de kèlā shù shì 1.5 kèlā.Vâng, đây là chứng thư GIA, độ tinh khiết là VVS2. Trọng lượng của nó là 1.5 carat.
A颜色看起来很不错,是D色吗?我更看重切工,它达到完美切工标准吗?Yánsè kàn qǐlái hěn bùcuò, shì D sè ma? Wǒ gèng kànzhòng qiēgōng, tā dádào wánměi qiēgōng biāozhǔn ma?Màu sắc trông rất tốt, có phải là nước D không? Tôi coi trọng giác cắt hơn, nó có đạt tiêu chuẩn giác cắt tuyệt hảo không?
B颜色是E色,非常接近无色。切工、对称性和抛光都达到了Excellent (完美) 级别。Yánsè shì E sè, fēicháng jiējìn wúsè. Qiēgōng, duìchèn xìng hé pāoguāng dōu dádào le Excellent (wánměi) jíbié.Màu sắc là nước E, rất gần với không màu. Giác cắt, độ đối xứng và độ bóng đều đạt cấp độ Excellent (Hoàn hảo).

Hội thoại 2: Giao dịch Đá Quý Thô và Nguồn gốc

Bối cảnh: Người mua (A) và Người bán đá thô (B) đang đàm phán.

Vai tròTiếng Trung (Hán tự)Phiên âm (Pinyin)Tiếng Việt
A您提供的这批红宝石原石的产地是哪里?我们需要原产地证书。Nín tígōng de zhè pī hóng bǎoshí yuánshí de chǎndì shì nǎlǐ? Wǒmen xūyào yuánchǎndì zhèngshū.Lô Ruby thô này của ông có nguồn gốc từ đâu? Chúng tôi cần chứng nhận nguồn gốc.
B它们来自莫桑比克。所有原石都符合金伯利进程的要求,确保溯源性。Tāmen láizì Mòsāngbǐkè. Suǒyǒu yuánshí dōu fúhé Jīnbólì Jìnchéng de yāoqiú, quèbǎo sùyuán xìng.Chúng đến từ Mozambique. Tất cả đá thô đều tuân thủ yêu cầu của Quy trình Kimberley, đảm bảo truy xuất nguồn gốc.
A批发价是每克拉800美元吗?如果我订购大宗订单,有没有折扣?Pīfā jià shì měi kèlā 800 měiyuán ma? Rúguǒ wǒ dìnggòu dàzōng dìngdān, yǒu méiyǒu zhékòu?Giá bán buôn là 800 đô la Mỹ một carat? Nếu tôi đặt đơn hàng số lượng lớn, có được chiết khấu không?
B如果您订购超过10公斤,我们可以给您9折优惠。付款方式是电汇。Rúguǒ nín dìnggòu chāoguò 10 gōngjīn, wǒmen kěyǐ gěi nín jiǔ zhé yōuhuì. Fùkuǎn fāngshì shì diànhuì.Nếu ông đặt hơn 10 kilogam, chúng tôi có thể ưu đãi 10% cho ông. Phương thức thanh toán là chuyển khoản điện tử.

Hội thoại 3: Trao đổi về Gia công và Bảo dưỡng Trang sức

Bối cảnh: Khách hàng (A) mang chiếc nhẫn đi bảo dưỡng tại cửa hàng (B).

Vai tròTiếng Trung (Hán tự)Phiên âm (Pinyin)Tiếng Việt
A请问,这枚铂金戒托上的蓝宝石可以进行抛光和清洗吗?Qǐngwèn, zhè méi bójīn jiètuō shàng de lán bǎoshí kěyǐ jìnxíng pāoguāng hé qīngxǐ ma?Xin hỏi, viên Sapphire trên chiếc khung nhẫn bạch kim này có thể được đánh bóng và làm sạch không?
B当然可以。我们会用超声波机器进行清洗,并检查镶嵌是否牢固。Dāngrán kěyǐ. Wǒmen huì yòng chāoshēngbō jīqì jìnxíng qīngxǐ, bìng jiǎnchá xiāngqiàn shìfǒu láogù.Tất nhiên rồi. Chúng tôi sẽ dùng máy siêu âm để làm sạch, và kiểm tra ổ chấu có chắc chắn không?
A我担心宝石有划痕。它是否适合进行热处理来 cải thiện 颜色?Wǒ dānxīn bǎoshí yǒu huáhén. Tā shìfǒu shìhé jìnxíng rè chǔlǐ lái gǎishàn yánsè?Tôi lo lắng đá quý có vết xước. Nó có phù hợp để tiến hành xử lý nhiệt nhằm cải thiện màu sắc không?
B我们不建议对这颗已镶嵌的宝石进行热处理。我们会仔细抛光表面,让它恢复光泽。Wǒmen bù jiànyì duì zhè kē yǐ xiāngqiàn de bǎoshí jìnxíng rè chǔlǐ. Wǒmen huì zǐxì pāoguāng biǎomiàn, ràng tā huīfù guāngzé.Chúng tôi không khuyến nghị xử lý nhiệt đối với viên đá đã được gắn này. Chúng tôi sẽ đánh bóng cẩn thận bề mặt để nó khôi phục ánh sáng.

Việc nắm vững các thuật ngữ chuyên môn từ tên gọi các loại đá (Kim cương – 钻石, Ruby – 红宝石) đến các tiêu chuẩn kiểm định (4C – 4C标准, Độ tinh khiết – 净度) sẽ giúp bạn giao tiếp trôi chảy và chuyên nghiệp hơn trong mọi khía cạnh của ngành công nghiệp đá quý.

 

5/5 - (2 bình chọn)
Zalo